통지 제 01/2015/TT-BXD 건설 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법에 대한 지침

통지 01/2015/TT-BXD는 정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트와 다른 자금 출처에서도 권장되는 정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트의 건설 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법에 대한 지침을 제공하며, 이는 인건비 단가 결정의 원칙과 방법을 규정하고 조직 실행 방법을 안내한다.

문서 번호01/2015/TT-BXD
문서 유형시행규칙
발행 기관건설부
서명자Bùi Phạm Khánh — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업건설
분야건설경제
발행일20. 03. 2015
발효일15. 05. 2015
효력 만료일01. 05. 2016
상태만료됨
✦ 스마트 요약

통지 01/2015/TT-BXD는 정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트와 다른 자금 출처에서도 권장되는 정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트의 건설 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법에 대한 지침을 제공하며, 이는 인건비 단가 결정의 원칙과 방법을 규정하고 조직 실행 방법을 안내한다.

적용 범위

정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트의 건설 투자 비용 관리를 담당하는 기관, 단체, 개인; BOT, BTO, BT, PPP 방식의 프로젝트.

핵심 사항

  • 정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트의 건설 투자 비용 관리를 담당하는 기관, 단체, 개인; BOT, BTO, BT, PPP 방식의 프로젝트 → 본 통지에서 제공된 지침에 따라 인건비 단가를 결정한다.
  • 인건비 단가는 기본 급여(LNC)를 기준으로 하며, 이는 보수와 직급에 따른 급여 계수를 포함한다.
  • 기본 급여(LNC)는 노동 시장의 인건비 평균 수준이 변동될 때 건설부가 조정한다.
  • 인건비 단가는 건설 투자 총 규모, 건설 예산, 입찰 가격 결정의 기초로 사용된다.
  • 본 통지는 2015년 5월 15일부터 효력이 발생한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 인건비 단가 결정의 공정성과 투명성을 보장하여 건설 투자 비용 관리의 질을 높인다.
  • 부정적인 영향: 각 프로젝트 간 인건비 단가의 일치성이 지역별 적용에 따라 불균형을 초래할 수 있다.
  • 기업은 노동 시장의 평균 수준이 변동될 때 인건비 단가를 조정하는 데 어려움을 겪을 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

인건비 단가는 어떻게 결정되나?

인건비 단가는 보수와 직급에 따른 급여 계수를 포함한 기본 급여(LNC)를 기준으로 결정되며, 계산식은 GNC = LNC * HCB / t이다.

기본 급여(LNC)는 언제 조정되나?

기본 급여(LNC)는 노동 시장의 인건비 평균 수준이 변동될 때 건설부가 조정한다.

본 통지는 어떤 자금 출처의 프로젝트에 적용되나?

본 통지는 정부 예산 및 정부 예산 외 자금을 사용하는 프로젝트에 적용되며, 다른 자금 출처에서도 권장된다.

본 통지의 효력 발생 전에 이미 결정된 인건비 단가는 어떻게 처리되나?

건설 투자 총 규모, 건설 예산이 본 통지의 효력 발생 전에 승인된 경우, 투자 결정자는 본 통지의 규정을 적용하는 것을 결정한다.

본 통지는 언제부터 효력이 발생하나?

본 통지는 2015년 5월 15일부터 효력이 발생한다.

전문

시행규칙

건설 투자비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 지침

_____________________

 

정부는 2013년 6월 25일 제62호 정부령에 근거하여 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

정부총리의 지시 의견에 따라 정부총리실이 2014년 7월 29일 발행한 제5724호 통보에 의거하여 생산직 공인원 등급 체계를 고려하고, 2012년 노동법 규정 및 법률 시행에 관한 지침 문서에 따른 인건비 단가를 투자 건설 비용 관리에서 적용함을 규정함.

경제 건설과 장관과 건설 경제 연구소 소장의 제안을 검토함에 있어

건설부 장관은 이 지침을 발령하여 건설 투자비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법을 안내한다.

조 1. 적용범위

본 고시는 투자 건설 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 것을 지도함.

조 2. 적용대상

1. 국가 예산과 국가 예산 외 자금으로 운영되는 건설 투자 프로젝트의 투자 건설 비용 관리를 담당하는 기관, 단체, 개인은 건설-운영-이전(BOT), 건설-이전-운영(BTO), 건설-이전(BT), 공공-민간 파트너십(Public-Private Partnership, PPP) 방식으로 진행되는 프로젝트를 관리하는 정부 기관이 이 고시의 규정을 적용하도록 함.

2. 다른 자금 출처를 사용하는 투자 건설 비용 관리를 담당하는 기관, 단체, 개인에게 이 고시의 규정을 적용하도록 장려함.

조 3. 인건비 단가 결정 및 조정 원칙

1. 이 지침에 따라 결정된 인건비 단가는 다음의 원칙을 준수해야 한다.

a) 건설 공사 예상 비용 정액표 체계에 따른 기술 수준에 맞음.

b) 각 지방의 건설 인건비 시장 평균 가격에 맞되, 정부가 정한 지역 최저임금보다 낮지 않음.

c) 건설 인력의 특성과 업무 성질에 맞음.

d) 노동자가 부담해야 하는 보험료(사회보장보험, 의료보험, 실업보험 등)와 기타 비용을 지불할 수 있도록 요구됨.

2. 본 고시에서 지시된 인건비 단가는 투자 건설 총 규모 결정, 건설 예산 책정 등을 위해 관련 권한을 가진 기관이 승인하는 기초로 사용되며, 입찰법과 투자 건설 비용 관리 규정에 따라 계약 가격 결정 및 계약자 선정 활동을 수행하는 데 사용됨.

3. 본 고시에서 지시된 인건비 단가는 건설 인건비 시장 평균 가격 변동 시 조정됨.

조 4. 인건비 단가 결정

인건비 단가는 다음 공식을 통해 결정됨:

 

여기서:

- GNC: 건설 직접 생산 일당 인건비 단가.

- LNC: 건설 직접 생산 일당 인건비 단가를 결정하기 위한 기본 급여. 이 급여는 보수적 보수, 이동 보수, 지역 보수, 불안정 보수를 포함하며, 본 고시 부록 1에 공시된 시장 요소를 반영함.

||| - 정부총리실: 부총리, 총리 비서, 정부 사이트 총경리, 각 부서, 국, 직속 단위, 공보CB: 건설 직접 생산 공인원 등급에 따른 보수 계수. 본 고시 부록 2에 공시됨.

- t: 한 달의 작업일수로 26일을 의미한다.

조 제5조. 조직 실행

1. 중앙 정부 직속 지방자치단체는 본 고시의 지침에 따라 건설 인건비 단가 결정 및 공시를 조직하고, 투자 건설 비용 관리 기초를 마련하도록 지시함.

2. 기본 급여(LNC)는 본 고시 부록 1에 공시되며, 건설 인건비 시장 평균 가격이 본 고시에서 지시된 인건비 단가와 비교해 변동될 경우 건설부가 조정 공시함.

조 6. 이행 처리

1. 본 고시 효력 발생 전에 승인된 투자 건설 총 규모, 건설 예산 내 인건비 단가는 투자 결정자가 본 고시 규정을 적용하도록 결정함. 본 고시 효력 발생 전에 체결된 건설 계약은 이미 체결된 계약 내용에 따름.

2. 특정 투자 건설 프로젝트가 허가 기관의 승인을 받아 특수한 임금 및 보수를 적용하고 있는 경우, 투자 건설 완료 및 프로젝트 사용 개시까지 계속 적용됨.

조 7. 효력 발생

1. 본 고시는 2015년 5월 15일부터 효력을 가짐.

2. 시행 과정에서 문제가 발생하면 관련 기관, 단체, 개인은 건설부에 신고하여 해결하도록 함./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
89/2015/QĐ-UBND Quyết định số 89/2015/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình Phần khảo sát trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 4234/2015/QĐ-UBND Quyết định số 4234/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 62/2013/NĐ-CP Nghị định số 62/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 88/2015/QĐ-UBND Quyết định số 88/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 87/2015/QĐ-UBND Quyết định số 87/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần sửa chữa trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 86/2015/QĐ-UBND Quyết định số 86/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần lắp đặt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong một số Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây lắp truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 55/2015/QĐ-UBND Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi, bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi, bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của UBND tỉnh về điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨
01/2015/TT-BXD
통지 제 01/2015/TT-BXD 건설 투자 비용 관리에서 인건비 단가를 결정하는 방법에 대한 지침
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 9
52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 53/2015/QĐ-UBND Quyết định số 53/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ miễn tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 110/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 58/2015/QĐ-UBND Quyết định số 58/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 110/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch vốn xây dựng cơ bản năm 2015 만료됨
관련 6
21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 55/2015/QĐ-UBND Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ kinh phí học tập từ năm 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 만료됨 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.