시행규칙 제 01/2016/TT-BXD 국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라에 관한 시행규칙을 발포함

건설부가 발포한 시행규칙 제 01/2016/TT-BXD는 국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라를 포함하여 세부사항 10개 편으로 구성되어 있으며, 이 시행규칙은 2016년 5월 1일부터 효력이 발생하고, 시행규칙 제 02/2010/TT-BXD를 대체한다.

문서 번호01/2016/TT-BXD
문서 유형시행규칙
발행 기관건설부
서명자Phan Thị Mỹ Linh — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업건설
분야과학공학과 환경
발행일01. 02. 2016
발효일01. 05. 2016
효력 만료일01. 07. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

건설부가 발포한 시행규칙 제 01/2016/TT-BXD는 국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라를 포함하여 세부사항 10개 편으로 구성되어 있으며, 이 시행규칙은 2016년 5월 1일부터 효력이 발생하고, 시행규칙 제 02/2010/TT-BXD를 대체한다.

핵심 사항

  • 수공급 시설 → QCVN 07-1:2016/BXD를 준수해야 함
  • 하수 처리 시설 → QCVN 07-2:2016/BXD를 준수해야 함
  • 배수로 및 기술 배관 → QCVN 07-3:2016/BXD를 준수해야 함
  • 교통 시설 → QCVN 07-4:2016/BXD를 준수해야 함
  • 전기 공급 시설 → QCVN 07-5:2016/BXD를 준수해야 함

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 기술 인프라 시설의 품질 보장, 사용 효율성 향상 및 주민 안전 확보
  • 부정적 영향: 새로운 규준 준수를 위해 건설 투자 비용 증가 가능성

❓ 자주 묻는 질문

국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라는 무엇을 포함합니까?

국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라는 세부사항 10개 편으로 구성되며, 그 내용은 수공급, 하수 처리, 배수로 및 기술 배관, 교통, 전기 공급, 연료 공급, 가스 공급, 조명, 통신, 폐기물 관리 및 공중 화장실, 묘지 관리 등이다.

이 시행규칙은 언제 효력을 가지게 됩니까?

건설부가 발포한 시행규칙 제 01/2016/TT-BXD는 2016년 5월 1일부터 효력이 발생한다.

이 시행규칙은 어떤 시행규칙을 대체합니까?

이 시행규칙은 건설부가 발포한 시행규칙 제 02/2010/TT-BXD를 대체하며, 이는 도시 기술 인프라 공업 시설에 대한 국가 기술 규범을 규정하며, 코드는 QCVN 07:2010/BXD이다.

이 시행규칙을 집행하는 주체는 누구입니까?

장관, 부처와 같은 기관의 책임자, 중앙 정부 소속 기관의 책임자, 각 지방자치단체의 의장, 그리고 관련된 조직과 개인들.

국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라는 어떤 주체에게 적용됩니까?

국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라는 공업 시설 기술 인프라를 건설하고 관리하는 조직과 개인들에게 적용된다.

전문

건설부

 

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 01/2016/TT-BXD

하노이, 2016년 2월 1일

시행규칙

기술기반 시설 공 trình에 관한 국가 기술 규범을 제정함

정부는 2013년 6월 25일 제62호 정부령에 근거하여 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

정부가 2007년 8월 1일에 제정한 127/2007/NĐ-CP 호 "표준법 및 기술 규범법 일부 조항 세부 시행에 관한 규정"을 근거로 함

기술과학 환경과 주관 부처 장관의 건의를 검토함

건설부 장관은 "기술기반 시설 공 trình"에 관한 국가 기술 규범, 코드 QCVN 07:2016/BXD를 발령하는 통지를 발령함

조 1. 이 통지와 함께 "기술기반 시설 공 trình"에 관한 국가 기술 규범, 코드 QCVN 07:2016/BXD를 발령하며, 이는 10개 부분으로 구성됨

- QCVN 07-1:2016/BXD 수자공급 시설

- QCVN 07-2:2016/BXD 하수도 시설

- QCVN 07-3:2016/BXD 배수로 및 기술 터널 시설

- QCVN 07-4:2016/BXD 교통 시설

- QCVN 07-5:2016/BXD 전력 공급 시설

- QCVN 07-6:2016/BXD 연료 및 가스 공급 시설

- QCVN 07-7:2016/BXD 조명 시설

- QCVN 07-8:2016/BXD 통신 시설

- QCVN 07-9:2016/BXD 폐기물 관리 및 공중 화장실 시설

- QCVN 07-10:2016/BXD 묘지 시설

조 2. 본 통지는 2016년 5월 1일부터 효력을 발생하고, 건설부가 2010년 2월 5일에 발령한 도시 기술기반 시설 공 trình에 관한 국가 기술 규범, 코드 QCVN 07:2010/BXD를 대체함

조 3. 장관, 부처급 기관 및 중앙 정부 소속 기관의 주관 부처 장관, 각 지방자치단체의 의장, 그리고 관련 조직 및 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다./

수신처:
- 중앙 당비서부(보고용)

- 민족위원회 및 국회 위원회;
- 총리, 각 부총리;
- 각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
- 중앙정부 사무실
- 의회 사무실;
- 국가주석실;
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;
- 법제처 검토국, 법무부
- 최고 검찰청; 최고 법원;
- 중앙 단체기관;
- 각 성, 직할시 건설 주 관청;
- 하노이시, 호치민시 도시계획 건축국
- 건설부의 각 국, 과, 연구소, 사무실, 감사원
- 공보, 정부 웹사이트
- 건설부 웹사이트
- 보관: 사무실, 법제처, 기술과학환경과 (10)

국무총리 인준
부총리

(인)


판 티 미 린

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 60
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 62/2013/NĐ-CP Nghị định số 62/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 của UBND tỉnh Sơn La và quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND ngày 07/11/2013 của UBND tỉnh Sơn La 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chiếu sáng đô thị; phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Quy định áp dụng một số tiêu chuẩn quy hoạch giao thông, đất cây xanh, đất công cộng tối thiểu trong công tác quy hoạch, xây dựng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm cho cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân các cấp về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức đất ở và điều kiện tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện nếp sống văn hóa trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 70/2019/QĐ-UBND Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp đường, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, vạt góc giao lộ các tuyến đường trên địa bàn Thành phố Thủ Dầu Một và đường Mỹ Phước-Tân Vạn, tỉnh Bình Dương 발효 중 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị và nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 발효 중 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ban hành quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 61/2018/QĐ-UBND Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý cao độ xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam" 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý một số hoạt động nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chỉ tiêu, định mức, quy mô diện tích đỗ xe trong đô thị gắn với công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về xây dựng, phân cấp quản lý, sử dụng nghĩa trang, nhà tang lễ và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 05/2021/QĐ-UBND Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng trị 만료됨 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị và nghĩa trang, cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 Số: 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hải Duong 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng hệ thống cửa hàng kinh doanh xăng dầu, kho xăng dầu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quy hoạch, xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중
인용됨 11
06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 만료됨 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ cai nghiện ma tuý 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨
01/2016/TT-BXD
시행규칙 제 01/2016/TT-BXD 국가 기술 규범에 대한 공업 시설 기술 인프라에 관한 시행규칙을 발포함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 49
04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 만료됨 61/2018/QĐ-UBND Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cho các Sở và Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 48/2021/QĐ-UBND Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2019 của UBND tỉnh quy định đơn giá xây dựng nhà ở, vật kiến trúc, công trình, tài sản trên đất để thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 50/2022/QĐ-UBND Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND quy định yêu cầu về phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 70/2019/QĐ-UBND Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Yên Bái 발효 중 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, 발효 중 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 05/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2021/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 1, KHOẢN 2 ĐIỀU 2 TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 44/2019/QĐ-UBND, SỐ 49/2019/QĐ-UBND, SỐ 51/2019/QĐ-UBND VÀ SỐ 54/2019/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HOÀNG MAI, HUYỆN DIỄN CHÂU, HUYỆN HƯNG NGUYÊN VÀ HUYỆN NGHI LỘC GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024 발효 중 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 발효 중 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 49/2016/QĐ-UBND Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.