시행령 제 03/2018/TT-BTTTT은 방송 프로그램 제작 경제기술 정량을 공포함

시행령 제 03/2018/TT-BTTTT는 방송 프로그램 제작 경제기술 정량을 공포하며, 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체를 대상으로 적용된다. 본 시행령은 2018년 7월 1일부터 효력이 발생한다.

문서 번호03/2018/TT-BTTTT
문서 유형시행규칙
발행 기관과학기술부
서명자Trương Minh Tuấn — Bộ trưởng
업데이트23. 06. 2026
산업정보통신
분야우정기타 분야
발행일20. 04. 2018
발효일01. 07. 2018
효력 만료일30. 04. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행령 제 03/2018/TT-BTTTT는 방송 프로그램 제작 경제기술 정량을 공포하며, 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체를 대상으로 적용된다. 본 시행령은 2018년 7월 1일부터 효력이 발생한다.

적용 범위

본 시행령에 따른 방송 프로그램 제작 경제기술 정량 적용 대상 기관 및 단체는 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체, 방송 허가를 받고 국가 예산을 예산으로 방송 프로그램을 제작하는 언론기관, 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램을 제작하는 기타 관련 기관 및 단체를 포함한다.

핵심 사항

  • 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체는 방송 프로그램 제작에 대한 인건비, 설비비, 재료비 경제기술 정량을 적용받는다.
  • 본 경제기술 정량은 2018년 7월 1일부터 효력이 발생한다.
  • 본 시행령 발효와 동시에 방송 프로그램 제작에 대한 인건비, 설비비 경제기술 정량에 관한 시행령 제 30/2010/TT-BTTTT는 효력을 상실한다.
  • 중앙 권한 기관에서 공공 서비스 사업 목록을 발표하였으나 경제기술 정량이 아직 공포되지 않은 방송 기관은 해당 정량을 작성하고 주 관리 기관에 보고하여 정보통신부의 검토 및 승인 또는 공포를 요청해야 한다.
  • 지방 정부는 자체적으로 공공 서비스 사업 목록에 속하는 방송 프로그램 제작 경제기술 정량을 작성, 검토, 공포하거나 해당 권한 기관에 공포를 요청할 수 있다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 각 기관 및 단체는 효과적인 방송 프로그램 제작 비용 관리를 위해 구체적인 경제기술 정량을 갖게 된다.
  • 부정적 영향: 국가 예산을 사용하지 않는 기관 및 단체에게는 이 정량 적용이 어려움을 초래할 수 있다.
  • 균형: 방송 프로그램 제작 비용 관리의 공정성과 투명성을 보장한다.

❓ 자주 묻는 질문

방송 프로그램 제작 경제기술 정량은 누구를 대상으로 적용되나?

국가 예산을 사용하여 방송 프로그램을 제작하는 기관 및 단체를 대상으로 적용된다.

본 시행령은 언제부터 효력이 발생하나?

본 시행령은 2018년 7월 1일부터 효력이 발생한다.

방송 기관은 공공 서비스 사업 목록에 속하는 프로그램을 제작하면서 경제기술 정량이 아직 공포되지 않은 경우 무엇을 해야 하나?

해당 정량을 작성하고 주 관리 기관에 보고하여 정보통신부의 검토 및 승인 또는 공포를 요청해야 한다.

지방 정부는 방송 프로그램 제작 경제기술 정량 관리에 대해 어떠한 권한을 가지고 있나?

자체적으로 경제기술 정량을 작성, 검토, 공포하거나 해당 권한 기관에 공포를 요청할 수 있다.

본 시행령은 어떤 시행령을 대체하나?

방송 프로그램 제작에 대한 인건비, 설비비 경제기술 정량에 관한 시행령 제 30/2010/TT-BTTTT를 대체한다.

전문

 

통신 및 정보기술부
--------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 03/2018/TT-BTTTT

하노이, 2018년 4월 20일

 

시행규칙

방송 프로그램 제작 경제-기술 기준에 관한 고시를 발부함

근거 국가예산법 2015년 6월 25일;

근거 언론법 2016년 4월 5일;

1981년 5월 26일 중앙정부회의 제201-CP 호에 의한 경제-기술 기준 관리에 관한 정부령;

근거 2015년 2월 14일 정부가 제정한 공공기관의 자율화에 관한 정부령 제16/2015/NĐ-CP 2017년 2월 17일 정부가 제정한 정보통신부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 정부령 제17/2017/NĐ-CP

근거 정보통신부 장관은 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준을 발부한다. 이 고시와 함께 발부된 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준을 발부한다.

계획재정국 국장의 건의에 따라

조 제2항. 기준 범위

조 1. 이 고시와 함께 발부된 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준은 방송 프로그램 제작 과정에서 직접 발생하는 최대 비용을 규정하며, 다음 사항을 포함한다: 인건비(제작 방송 프로그램 기관의 주소지 외 지역으로의 이동 비용을 제외함); 기계장비 비용(공용 기계장비 포함); 방송 프로그램 제작에 사용되는 재료 비용(법률에 따라 방송 또는 인터넷에 게시할 수 있는 상태로 만드는 데 필요한 비용).

1. 이 고시와 함께 발부된 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준 적용 대상 기관 및 단체는 다음과 같다:

a) 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램 제작을 조직하는 기관 및 단체.

제3조. 적용 대상

b) 국가 예산을 배정받아 방송 프로그램 제작을 수행하는 허가된 방송 기관(이하 "방송 기관"이라 함).

c) 국가 예산을 사용하여 방송 프로그램 제작과 관련된 기관 및 단체.

2. 국가 예산을 사용하지 않는 기관 및 단체가 방송 프로그램 제작을 수행할 때 이 고시와 함께 발부된 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준을 적용하도록 장려한다.

1. 본 고시는 2018년 7월 1일부터 효력이 발생한다.

2. 2010년 12월 31일 정보통신부 장관이 발부한 임시적 방송 프로그램 제작 인건비 및 기계장비 비용 기준에 관한 고시 제30/2010/TT-BTTTT는 본 고시가 효력이 발생한 날로부터 효력을 상실한다.

조 제4조. 조직 실행

3. 이 고시와 함께 발부된 방송 프로그램 제작 최대 비용 기준 및 적용 지침을 근거로 각 부처, 중앙 기관, 지방 기관은 실질적인 조건에 맞는 방송 프로그램 제작 비용 기준을 규정하되, 최대 비용 기준을 초과하지 않도록 한다.

4. 중앙 권한 기관이 발부한 공공 서비스 목록에 속하지만 본 고시와 함께 발부된 방송 프로그램 제작 경제-기술 기준이 없는 방송 프로그램에 대해서는 방송 프로그램 제작 기관은 기준을 작성하고 주 관리 기관에 보고하여 정보통신부의 검토 및 발부 또는 승인을 요청하거나 주 관리 기관이 발부하도록 요청할 수 있다.

5. 지방 기관이 발부한 공공 서비스 목록(중앙 권한 기관이 발부한 공공 서비스 목록을 제외한 경우)에 속하는 방송 프로그램 제작 관리를 위한 경우, 각 지방 기관은 권한 내에서 기준을 작성하고 검토하여 발부하거나 법령에 따라 권한 기관에 발부를 요청할 수 있다.

6. 시행 과정에서 어려움이 발생하면 각 기관 및 단체는 정보통신부에 보고하여 검토 및 해결을 요청한다./.

- 방송 기관;

6. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 있는 경우, 관련 기관 및 단위는 정보통신부에 보고하여 검토 및 처리를 요청함./.

 

 

수신처:
- 총리 및 부총리 (참고);
- 의회 사무실;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 최고검찰청;
- 국가 감사원;
- 최고인민법원;
- 중앙정부 직속 성/도 인민위원회;
- 정보통신부: 장관 및 차관, 정보통신부 소속 기관 및 단체, 정보통신부 웹사이트;
- 법제처 검토국
- 지방 통신청
- 방송 기관;
- 공보, 정부 정보전자 홈페이지;
- 보관: 문서실, 회계과.

장관




trương minh tuấn


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 17/2017/NĐ-CP Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 29/2024/QĐ-UBND Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 58/2023/QĐ-UBNd Quyết định số 58/2023/QĐ-UBNd Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố Hải Phòng 만료됨 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế-kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 số 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 31/2023/QĐ-UBND Quy định Định mức Kinh tế - Kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và chương trình truyền hình trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình, hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2022 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang 발효 중
인용됨 20
71/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 발효 중 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 25/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND NGÀY 01/10/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 54/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị và tổ chức các kỳ thi đối với giáo dục phổ thông tại địa phương 만료됨 105/2025/TT-BTC Thông tư số 105/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu 발효 중 12/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung chi, mức chi của Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 25/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án “Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025 (Đề án 844)” trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중
지침을 받음 6
07/2024/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2024/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định, thông tin, truyền thông về quyền tác giả, quyền liên quan phục vụ công tác quản lý nhà nước 발효 중 05/2024/TT-BTTTT Thông tư số 05/2024/TT-BTTTT Hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông 발효 중 75/2021/TT-BTC Thông tư số 75/2021/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 발효 중 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 328/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 328/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2025 만료됨 95/2021/TT-BTC Thông tư số 95/2021/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực an toàn thông tin giai đoạn 2021-2025" 발효 중
03/2018/TT-BTTTT
시행령 제 03/2018/TT-BTTTT은 방송 프로그램 제작 경제기술 정량을 공포함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 53/2023/QĐ-UBND Quyết định số 53/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2029/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 26/2021/QĐ-UBND Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn 만료됨 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨
대체 2
30/2010/TT-BTTTT Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT Ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.