시행규칙 제 04호 2013년도 BNV 2013/04/BNV 통지 공문사무 및 문서보관 규정 작성에 관한 지침

시행규칙 제 04호 2013년도 BNV 2013/04/BNV 통지 국가기관과 조직의 공문사무 및 문서보관 규정 작성 지침을 제공한다. 이 문서는 적용범위, 내용, 모델 규정 발부 방법에 대한 세부사항을 규정한다.

文号04/2013/TT-BNV
文件类型시행규칙
发布机关내무부
签署人Văn Tất Thu — Thứ trưởng
更新19/06/2026
行业내무
领域국가문서보존
发布日期16/04/2013
生效日期01/06/2013
失效日期20/12/2021
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행규칙 제 04호 2013년도 BNV 2013/04/BNV 통지 국가기관과 조직의 공문사무 및 문서보관 규정 작성 지침을 제공한다. 이 문서는 적용범위, 내용, 모델 규정 발부 방법에 대한 세부사항을 규정한다.

适用范围

각 부처, 부처와 같은 기관, 정부 소속 기관, 중앙 직할 도시의 인민위원회, 국유 경제 그룹, 그리고 인민 무력 단위

要点

  • 기관과 조직은 본 통지의 지침에 따라 공문사무 및 문서보관 규정을 작성해야 한다(조 2).
  • 모델 규정은 3장과 38조로 구성되어 본 통지에 첨부되어 발부된다(조 2.1).
  • 기관과 조직은 본인의 공문사무 및 문서보관 규정을 모델 규정을 바탕으로 작성해야 한다(조 2.2).
  • 규정은 기관의 결정에 따라 발부되며, 실행을 일관되게 하기 위한 부록이 포함되어 있다(조 2.3).
  • 본 통지는 2005년 5월 6일 발부된 260/VTLTNN-NVĐP 공문 및 기관 문서보관 규정 작성 지침 통지를 폐지한다(조 3.1).

🌐 本文件的社会影响

  • 기관과 조직은 이 규정을 적용하여 문서 관리 효율성을 높일 수 있다.
  • 과거 통지의 폐지는 새로운 공문사무 및 문서보관 규정을 통일하고 최신화하기 위함이다.

❓ 常见问题

시행규칙 제 04호 2013년도 BNV 2013/04/BNV는 누구를 대상으로 공문사무 및 문서보관 규정 작성 지침을 제공하는가?

각 부처, 부처와 같은 기관, 정부 소속 기관, 중앙 직할 도시의 인민위원회, 국유 경제 그룹, 그리고 인민 무력 단위.

공문사무 및 문서보관 규정은 몇 개의 장으로 구성되어 있나?

모델 규정은 3장으로 구성되어 있다.

全文

내무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 04/2013/TT-BNV
2013년 4월 16일


시행규칙

Hư문서 관리 및 기록 보존 규칙 제정에 관한

 기관 및 단체의 문서 관리 및 기록 보존에 관한

______________

 공화국이 규정은 L보존 법률 제01/2011/QH13 호y 11 2019년1;

법제처가 제정한 규칙 제58/2001/NĐ-정부는 2001년 8월 24일정부가 도장을 관리하고 사용하는 것에 관한1 의 국무회의에서 금융기관의 기능, 임무, 권한 및 조직에 관한 규정;연체 채무정부가 2009년 4월 1일 제정한 규칙 제2009/NĐ-CP

호치민시 인민위원회 제3호1정부가 규칙 제58/2001/NĐ-CP를 수정한 것에 관한도장을 관리하고 사용하는 것에 관한연체 채무정부 결정전자 서명전자 서명 내무부는 기관 및 단체의 문서 관리 및 기록 보존 규칙 제정에 관한 지침을 제정함.정부가 도장을 관리하고 사용하는 것에 관한1 본 고시는 기관 및 단체의 문서 관리 및 기록 보존 규칙 제정에 관한 지침을 제정하며, 이를 적용하기 위해 중앙부처, 정부 소속기관, 중앙인민위원회, 국유 경제 그룹 및 인민군단위에 적용됨. 1. 본 고시와 함께 첨부된 모델 규칙은 3장, 38조로 구성되어 있음.

공화국하고, 61/20162/2025/NĐ-CP정부가 어업감시원과 어업감시선 선원의 직무 수행에 관한 규정을 제정함에 따라연체 채무공안부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하기 위해전자 서명 07/2012/NĐ-CP 2012년 2월 9일 정부가 전문 감사 기능을 수행하도록 위임받은 기관과 전문 감사 활동에 관한 규정을 제정함;

부총리사회 주택2. 중앙부처, 정부 소속기관, 중앙인민위원회, 국유 경제 그룹 및 인민군단위는 본 고시를 근거로 기관 및 단체의 문서 관리 및 기록 보존 규칙을 제정해야 함.3. 규칙은 기관 및 단체의 결정에 따라 발행되며, 이를 시행할 때 일관성을 유지하기 위한 부록이 포함되어 있음.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 본 고시는 2005년 5월 6일 법제처가 발행한 공문 제260/VTLTNN-NVĐP에 대한 지침을 폐지함.

2. 이 통지 부속서에 규정된 반도체 산업 유인 투자 발전을 위한 반도체 원료, 재료, 장비, 기계, 공구 생산 활동을 수행하는 조직, 기업은 투자 유인 산업 분야에 대한 투자법 및 관련 법률의 정책을 적용받는다.

2. 본 고시는 2013년 6월 1일부터 효력이 발생함.

3. 사회단체, 사회-직업 단체 및 기타 경제 조직은 본 고시를 참조하여 자체 기관 및 단위의 모델 규칙을 제정할 수 있음.

3. 제도는 기관 또는 조직의 결정에 부속하여 공포되며, 부록을 포함하여 제도를 시행할 때 일관성을 유지한다.

조 3. 시행규정

1. 이 고시는 국가 문서 및 기록관리국이 2005년 5월 6일 발부한 제260호 공문(문서 작업 및 기록 관리 제도 구축 지침)을 폐지한다.

2. 이 고시는 2013년 6월 1일부터 효력이 발생한다.

3. 사회적 조직, 사회-직업적 조직 및 기타 경제 조직은 이 고시를 참조하여 자체 기관 또는 단위의 모범 제도를 작성할 수 있다.

 

국무총리 인준
부총리
(인)
문달수

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 42
31/2009/NĐ-CP Nghị định số 31/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2001 về quản lý và sử dụng con dấu 已失效 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 已失效 58/2001/NĐ-CP Nghị định số 58/2001/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng con dấu 已失效 61/2012/NĐ-CP Nghị định số 61/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 6185/QĐ-UBND Quyết định số 6185/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 93/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ cơ quan. 生效中 74/2014/TT-BGTVT Thông tư số 74/2014/TT-BGTVT Ban hành Quy chế công tác Lưu trữ của Bộ Giao thông vận tải 生效中 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 已失效 6263/QĐ-UBND Quyết định số 6263/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Nghệ An 生效中 1046/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1046/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 已失效 61/2018/TT-BGTVT Thông tư số 61/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều quy chế công tác lưu trữ của bộ giao thông vận tải ban hành kèm theo thông tư số 74/2014/TT-BGTVT ngày 19 tháng 12 năm 2014 của bộ trưởng bộ giao thông vận tải 生效中 446/2013/QĐ-UBND Quyết định số 446/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau 已失效 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 已失效 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của tỉnh Cà Mau 已失效 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24 /2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác Văn thư, Lưu trữ tỉnh Hòa Bình 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác Văn thư, lưu trữ các cơ quan, tổ chức thuộc ủy ban nhân dân Quận 9 生效中 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức tỉnh Vĩnh Long 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh BÌnh 已失效 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Bắc Ninh 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác văn thư, lưu trữ 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác Văn thư, Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập hồ sơ, chính lý, số hóa tài liệu và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan tại các cơ quan, tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Gia Lai 已失效 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái 生效中 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác Văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 68/2013/QĐ-UBND Quyết định số 68/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế (mẫu) công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND 已失效 31/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2021/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ CÔNG TÁC VĂN THƯ, LƯU TRỮ TỈNH VĨNH PHÚC 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效
被其引用 1
04/2013/TT-BNV
시행규칙 제 04호 2013년도 BNV 2013/04/BNV 통지 공문사무 및 문서보관 규정 작성에 관한 지침
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 30
38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 已失效 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định tiêu chí và mức đạt tiêu chí danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 已失效 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 68/2013/QĐ-UBND Quyết định số 68/2013/QĐ-UBND Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 已失效 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 生效中 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 41/2014/QĐ-UBND Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 已失效 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中
引用 8
17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 已失效 30/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 30/2000/PL-UBTVQH10 Bảo vệ bí mật Nhà nước 已失效 33/2002/NĐ-CP Nghị định số 33/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 已失效 25/2011/TT-BTP Thông tư số 25/2011/TT-BTP Về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch 已失效 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 生效中 01/2011/TT-BNV Thông tư số 01/2011/TT-BNV Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính 已失效 13/2013/TT-BCT Thông tư số 13/2013/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2011/TT-BCT ngày 31 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công thương 已失效 12/2002/TT.BCA(A11) Thông tư số 12/2002/TT.BCA(A11) Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。