시행규칙 제 05/2005/TT-BNV 직무책임수당 제도의 시행에 관한 지침

시행규칙 제 05/2005/TT-BNV는 직무책임수당 제도를 수행하는 방법을 설명하며, 이 제도는 직위나 지휘직이 아닌 관리업무를 담당하거나 중요한 책임을 지는 공무원, 공무직, 법인직에게 적용되며, 최저임금의 0.1에서 0.5까지의 수당을 제공한다.

Số hiệu05/2005/TT-BNV
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành내무부
Người kýĐỗ Quang Trung — Bộ trưởng
Cập nhật30/06/2026
Ngành내무
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành05/01/2005
Ngày áp dụng25/01/2005
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행규칙 제 05/2005/TT-BNV는 직무책임수당 제도를 수행하는 방법을 설명하며, 이 제도는 직위나 지휘직이 아닌 관리업무를 담당하거나 중요한 책임을 지는 공무원, 공무직, 법인직에게 적용되며, 최저임금의 0.1에서 0.5까지의 수당을 제공한다.

Đối tượng áp dụng

국가기관과 국가 소유 기관의 임금 명부에 등록된 공무원, 공무직, 법인직.

Các điểm cốt lõi

  • 공무원, 공무직, 법인직은 특정 대상에 따라 최저임금의 0.1에서 0.5까지의 직무책임수당을 받는다.
  • 직무책임수당은 의료, 교육, 과학기술, 정보보안 등 분야에서 관리업무를 담당하거나 중요한 책임을 지는 사람에게 적용된다.
  • 수당은 4단계로 나뉘어져 있으며 각각 0.5(145,000원), 0.3(87,000원), 0.2(58,000원), 0.1(29,000원)이다.
  • 수당은 월급과 함께 매월 지급되며 사회보험료 산정에는 사용되지 않는다.
  • 직무책임수당 제도는 2004년 10월 1일부터 적용된다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 공무원, 공무직, 법인직이 부여받은 임무를 잘 수행하도록 동기를 부여한다.
  • 직무책임수당 제도의 적용으로 행정관리 비용을 절감한다.
  • 근로자의 권익과 국가 예산 사이의 균형을 유지한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

누가 직무책임수당을 받을 수 있는가?

국가기관과 국가 소유 기관의 임금 명부에 등록된 공무원, 공무직, 법인직 중 지휘직이 아닌 관리업무를 담당하거나 중요한 책임을 지는 사람.

구체적인 수당 금액은 얼마인가?

최저임금의 0.1에서 0.5까지의 수당을 제공하며, 각각 29,000원, 58,000원, 87,000원, 145,000원에 해당한다.

수당은 언제 지급되는가?

수당은 월급과 함께 매월 지급된다.

수당 대상과 금액을 결정하는 주체는 누구인가?

공무원, 공무직, 법인직을 직접 사용하고 관리하는 기관 또는 단체의 장.

Toàn văn

내무부

________

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

_____________________

번호: 05/2005/TT-BNV

하노이, 2005년 1월 5일

시행규칙

직무책임수당 지급에 관한 지침공무원 및 직원에 대한

정부가 2004년 12월 14일 제정한 204/2004/NĐ-CP 호에 따른 임금제도에 대한 규정을 시행함에 있어 재무부와 관련 부처와 협의 후 내부부는 다음과 같이 직무책임수당 지급에 관한 지침을 제시한다.

I. 적용범위:

직무책임수당은 국가기관 및 공공기관 소속 임금지급 대상인 간부, 공무원, 직원 중 직업 또는 업무 특성으로 인해 높은 책임감이 요구되거나 관리 업무를 수행하나 선출 또는 임명된 지도직에 해당하지 않는(지도직 수당을 받는 대상이 아닌) 자에게 적용된다.

II. 수당 금액 및 적용대상:

1. 경력수당 금액

직무책임수당은 0.5, 0.3, 0.2, 0.1 등 4단계로 구분되며, 최저임금 기준 290,000동/월에 따른 직무책임수당은 2004년 10월 1일부터 다음과 같이 지급된다.

금액

지역 기관 부국장, 지청 부국장 또는 동등한 직위 (하노이 시, 호치민 시)

2004년 10월 1일부터 적용되는 보수 금액

1

0,5

145,000동

2

0,3

87,000 동

3

0,2

58,000동

4

0,1

29,000 동

2. 각 수당 단계의 적용대상:

a) 1단계, 비율 0.5를 적용하는 경우:

중앙 2, 중앙 3, 중앙 5 보건 병원의 보건과와 통일 병원의 남부 보건과 소속 임금지급 대상 간부, 공무원, 직원;

총리 부총리 이상 직위를 수행하는 차량 운전사.

b) 2단계, 비율 0.3을 적용하는 경우:

농림수산업 과학기술 연구용역 및 실험 시설의 시설장;

약물 연구를 위한 식물 종자 및 귀중한 약재 생산 시설의 시설장;

전자 가속기 MT-17, 중성자 발생기 NA-3C 운전 및 방사선 샘플 처리, 방사선 안전 관리 직원;

중앙 직할 시·도 보건관리소 소속 임금지급 대상 간부, 공무원, 직원;

응급실 및 응급환자 지원 부서 소속 임금지급 대상 간부, 공무원, 직원;

전문학교 소속 임금지급 대상 교사 및 교육 관리자;

일반고등학교 1급 학교에서 청소년단 총지휘관(전담 및 겸임)으로 지정된 교사;

국가 체육 팀 감독;

장관 직위를 수행하는 차량 운전사;

폭발물 창고장 및 폭발물 공급 직원.

c) 3단계, 비율 0.2를 적용하는 경우:

농림수산업 과학기술 연구용역 및 실험 시설의 부시설장;

약물 연구를 위한 식물 종자 및 귀중한 약재 생산 시설의 부시설장;

방사선 샘플 및 원자력 소유물 보호, 운송, 작업 직원; 전자 가속기 MT-17, 중성자 발생기 NA-3C 및 방사선 측정 센터의 방사선 검사 직원; 전자 가속기 MT-17, 중성자 발생기 NA-3C 및 방사선 측정 센터의 안전 관리 및 청소 직원;

지질, 기상, 수문, 조사, 측량, 산림 조성 및 조사 부서의 부서장;

2급 이상 박물관 및 주석궁 유적지 소장실의 소장실장;

국가 문서보존국 소장실장;

국가 식량보관국 창고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 창고장 및 금은보석 창고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 금은보석 창고장 및 금은보석 금고장;

d) 4단계, 비율 0.1을 적용하는 경우:

2급 이상 박물관 및 주석궁 유적지 소장실의 부소장;

2급 이상 박물관 및 주석궁 유적지 소장실의 소장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

일반고등학교 3급 학교에서 청소년단 총지휘관(전담 및 겸임)으로 지정된 교사;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

중앙에서 지방까지의 중앙은행 및 국고창고의 부창고장 및 부금고장;

III. 경비 및 수당 지급 방법:

1. 직무책임수당 지급 경비 출처:

국가 예산으로 전액 보장되는 기관 및 단체 소속 직무책임수당은 현행 예산 분배 체계에 따라 연간 예산 배정을 받는 기관 및 단체의 예산에 포함되어 국가 예산으로 지급된다.

기관에서 정원과 경비를 할당받아 행정관리 경비를 처리하는 주체와 자치재정을 실시하는 공공기관의 주체가 수행하는 업무에 대한 책임수당은 할당된 경비와 자체 재정으로 지급되며, 해당 기관 또는 단위가 부담한다.

2. 책임수당의 지급 방법:

업무에 대한 책임수당은 월별 급여와 함께 지급되며, 사회보장 제도의 납부 및 혜택 산정에는 사용되지 않는다.

업무에 대한 책임수당 지급 규정이 있는 업무를 1개월 이상 수행하지 않는 경우, 책임수당을 받을 수 없다.

IV. 효력 발생

||| 본 통고는 공보 게재일로부터 15일 후 효력 발생

정부가 1993년 5월 23일에 제정한 제25호 정부결정에 따른 책임수당 제도에 관한 지침 문서들을 폐기한다.

2. 본 고시에서 규정된 업무에 대한 책임수당은 2004년 10월 1일부터 적용된다.

본 고시의 지침에 따라 각 기관 및 단위의 장은 직접 사용하고 관리하는 공무원, 직원에 대한 대상과 수당액을 결정하며, 그들이 관리 범위 내에 속하는 공무원, 직원에게 적용되는 책임수당을 결정한다.

국가기관 및 공공기관에서 특수 업무를 수행하는 공무원, 직원 중 기관의 권한이 있는 당국이 책임수당을 적용하도록 합의한 경우, 해당 수당을 계속 받을 수 있으며, 해당 업무를 수행하지 않을 때까지 지급되며, 각 부처, 지방은 중앙인사부에 보고하여 관리 및 감독한다.

본 고시에서 규정된 책임수당의 대상 확대 또는 책임수당의 조정에 대한 요청은 각 부처가 중앙인사부로 제출하여 재정부와 협의하여 검토 및 처리한다.

3. 기밀암호 보호 업무를 수행하는 기관에서 근무하는 직원은 별도의 지침에 따라 책임수당을 받는다.

4. 당, 민주운동연합, 단체 등에서 근무하는 공무원, 직원은 중앙당 조직부가 지정한 책임수당 제도를 준수한다.

시행 과정에서 문제가 발생하면 각 부처, 지방은 내무부에 보고하여 연구 및 해결하도록 한다./.

 

내무부 장관

(인)

도 꽝 트룽

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 02/2009/TT-BTP Thông tư số 02/2009/TT-BTP Quy định về chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp Còn hiệu lực Số: 35/2023/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 35/2023/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Còn hiệu lực 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ đối với công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. Còn hiệu lực 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Về sửa đổi Khoản 2 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định chức danh và chế độ, chính sách đối với Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trợ lý thanh niên tại Phòng Giáo dục và Đào tạo các quận - huyện Còn hiệu lực 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập quy hoạch tài nguyên nước, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức danh và chế độ, chính sách đối với Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các trường Tiểu học, Trung học cơ sở và Trợ lý thanh niên tại Phòng Giáo dục và Đào tạo các quận, huyện. Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 10
12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 12/2006/TTLT-BTM-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức quản lý thị trường vµ chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với công chức lái tầu, lái xe, lái ca nô trực tiếp phục vụ công tác tại các đội quản lý thị trường Còn hiệu lực 92/2013/TT-BTC Thông tư số 92/2013/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính Quỹ Bảo hộ công dân và pháp nhân Việt Nam ở nước ngoài Hết hiệu lực 41/2014/TT-BTNMT Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước Còn hiệu lực 41/2010/TT-BGDĐT Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT Ban hành điều lệ trường tiểu học Còn hiệu lực 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 06/2007/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Còn hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và xã thuộc tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 7k/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 7k/2009/NQ-HĐND Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực
05/2005/TT-BNV
시행규칙 제 05/2005/TT-BNV 직무책임수당 제도의 시행에 관한 지침
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Hết hiệu lực 45/2010/QĐ-UBND Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Hết hiệu lực 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.