시행규칙 제 06/2008/TT-BCA-C11 주민등록 및 신분증 발급 등록 수수료에 관한 사항

시행규칙 제 06/2008/TT-BCA-C11는 주민등록 및 신분증 발급 등록 수수료 면제, 납부하지 않음 및 수수료율에 대한 지침을 제공한다. 이 규정은 수수료 면제 또는 납부하지 않아도 되는 경우를 구체적으로 정하고 있으며, 해당 수수료의 관리 및 사용 방법에 대해서도 명시하고 있다.

文号06/2008/TT-BCA-C11
文件类型시행규칙
发布机关공안부
签署人Trung Tướng Trần Đại Quang — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业공안
领域주민등록증 발급
发布日期27/05/2008
生效日期27/06/2008
失效日期01/02/2024
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행규칙 제 06/2008/TT-BCA-C11는 주민등록 및 신분증 발급 등록 수수료 면제, 납부하지 않음 및 수수료율에 대한 지침을 제공한다. 이 규정은 수수료 면제 또는 납부하지 않아도 되는 경우를 구체적으로 정하고 있으며, 해당 수수료의 관리 및 사용 방법에 대해서도 명시하고 있다.

适用范围

시민, 경찰 기관

要点

  • 영웅烈士, 전쟁상 전역자 및 베트남 영웅 어머니는 주민등록 등록 수수료 면제를 받는다(제 I 조).
  • 빈곤 해소 가구와 산간 지역 거주자는 주민등록 등록 수수료를 납부하지 않아도 된다(제 II 조).
  • 만 15세 이상인 자가 신분증 발급 또는 유효기간 만료로 인한 재발급 시 수수료 면제를 받는다(제 I 조).
  • 주민등록 및 신분증 발급 등록 수수료율은 도 인민대회가 결정한다(제 III 조).
  • 주민등록 및 신분증 발급 관련 표준 양식 인쇄 비용은 철저히 관리된다(제 IV 조)

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

경찰청

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 06/2008/TT-BCA-C11

하노이, 2008년 5월 27일

시행규칙

주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급에 관한 몇 가지 지침

-총리실 제24/2007/CT-TTg 호 2007년 11월 1일 통지에 근거하여 법령에 따른 비용과 수수료의 규정을 강화하고 시행하며, 인민의 기여금을 모집하고 사용하는 정책을 촉진하기 위함.

-주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급에 대한 수수료 지침을 일관되게 적용하기 위해, 공안부는 다음과 같이 몇 가지 지침을 제시한다.

 I. 주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급 수수료 면제 대상

1. 주민등록 신청 수수료 면제 대상은 새로 임시 거주증을 발급할 때 수수료를 면제하며, 새로 주민등록증을 발급할 때 다음 사항 중 하나에 해당하는 경우 수수료를 면제한다.

a) 과거 주소를 등록하지 못한 경우 또는 이미 등록했으나 주민등록증을 받지 못한 경우, 이제 주민등록법에 따라 새로운 주민등록증을 발급받는 경우

b) 중앙 직할 시의 구, 군, 시장 범위를 벗어나거나, 성의 시, 도시 범위를 벗어나거나, 군의 시, 진 범위를 벗어나 새로운 주민등록증을 발급받는 경우, 가족 전체가 이동하는 경우 제외

c) 주민등록증 분리

2. 주민등록증 발급 수수료 면제 대상은 새로 주민등록증을 발급하거나 주민등록증 유효기간이 만료되어 새 주민등록증을 발급받을 때 수수료를 면제한다.

3. 수수료를 징수하는 기관은 주민등록 신청서와 주민등록증 발급 신청서를 바탕으로 상기 1항과 2항에서 명시된 지침에 따라 면제 대상을 확인해야 하며, 주민에게 면제 대상임을 증명하는 서류를 제출하도록 요구해서는 안 된다.

II. 주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급 수수료 징수되지 않는 대상

1. 주민등록 신청 수수료 징수되지 않는 대상은 다음과 같다.

a) 순국자, 전사자의 부모, 배우자, 미성년 자녀; 전사자의 미성년 자녀; 베트남 영웅 어머니

b) 빈곤 해소 대상 가족; 민족위원회 규정에 따른 산간 고원 지역의 주민

2. 주민등록증 발급 수수료 징수되지 않는 대상은 다음과 같다.

a) 순국자, 전사자의 부모, 배우자, 미성년 자녀; 전사자의 미성년 자녀

b) 민족위원회 규정에 따른 산간 고원 지역의 주민

3. 주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급 수수료 징수되지 않는 대상 확인 서류는 다음과 같이 처리된다.

a) 제II목 1항 a호와 2항 a호에 따른 경우, 주민등록 신청 및 주민등록증 발급 절차를 진행할 때 신청자는 해당 사항을 증명하는 원본 서류(복사본 포함)를 제출해야 한다. 수수료를 징수하는 기관은 복사본과 원본을 대조한 후 원본을 즉시 반환해야 하며, 해당 서류가 없을 경우 해당 지역 인민위원회의 확인을 받아야 한다.

b) 제II목 1항 b호와 2항 b호에 따른 경우, 수수료를 징수하는 기관은 민족위원회 규정에 따른 산간 고원 지역 목록을 바탕으로 해당 대상자를 확인해야 하며, 해당 지역 목록이나 산간 고원 지역 확인서를 요구해서는 안 된다. 제II목 1항 b호에 따른 빈곤 해소 대상 가족의 경우, 해당 지역 인민위원회의 확인을 받아야 한다.

III. 주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급 수수료 징수 금액 및 관리, 사용 방법

1. 재정부 제63/2002/TT-BTC 호 2002년 7월 24일 통지, 제45/2006/TT-BTC 호 2006년 5월 25일 통지, 제97/2006/TT-BTC 호 2006년 10월 16일 통지, 제7/2008/TT-BTC 호 2008년 1월 15일 통지에 근거하여, 각 지방의 실정을 고려하여 공안성은 재정기관과 협력하여 주민등록 신청 수수료 및 주민등록증 발급 수수료 징수 금액과 징수 수수료를 남기는 비율을 결정한다. 주민등록증 발급 수수료에는 사진 비용이 포함되지 않으며, 주민은 사진을 직접 찍어야 하며, 사진을 직접 찍지 않을 경우 사진을 찍어주고 사진 비용을 지불해야 한다. 사진 비용은 시장 가격보다 높아서는 안 된다.

2. 징수된 수수료 중 남겨지는 금액은 공안성 감독관이 주민등록 신청 및 주민등록증 발급 업무를 담당하는 직원들에게 포상금, 추가 근무 보수 등을 지급하는데 사용된다. 남은 금액은 공안성 재정 관리 기관에 납부되며, 주민등록 및 주민등록증 발급 업무를 지원하기 위한 계획을 세운다.

IV. 주민등록 및 주민등록증 발급 업무를 위한 인쇄, 구매 비용

1. 주민등록 신청을 위한 인쇄 비용은 다음과 같이 처리된다.

a) HK02 변경사항 신고표 양식에 대해서는 주민등록 등록 수수료에서 추출된 금액을 인쇄하거나 구매하는데 사용한다. HK08 주민등록부와 HK09 임시거주신고부 양식에 대해서는 각 지방 경찰이 주민등록 등록 수수료에서 추출된 금액을 경찰청 소속 인쇄소에서 인쇄하도록 하고 그 인쇄 수량을 총경찰청에 보고한다.

b) HK01 인구조사표, HK03 주민등록 및 인구조사 확인표, HK04 주민등록 및 인구조사 변경사항 통보표, HK05 임시거주 신고표, HK06 주민등록 파일 관리표, HK07 주민등록 이전증, HK10 주민등록 처리 관리부, HK11 상주등록부, HK12 임시거주 등록부, HK13 입주 접수부, HK14 주민등록 파일 가방, HK15 주민등록 및 인구조사 통계표 양식에 대해서는 경찰청이 지방 경찰에 연간 예산을 배분하여 인쇄하거나 구매한다.

2. 주민등록증 발급 업무를 위한 인쇄 비용, 기계 구입 비용, 물자 구입 비용, 양식 제작 비용은 다음과 같이 이루어진다.

a) 주민등록증 발급 업무를 위한 기계와 물자는 다음과 같다: 주민등록증 압착기, 타자기, 프린터, 번호 부여기, 주민등록증 완성 자르기 기계, 사진 자르기 도구, 지문 채취 도구 세트, 접착제, 종류별 잉크(주민등록증 압착용 플라스틱 제외) 및 기타 필요한 기계; 주민등록증 양식은 다음과 같다: CM4 주민등록증 신청서, CM6 주민등록증 빈 종이, A7 참조표. 이러한 기계와 양식에 대한 비용은 경찰청이 지방 경찰에 연간 예산을 배분한다.

b) 주민등록증 양식으로는 CM1 주민등록증 발급 대상자 명단, CM2 주민등록증 발급 및 관리 결과 보고서가 있다. 이러한 양식에 대한 비용은 경찰청이 지방 경찰에 연간 예산을 배분하여 자체적으로 인쇄한다.

c) 주민등록증 발급을 위한 다른 물자와 양식에 대해서는 지방 경찰이 주민등록증 발급 수수료에서 추출된 금액을 인쇄하거나 구매한다. 특히 주민등록증 압착용 플라스틱은 보안을 위해 경찰청 소속 플라스틱 제조소에서 구매한다.

3. 주민등록증 발급과 주민등록 업무를 위한 수수료 추출금이 충분하지 않은 지방에 대해서는 매년 지방 경찰이 국가 예산과 함께 예산안을 작성하여 경찰청 재정국을 통해 경찰청에 보고하고, 이를 총괄기관에 제출하여 심사받아 결정한다. 주민등록증 발급을 위한 물자, 장비, 양식에 대해서는 총경찰청과 총물자관리청에도 보고해야 한다.

V. 집행

1. 본 고시는 발효일로부터 30일 후 효력이 발생하며, 경찰청이 2003년 1월 3일에 발행한 제01/2003/TT-BCA(C11) 호 고시를 대체한다. 이 고시는 2002년 9월 10일 재정부가 발행한 제77/2002/TT-BTC 호 고시에 따른 주민등록증 발급 수수료와 주민등록 및 관리 수수료에 대한 지침을 설명한다.

2. 총물자관리청은 총경찰청, 재정국 및 관련 부서와 협력하여 주민등록 및 주민등록증 발급을 위한 물자, 장비 구입 예산을 작성하고 지역 경찰에 배포하여 업무를 지원한다.

3. 재정국은 본 고시에 따라 주민등록 및 주민등록증 발급 업무를 수행하기 위한 예산을 확보한다.

4. 총경찰청은 경찰 부서 및 지방 경찰이 본 고시를 준수하도록 감독하고 지도하며, 시행 중 발생하는 문제점은 경찰 부서 및 지방 경찰이 경찰청(총경찰청 및 재정국을 통해)에 보고하여 즉시 지침을 받도록 한다.

시행 중 발생하는 문제점은 경찰 부서 및 지방 경찰이 경찰청(총경찰청 및 재정국을 통해)에 보고하여 즉시 지침을 받도록 한다./.

국무총리 인준
부총리
중장
(인)

Trần Đại Quang

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 19
143/2009/QĐ-UBND Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 2188/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2188/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh 已失效 2189/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2189/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 3 của Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 已失效 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 62/2011/QĐ-UBND Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí về đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về đối tượng, mức thu, chế độ quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh Nhân dân 已失效 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết % Lệ phí đăng ký cư trú, Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 生效中 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 生效中
06/2008/TT-BCA-C11
시행규칙 제 06/2008/TT-BCA-C11 주민등록 및 신분증 발급 등록 수수료에 관한 사항
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 13
18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 生效中 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中 07/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2015/NQ-HĐND Về việc bổ sung Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh Bình Định vào Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Bình Định đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 已失效 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ chi đầu tư các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020. 已失效 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 54/2015/QĐ-UBND Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh 已失效 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 生效中 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 của tỉnh Thanh Hóa 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。