시행규칙 제 07/2019/TT-BXD는 건설부 장관이 2016년 3월 10일에 발표한 시행규칙 제 03/2016/TT-BXD에서 건설공사 분류와 투자 건설 활동 관리에 적용되는 지침을 수정하고 보완하며 대체한다.

시행규칙 제 07/2019/TT-BXD는 건설공사 분류와 투자 건설 활동 관리에 적용되는 지침을 수정하고 보완한다. 이 시행규칙은 단독주택, 공동주택, 다기능 공사, 지상층, 지하층, 반지하층, 기술층, 천정층 및 건물의 층수 등 새로운 개념을 규정한다. 또한 이 시행규칙은 공사 분류를 규모 또는 중요도, 구조 규모에 따라 조정한다.

文号07/2019/TT-BXD
文件类型시행규칙
发布机关건설부
签署人Lê Quang Hùng — Thứ trưởng
更新23/06/2026
领域미분류
发布日期07/11/2019
生效日期01/01/2020
失效日期15/08/2021
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행규칙 제 07/2019/TT-BXD는 건설공사 분류와 투자 건설 활동 관리에 적용되는 지침을 수정하고 보완한다. 이 시행규칙은 단독주택, 공동주택, 다기능 공사, 지상층, 지하층, 반지하층, 기술층, 천정층 및 건물의 층수 등 새로운 개념을 규정한다. 또한 이 시행규칙은 공사 분류를 규모 또는 중요도, 구조 규모에 따라 조정한다.

适用范围

투자 건설 활동에 참여하는 조직과 개인, 즉 사업주, 시공업체, 설계업체, 공사품질 관리업체 및 건설 관련 정부 관리기관.

要点

  • 조직, 개인 → 새로운 개념을 사용할 수 있다. 단독주택, 공동주택, 다기능 공사, 지상층, 지하층, 반지하층, 기술층, 천정층 및 건물의 층수 등.
  • 건설공사 → 규모 또는 중요도, 구조 규모에 따라 분류된다.
  • 시행규칙이 효력 발생한 날 이후 설계 변경이 있는 경우 → 설계 변경 내용에 따라 공사 분류가 결정된다.
  • 이 시행규칙 → 2019년 1월 1일부터 효력을 갖는다.
  • 건설공사 → 높이, 층수, 연면적, 용도 등 기준에 따라 분류된다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 설계 변경 및 공사 분류 결정 과정에서의 관리 감독 향상을 통해 투자 건설 활동 관리를 개선한다.
  • 부정적인 영향: 이 시행규칙이 효력 발생하기 전에 승인된 프로젝트의 설계 변경 및 공사 분류 결정 과정에서 어려움을 초래할 수 있다.

❓ 常见问题

건설공사는 어떤 기준으로 분류되나?

건설공사는 규모, 중요도, 구조 규모 및 높이, 층수, 연면적, 용도 등 새로운 개념에 따라 분류된다.

이 시행규칙이 효력 발생하기 전에 승인된 공사의 분류는 어떤 규정에 따르나?

이 시행규칙이 효력을 발생하기 전에 투자 건설 프로젝트가 승인된 경우, 해당 프로젝트의 공사 분류는 해당 프로젝트 승인 시점의 법률 규정에 따른다.

단독주택 외의 건물에서 층간층은 층수에 포함되나?

단독주택의 경우, 층간층은 그 아래층의 연면적의 65%를 초과하지 않는 한 층수에 포함되지 않는다. 다른 건물의 경우, 층간층은 연면적이 10%를 초과하거나 300제곱미터를 초과하지 않는 한 층수에 포함된다.

천정층은 층수에 포함되나?

천정층은 전체 또는 일부 면이 경사진 지붕이나 접힌 지붕으로 구성되어 있는 경우, 층수에 포함되지 않는다.

이 시행규칙이 효력 발생한 후 설계 변경이 있는 건설공사는 어떻게 분류되나?

설계 변경이 규모 또는 구조 규모를 변경시키지 않는 한, 공사 분류는 프로젝트 승인 시점의 법률 규정에 따른다. 규모 또는 구조 규모가 변경된 경우에는 이 시행규칙 제 1조에 따라 공사 분류가 결정된다.

全文

건설부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 07/2019/TT-BXD
2019년 11월 7일

시행규칙

일부 규정을 개정하고 보완하며 대체함03/2016/TT-BXD 호 2016년 3월 10일제 발부된 부총리 겸 국토 교통부 장관 통지에 관한 건설공사 분류에 관한적용 지침 건설 투자 활동 관리에서

______________ 

건설 공사의 품질 관리 및 유지 보수에 관한 46/2015/NĐ-CP 호 2015년 5월 12일 정부 nghị định;

건설 투자 프로젝트 관리에 관한 59/2015/NĐ-CP 호 2015년 6월 18일 정부 nghị định(이하 "59/2015/NĐ-CP 호 정부 nghị định"라 함);

59/2015/NĐ-CP 호 정부 nghị định 일부 개정 및 보완에 관한 42/2017/NĐ-CP 호 2017년 4월 5일 정부 nghị định;

제2017년 제81호 정부령 제2017년 7월 17일로 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 정부 규정을 근거로 함

건설공정 품질 국가 감정국 국장의 제안에 따라

국토 교통부 장관은 03/2016/TT-BXD 호 2016년 3월 10일 발부된 부총리 겸 국토 교통부 장관 통지에 관한 건설공사 분류에 관한 적용 지침을 일부 개정하고 보완하며 대체하기 위한 통지를 발부한다.

조 1. 03/2016/TT-BXD 호 2016년 3월 10일 발부된 부총리 겸 국토 교통부 장관 통지에 관한 건설공사 분류에 관한 적용 지침(이하 "03/2016/TT-BXD 호 통지"라 함) 일부 규정을 개정하고 보완하며 대체함

1. 조 1 후에 조 1a를 추가한다.

"조 1a. 용어 해석

가) 단독 주택은 조직, 가구 또는 개인이 합법적으로 사용할 수 있는 별도의 토지 위에 건설된 주택으로, 별장, 연접 주택 및 독립 주택을 포함한다.

나) 공동주택은 2층 이상이며 여러 채의 아파트가 있으며 공용 통로와 계단, 소유권이 분리된 부분과 공용 부분, 그리고 공동으로 사용되는 하부 인프라 시설을 갖춘 건물이다.

다) 다기능 건물(또는 혼합 건물)은 여러 가지 용도를 가지고 있는 건물로, 예를 들어 주거, 호텔 및 사무실을 모두 사용하도록 설계된 건물은 다기능 건물이다.

라) 건물, 구조물의 높이는 지상 높이에서 건물, 구조물, 구조물의 최고점까지의 높이를 의미한다. 지상 높이가 다른 경우 가장 낮은 지상 높이에서부터 측정한다. 건물, 구조물, 구조물의 높이를 특정 상황에서 어떻게 측정하는지는 03/2016/TT-BXD 호 통지 부록 2에 규정되어 있다."

마) 지상층은 그 바닥 높이가 계획 승인된 건물 설치 지상 높이보다 높거나 같은 층을 말한다.

나) 지하층(또는 지하층)은 그 높이의 절반 이상이 계획 승인된 건물 설치 지상 높이보다 낮은 층을 말한다.

다) 반지하층(또는 반지하층)은 그 높이의 절반 이상이 계획 승인된 건물 설치 지상 높이보다 높거나 같은 층을 말한다.

라) 기술층은 건물 내부에 기술 장비를 배치한 층을 말한다. 기술층은 지하층, 반지하층, 옥탑층 또는 건물의 어느 층이든 될 수 있다.

마) 옥탑층은 경사진 지붕 내부에 위치한 층으로, 전체 또는 일부 벽면이 경사진 지붕 또는 접힌 지붕 표면으로 구성되며, 벽면(있을 경우)의 높이는 바닥면보다 1.5m를 넘지 않아야 한다.

나) 건물(또는 공사)의 층수는 모든 지상층(기술층, 타임층 포함)과 반지하층을 포함하며, 옥탑층은 포함하지 않는다.

타임층만을 사용하여 계단이나 엘리베이터 챔버를 덮거나 공사 설비를 덮고, 지붕으로 올라가는 목적으로 사용하거나 구조물의 구조적 안전을 위해 사용되는 경우, 그 면적이 지붕 면적의 30%를 초과하지 않는다면 타임층은 건물의 층수에 포함되지 않는다.

단독 주택의 경우, 그 면적이 바로 아래 층의 건축 면적의 65%를 초과하지 않는 한지층은 건물의 층수에 포함되지 않는다.

단독 주택을 제외한 건물, 구조물, 다층 건물의 경우, 단지 기술 용도로 사용되는 경우(예: 수영장 바닥, 발전기 바닥 또는 기타 공사 설비)에 한해, 그 건축 면적이 바로 아래 층의 건축 면적의 10%를 초과하지 않으며 300제곱미터를 초과하지 않는 한지층은 건물의 층수에 포함되지 않는다.

각 건물은 한 개의 건물 층수에 포함되지 않는 한지층만 허용된다.

2. 03/2016/TT-BXD 호 통지 부록 1 "공사 규모 또는 중요성에 따른 건설공사 분류" 일부 규정을 개정하고 보완하며 대체함

3. 03/2016/TT-BXD 호 통지 부록 2 "구조 규모에 따른 건설공사 분류" 일부 규정을 개정하고 보완함

4. 03/2016/TT-BXD 호 통지 부록 2 "구조 규모에 따른 건설공사 분류" 표 2 주석 항 2 부분 G 항 d를 폐지한다.

5. 03/2016/TT-BXD 호 통지 부록 3 "공사 등급 결정 예시" 항 3.5를 이 통지 부록 III에 있는 항 3.5로 대체한다.

조 2. 이행 규정

1. 본 통지가 효력 발생하기 전에 투자 건설 프로젝트 결정된 시설 등급은 해당 프로젝트 건설 투자가 승인된 때의 법률 규정에 따라 결정된다.

2. 설계 변경이 이 통지의 효력 발생 날짜 이후에 이루어지는 경우:

가) 설계 변경이 본 통지에서 정한 생산 능력 규모, 구조 규모를 변경하지 않는 경우 해당 시설의 등급은 해당 프로젝트 건설 투자가 승인된 때의 법률 규정에 따라 결정된다;

나) 설계 변경이 생산 능력 규모, 구조 규모를 변경하는 경우에는 본 통지 제1조에 따른 규정에 따라 시설의 등급이 결정된다.

조 제3항 효력 시행

1. 본 통지는 2019년 1월 1일부터 효력을 갖는다.

2. 시행 과정에서 문제가 발생하면 해당 단체나 개인은 건설부에 의견을 제출하여 검토 및 해결하도록 한다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
레 꽝 hung

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 23
42/2017/NĐ-CP Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. 已失效 81/2017/NĐ-CP Nghị định số 81/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 已失效 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/7/2016 của UBND tỉnh Bình Định và Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND tỉnh Bình Định 已失效 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Về việc thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La về phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Quy định về quy mô, chiều cao tối đa và thời hạn được phép tồn tại công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ được cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu 生效中 64/2019/QĐ-UBND Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2, Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 của UBND tỉnh quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc ủy quyền, phân cấp và phân công trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 28/7/2016 của UBND tỉnh 已失效 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung quản lý hoạt động đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh 已失效 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Quy định việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên 生效中 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中
被其修订补充 1
07/2019/TT-BXD
시행규칙 제 07/2019/TT-BXD는 건설부 장관이 2016년 3월 10일에 발표한 시행규칙 제 03/2016/TT-BXD에서 건설공사 분류와 투자 건설 활동 관리에 적용되는 지침을 수정하고 보완하며 대체한다.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 12
06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 生效中 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 已失效 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 64/2019/QĐ-UBND Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 已失效 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。