2013년 제9호 국무총리령 법적 접근 기준에 관한 규정을 공포함

2013년 제9호 국무총리령은 법적 접근 기준에 관한 규정을 공포하며, 이는 2013년 3월 31일부터 효력이 발생한다.

문서 번호09/2013/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관법무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업사법
분야보급법교육
발행일24. 01. 2013
발효일31. 03. 2013
효력 만료일08. 05. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

2013년 제9호 국무총리령은 법적 접근 기준에 관한 규정을 공포하며, 이는 2013년 3월 31일부터 효력이 발생한다.

핵심 사항

  • 시민들은 그들의 권리와 의무와 관련된 법률 규정에 대한 접근이 가능하며, 구체적인 금액이나 수량에 대한 정보는 제공되지 않는다.
  • 기관은 시민들에게 그들의 권리와 의무와 관련된 법률 규정에 대한 정보와 지침을 제공해야 하며, 구체적인 금액이나 수량에 대한 정보는 제공되지 않는다.
  • 각급 인민위원회 주석은 이 결정의 집행에 책임을 진다. 구체적인 금액이나 수량에 대한 정보는 제공되지 않는다.
  • 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장 및 관련 기관과 조직은 이 결정의 집행에 책임을 진다. 구체적인 금액이나 수량에 대한 정보는 제공되지 않는다.
  • 이 결정은 2013년 3월 31일부터 효력이 발생한다. 구체적인 금액이나 수량에 대한 정보는 제공되지 않는다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 시민들은 자신의 권리와 의무와 관련된 법률 규정에 더 쉽게 접근할 수 있게 된다.
  • 부정적인 영향: 기관들이 특히 읍면동 단위에서 준비하고 이 결정을 시행하기 위해서는 시간이 필요하다.

❓ 자주 묻는 질문

이 결정은 누구를 대상으로 적용되나?

이 결정은 기관 내의 시민들을 대상으로 적용된다.

기관은 이 결정에 따라 무엇을 해야 하는가?

기관은 시민들에게 그들의 권리와 의무와 관련된 법률 규정에 대한 정보와 지침을 제공해야 한다.

이 결정은 언제부터 효력을 발휘하나?

이 결정은 2013년 3월 31일부터 효력이 발생한다.

시민들은 이 결정에 따라 법적 접근을 위해 무엇을 준비해야 하나?

시민들은 구체적인 준비 사항에 대한 정보는 제공되지 않으며, 기관으로부터 정보와 지침만 제공받는다.

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

수: 09/2013/QĐ-TTg
하노이, 2013년 1월 24일

결정

B법에 대한 접근 기준에 관한 규정을 시행함

__________________________

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

국가예산법 2002년 12월 16일

2003년 11월 26일 회의 인민위원회 및 인민위원회 조직 법률에 근거하여;

2003년 11월 26일 법률 제2003-11-26호 「훈련 및 포상법」과 2005년 6월 14일 법률 제2005-6-14호 「훈련 및 포상법 일부 개정 법률」을 근거로 함;

정부가 2012년 1월 3일 제2012-1-3호 「2012년 경제사회 발전계획 및 국가예산안 집행을 위한 주요 지침」(정부결의 제2012-1-3호)을 이행하기 위해;

법무부 장관의 건의에 따라

총리가 법에 대한 접근 기준에 관한 규정을 시행하기 위하여 본 결정을 발포함

조 1. 본 결정은 법에 대한 접근 기준에 관한 규정을 첨부함

조 2. 본 결정은 2013년 3월 31일부터 효력이 발생함

조 3. 각 부총리, 중앙부처 장관, 중앙정부 소속 기관 장관, 각급 인민위원회 의장 및 관련 기관, 단체는 본 결정의 집행에 책임을 진다./.

 

총리
 

(인)
 

응우옌 탄 딩

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

09/2013/QĐ-TTg
2013년 제9호 국무총리령 법적 접근 기준에 관한 규정을 공포함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
20/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Thông qua chính sách hỗ trợ học phí cho sinh viên đại học Y, Dưọc hệ chính quy đào tạo theo địa chỉ sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 29/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2014/QĐ-UBND VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ XÂY DỰNG SÂN THỂ THAO CÁC XÃ, THỊ TRẤN VÀ SÂN THỂ THAO THÔN TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH HẢI DƯƠNG, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH NÂNG MỨC HỖ TRỢ KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI NHÀ VĂN HÓA THÔN, KHU DÂN CƯ; XÂY DỰNG PHÒNG HỌC KIÊN CỐ VÀ HỖ TRỢ CÁC XÃ ĐẠT TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ, GIAI ĐOẠN 2011 - 2020 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 118/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy định về lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 07/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2014/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013 của các huyện Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ, Triệu Phong, Hải Lăng, Đakrông, Hướng Hóa thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân huyện 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 46/2016/QĐ-UBND Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, tồn trữ và vận chuyển hóa chất nguy hiểm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 만료됨 16/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 107/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 107/2014/NQ-HĐND Về quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 만료됨 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh 발효 중 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 43/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND QUy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày ở vùng đặc biệt khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trong cho hoc sinh trường THPT thuộc tỉnh Ninh Bình 만료됨 396/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 396/2015/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân; công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 11/2015/CT-UBND Chỉ thị số 11/2015/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản (cát, sỏi) trên địa bàn tỉnh 발효 중 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND về việc đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn thành phố Hưng Yên 발효 중 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 21/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động đến cồng tác tại Hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 48/2016/QDD-UBND Quyết định số 48/2016/QDD-UBND Về mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 163/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 163/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí để thực hiện lộ trình tiến tới bảo hiểm y tế toàn dân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020 발효 중 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.