대통령령 제10호 2016년 제10/2016/NĐ-CP号令关于政府机关的规定

대통령령 제10호 2016년 제10/2016/NĐ-CP号令规定了政府机关的职能、任务、权限和组织结构。适用于所有这些机关,并详细规定了人事管理、财务管理、公共服务实施和国际合作等方面。

Số hiệu10/2016/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành중앙 계정
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật24/06/2026
Ngành내무
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành01/02/2016
Ngày áp dụng20/03/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

대통령령 제10호 2016년 제10/2016/NĐ-CP号令规定了政府机关的职能、任务、权限和组织结构。适用于所有这些机关,并详细规定了人事管理、财务管理、公共服务实施和国际合作等方面。

Đối tượng áp dụng

정부 소속 기관

Các điểm cốt lõi

  • 정부 소속 기관은 정부에 의해 설립되며, 국가 관리를 위한 정부의 임무를 지원하는 기능을 가지고 있으며, 일부 공공서비스와 국제협력을 수행한다.
  • 정부 소속 기관의 책임자는 모든 활동에 대해 정부, 총리 및 법률 앞에서 책임을 지며, 부책임자의 수는 최대 04명(특별한 경우 최대 05명까지 가능)이다.
  • 조직 구조는 부, 사무실 및 기타 직속 비영리기관(있을 경우)으로 구성되며, 책임자 체제 하에 운영된다.
  • 정부 소속 기관의 책임자는 법규를 제정할 수 없다. 그들은 기관의 조직과 활동에 대해 정부에 보고해야 하며, 요청 시 정부 회의에 참석해야 한다.
  • 정부 소속 기관은 책임자 체제 하에 운영되며, 책임자가 업무 규정을 제정하고 이행을 감독한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 정부 소속 기관의 역할과 임무가 명확해짐으로써 국가 관리 효율성이 증가한다.
  • 부정적 영향: 공공서비스를 제공함에 따라 국민과 기업에게 행정 절차 부담이 추가될 수 있다.
  • 이익: 국가 관리 개혁을 통해 국민과 기업은 더 나은 서비스를 받게 된다.

❓ Câu hỏi thường gặp

정부 소속 기관의 역할은 무엇인가?

이 기관의 역할은 일부 공공서비스 제공, 국제 협력, 그리고 정부의 국가 관리 임무 지원을 포함한다.

정부 소속 기관의 책임자는 어떻게 임명되는가?

책임자는 총리가 임명하고 해임하며, 부책임자는 책임자의 제안에 따라 총리가 임명한다.

정부 소속 기관의 조직 구조는 무엇인가?

조직 구조는 부, 사무실 및 기타 직속 비영리기관(있을 경우)으로 구성된다.

정부 소속 기관의 책임자는 법규를 제정할 수 있는가?

아니요, 책임자는 법규를 제정할 수 없다.

정부 소속 기관의 사무실 조직 구조는 어떠한가?

사무실은 독립적인 인감을 가지고 있으며, 조직 구조는 부 또는 팀으로 구성된다.

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 10/2016/NĐ-CP
서울, 2016년 2월 1일

처분령

정부 소속 기관에 관한 규정

______________________

정부조직법(2015.6.19)

Th정부 관계부처 중앙청 소관ưở내무부 장관,

정부는 정부 소속 기관에 관한 시행령을 제정한다.

조 1. 적용 범위와 대상

1. 이 시행령은 정부 소속 기관의 직능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하며, 정부 소속 기관의 책임자에 대한 업무 체제와 책임을 정한다.

2. 이 시행령은 정부 소속 기관에 적용된다.

제2조. 위치와 기능

1. 정부 소속 기관은 정부가 설립하며, 정부의 국가 관리 임무를 지원하는 직능을 가지고 있으며, 정부가 직접 지도해야 하는 중요한 공공 서비스를 수행한다.

2. 정부 소속 기관은 해당 부처나 분야의 국가 관리를 받는다.

조 3. 임무, 권한

1. 전략, 프로그램, 계획, 계획에 관한 사항:

a) 정부 또는 총리에게 전략, 계획, 장기 및 5년 계획, 연간 계획, 중요 프로젝트를 제출하고, 승인된 후 전략, 계획, 프로젝트를 실행한다;

b) 정부 또는 총리의 요청에 따라 중요한 전문 프로젝트를 검토한다.

다) 법령에 따른 권한 내에서 투자 프로젝트를 결정한다.

2. 공공 서비스 수행에 관한 조직 실행:

a) 국가 표준을 제정하고, 관련 법령에 따라 정부가 위임한 공공 서비스의 품질 기준과 감독, 평가, 품질 검사 메커니즘을 제정한다;

b) 기본 표준을 공표하고, 정부가 위임한 공공 서비스를 수행하기 위한 전문 절차, 기술적 규범을 제정한다;

c) 법령에 따라 정부가 위임한 공공 서비스를 수행한다;

d) 법령에 따라 직접 소속 기관이나 단체의 공공 서비스 수행을 감독하고 검사한다.

3. 국제 협력에 관한 사항:

a) 법령에 따라 국제 조약의 체결, 수정, 보완, 연장, 효력을 중단하거나 일시 중지하는 것을 제안한다;

b) 총리의 지시에 따라 국제 조약을 수행한다;

c) 법령에 따라 정부 소속 기관의 이름으로 국제 협정을 체결, 수정, 보완, 연장, 효력을 중단하거나 일시 중지한다;

d) 법령에 따라 국제적으로 지원받는 프로젝트를 수행하고 검사한다;

đ) 법령에 따라 국제 협력 프로그램, 계획에 참여한다.

4. 행정개혁 프로그램의 실시 및 지도는 총리가 승인한 행정개혁 프로그램의 목표와 내용에 따른다.

5. 정보 보고 체제에 관한 사항:

가) 소속 분야의 국가 정책, 정책, 제도 및 법률에 대한 정보 작업, 홍보, 보급을 조직한다.

b) 법령에 따라 총리 또는 해당 부처 장관에게 보고 체제를 준수한다.

6. 조직 체계, 공무원 정원, 근무 인원 수, 직위, 직급별 공무원 구조에 관한 사항:

a) 새로운 조직 설립, 재구성, 해체에 대한 총리의 결정을 제안한다;

b) 직속 조직의 직능, 임무, 권한, 조직 구조 및 업무 관계를 규정한다;

c) 정부 소속 기관의 책임자 부서장 임명, 해임, 파면에 대한 총리의 결정을 제안한다;

d) 법령에 따라 직속 조직의 책임자 및 부서장 임명, 해임, 징계를 실시하며, 직속 조직의 책임자의 권한과 책임을 규정한다;

đ) 법령에 따라 공공기관에서 근무하는 공무원 수를 결정하기 위한 직위 목록과 직급별 공무원 구조를 작성하여 내무부에 제출한다;

e) 법령에 따라 공공기관에서 근무하는 공무원 수를 관리한다;

g) 법령에 따라 관할 범위 내의 공무원, 공무직원, 근로자에 대한 행정 규율 강화를 위한 구체적인 조치를 결정하고 실행한다;

h) 법령에 따라 관할 범위 내의 공무원, 공무직원, 근로자에 대한 교육, 양성, 채용, 사용, 이동, 퇴역, 포상, 징계 및 기타 제도를 실행한다;

i) 법령에 따라 관할 범위 내의 공무원, 공무직원, 근로자가 준수해야 할 정책, 법률 및 임무를 감독하며, 공무원 관련 민원, 고발을 처리한다.

7. 재정 및 자산 관리에 관한 사항:

a) 법령에 따라 기관의 연간 예산 계획 및 3년간 국가 재정 계획을 작성하여 관련 정부 기관에 제출한다;

b) 관련 부처와 협력하여 기관의 재정 체계, 제도, 예산 지출 기준을 제정한다;

c) 법령에 따라 재정 관리 및 회계 업무를 수행한다;

다) 국가 재산을 효율적으로 관리하고 사용한다.

8. 법령에 따라 정부 소속 기관이 특정 부처나 분야의 국가 관리를 수행하도록 위임될 수 있다.

9. 정부 또는 총리가 위임하거나 법령에 따라 다른 임무와 권한을 수행한다.

조 4. 조직 구조

1. 조직 구조는 다음과 같이 구성된다:

가) 위원회;

나) 사무실

c) 기타 직속 공공기관 (있을 경우).

2. 본 조항 1항 a호에서 규정한 조직은 총리 체제를 따르며 별도의 도장을 사용하지 않으며, 각 정부 소속 기관의 직능, 임무, 권한 및 조직 구조를 정하는 정부의 시행령에 따라 구체적으로 규정될 수 있다.

3. 본 조항 1항 b호에서 규정한 사무소는 별도의 도장을 사용하며, 사무소의 조직 구조는 부서 또는 팀으로 구성될 수 있다.

4. 본 조항 1항에서 규정한 조직의 책임자 부서장 수는 최대 3명으로 제한된다.

5. 특별한 경우, 직속 조직의 이름이 다른 경우에는 정부는 각 정부 소속 기관의 기능, 임무에 맞게 결정한다.

조 5. 정부 소속 기관의 책임자와 그 부责人及副负责人

1. 정부 소속 기관의 책임자는 총리가 임명하고 해임하며, 그 기관의 모든 활동에 대해 정부와 총리 및 법률 앞에서 책임을 진다.

2. 책임자의 부는 총리가 책임자의 제청에 따라 임명하고 해임하며, 책임자를 보좌하여 일정 분야의 업무를 지휘하고 처리하며, 그에게 위임받은 업무에 대해 책임자를 대하고 법률 앞에서 책임을 진다. 부의 업무는 책임자가 배분한다.

3. 정부 소속 기관의 부의 수는 04명을 넘지 않아야 한다.

기관 합병이나 권한 있는 기관의 인사 이동 요구 등 특별한 경우, 부의 수는 05명을 넘지 않는 범위 내에서 총리가 검토하고 결정할 수 있다.

정부 소속 기관의 책임자는 법규범 문서를 발행하지 않는다.

조 6. 정부 소속 기관의 책임자의 책임

1. 정부 소속 기관의 책임자는 그 기관의 기능, 업무, 권한 수행에 대한 정부와 총리 및 법률 앞에서 책임을 진다. 관리 부족으로 인한 부실과 탐관오吏、官僚主义和造成损失的情况发生时,也需承担责任。

2. 정부 소속 기관의 책임자는 그 기관의 조직과 활동, 그리고 위임된 업무 수행 상황을 정부와 총리에게 보고하며, 권한을 초과하는 문제에 대해 총리의 의견을 구하고, 총리의 요청 시 정부 회의에 참석하며, 다른 장관들과 중앙 기관, 정치-사회 조직들과 협력하여 자신의 기능, 업무, 권한과 관련된 문제를 해결하며, 지방인민위원회의 건의와 제안을 그들에게 위임된 기능, 업무, 권한에 맞게 처리한다.

조 7. 정부 소속 기관의 업무 체제

1. 정부 소속 기관은 책임 체제 하에서 업무를 수행한다.

2. 정부 소속 기관의 책임자는 기관의 업무 규칙, 정보 공유 및 보고 체제를 발행하고 이를 시행하도록 지시하며, 이 규칙의 준수 여부를 점검한다.

조 8. 효력 발생

본 처분은 2016년 3월 20일부터 효력을 발생한다.

조 9. 시행 책임

각 장관, 정부 직속 기관의 장, 정부 소속 기관의 장 및 중앙 직할 성·시 인민위원회 주석은 본 처분을 집행한다../

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 29
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 02/2018/NĐ-CP Nghị định số 02/2018/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Truyền hình Việt Nam Còn hiệu lực 18/2018/NĐ-CP Nghị định số 18/2018/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 99/2017/NĐ-CP Nghị định số 99/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Hết hiệu lực 89/2020/NĐ-CP Nghị định số 89/2020/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam Hết hiệu lực 03/2018/NĐ-CP Nghị định số 03/2018/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Tiếng nói Việt Nam Còn hiệu lực 61/2022/NĐ-CP Nghị định số 61/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 131/2018/NĐ-CP Nghị định số 131/2018/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban quản lý vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp Còn hiệu lực 108/2022/NĐ-CP Nghị định số 108/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam Hết hiệu lực 60/2017/NĐ-CP Nghị định số 60/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam Còn hiệu lực 34/2020/NĐ-CP Nghị định số 34/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 02/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Truyền hình Việt Nam Còn hiệu lực 118/2017/NĐ-CP Nghị định số 118/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thông tấn xã Việt Nam Còn hiệu lực 92/2024/QĐ-UBND Quyết định số 92/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 131/2024/QĐ-UBND Quyết định số 131/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi tên gọi và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Đường sắt đô thị Hết hiệu lực 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Du lịch tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Huế Còn hiệu lực 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Quan trắc và Quản lý hạ tầng nông nghiệp và môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ việc làm thuộc Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước và Kỹ thuật nông nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực
10/2016/NĐ-CP
대통령령 제10호 2016년 제10/2016/NĐ-CP号令关于政府机关的规定
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 58/2025/QĐ-UBND Quyết định số 58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 92/2025/QĐ-UBND Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 107/2025/QĐ-UBND Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND Quy định phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung, số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung, phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung; phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND "Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 31/2024/QĐ-UBND Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để tổ chức xây dựng bảng giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 Hết hiệu lực 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.