통지 제 10/2021/TT-BVHTTDL은 지방 및 중앙직할시 문화센터의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 대한 지침을 제공한다.

통지 제 10/2021/TT-BVHTTDL은 지방 및 중앙직할시 문화센터의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 대한 지침을 제공한다. 이 문서는 국가 관리 활동과 공익서비스 제공에 관한 세부사항을 규정한다.

Document No.10/2021/TT-BVHTTDL
Document type시행규칙
Issuing authority문화체육관광부
Signed byNguyễn Văn Hùng — Bộ trưởng
Updated13/06/2026
Field미분류
Issued date28/09/2021
Effective date19/11/2021
Expiry date
Status발효 중
✦ Smart summary

통지 제 10/2021/TT-BVHTTDL은 지방 및 중앙직할시 문화센터의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 대한 지침을 제공한다. 이 문서는 국가 관리 활동과 공익서비스 제공에 관한 세부사항을 규정한다.

Scope of application

문화센터는 문화체육관광청 또는 지방문화체육청 소속이다.

Key points

  • 문화센터는 당의 방침과 국가의 법률정책을 홍보하는 기능을 수행한다(조 2).
  • 이러한 센터들은 업무계획과 활동정량을 작성하여 승인권한을 가진 상위기관에 제출해야 한다(조 3.1.a).
  • 문화센터는 문화공연, 예술활동, 이동홍보 등 기본적이고 필수적인 공익서비스를 제공한다(조 3.2.a).
  • 이러한 센터들은 국내외 단체와 협력하여 전문업무를 수행할 수 있다(조 3.3.a).
  • 지방문화센터는 감독관, 부감독관 최대 2명 및 다양한 업무실을 포함한 조직구조를 가져야 한다(조 4).

🌐 Social impact of this document

  • 국가관리 활동의 효율성을 높이고 문화 분야에서 공익서비스 제공을 강화한다.
  • 문화센터가 명확하고 적합한 조직구조를 갖추도록 돕는다.
  • 영향을 받는 문화공익단체들은 새로운 지침에 따라 조직구조와 활동을 조정해야 한다.

❓ Frequently asked questions

문화센터의 주요 임무는 무엇인가?

이러한 센터들은 당의 방침과 국가의 법률정책을 홍보하며, 문화예술활동을 조직하고 공익서비스를 제공한다.

문화센터는 법적 자격을 가지고 있는가?

그렇다, 지방문화센터는 본 통지 조 2에 따라 법적 자격을 갖춘다.

어떤 단체가 본 통지를 준수해야 하는가?

문화센터는 문화체육관광청 또는 지방문화체육청 소속이다.

Full text

번호: 7077/VBHN-BVHTTDL

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 10/2021/TT-BVHTTDL
서울, 2021년 9월 28일

 

시행규칙

문화기능, 임무, 권한 및 중앙직속 도시 문화센터 조직에 대한 지침

2017년 7월 17일 국무회의에서 제정된 문화체육관광부의 기능, 임무, 권한 및 조직에 관한 법률 제79호를 근거로 함

정부가 2014년 4월 4일 제정한 제24/2014/NĐ-CP 호에 의거하여 중앙 직속 성, 시 행정기관 전문 부서 조직에 관한 규정;

정부가 2020년 9월 14일 제정된 제107호 명령을 근거로 2014년 4월 4일 제정된 제24호 명령 일부 조항을 수정 보완함에 따라

정부가 2020년 10월 7일 제정한 제 120/2020/NĐ-CP에 의거함, 이는 공공 비영리 단체 설립, 재구성, 해산에 관한 규정을 명시함

정부가 2021년 6월 21일에 제정한 60/2021/NĐ-CP 시행령에 따른 공공기관의 재정자율화 기제에 의거함;

기초문화국 국장의 제안에 따라

문화체육관광부 장관은 중앙직속 도시 문화센터의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 대한 지침을 발령한다.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

본 지침은 중앙직속 도시 문화센터의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 시행하는 것을 지도한다.

본 지침은 중앙직속 도시 문화센터 소속 문화체육관광청 또는 중앙직속 도시 문화관광청(이하 "도 단위 문화센터"라 한다)에 적용된다.

각 부처, 정당, 정치사회단체, 군사기관, 기관, 단체, 기업 등과 다른 문화체육시설은 본 지침, 당의 규정 및 관련 법률 규정을 준수하며 이를 적용할 수 있다.

조 2. 기능

1. 중앙직속 도시 문화센터는 문화체육관광청 또는 중앙직속 도시 문화관광청(이하 "청"이라 한다) 소속 공공기관으로서 당의 주선전방침, 국가의 법률정책을 선전하고 보급하며, 지역의 정치, 경제, 문화, 사회적 임무와 기타 임무를 수행하며, 공공서비스 제공 및 관리국가 서비스 제공을 목적으로 한다.

2. 중앙직속 도시 문화센터는 법에 따른 자격을 갖추고 독립적인 인장, 계좌, 사무소를 보유한다.

조 3. 임무, 권한

1. 관리국가 서비스 제공에 관한 임무와 권한:

a) 활동계획, 활동정량(이동선전, 영화상영, 예술공연 및 기타 활동), 특별임무를 상급기관의 승인을 받아 매년 또는 단계별로 작성하고 실행한다.

b) 교육, 훈련, 창작, 전문기술 지도 등 문화예술, 이동선전, 전시회, 현수막, 클럽, 취미그룹 및 기타 활동을 조직한다.

c) 문화예술 작품을 보급하고 모범활동 모델을 구축하고 실행하며, 선전자료와 업무지침서를 작성하고 배포한다.

d) 지역사회 내 비물질문화유산을 개발, 수집, 복원, 보존하고 활용한다.

đ) 분담된 전문업무를 감독한다.

e) 지역외 문화예술 시설 및 활동을 포함하여 관련 부서, 기관, 단체와 협력하여 문화예술 시스템 구축 및 운영을 지원한다.

2. 공공서비스 제공에 관한 임무와 권한:

a) 기본적이고 필수적인 공공서비스 제공:

문화예술 활동, 대회, 공연, 이동선전, 직관선전 등 정치임무를 지원하는 활동 및 상급기관이 발령한 기타 공공서비스 제공.

b) 문화분야 공공서비스 제공:

문화예술, 선전, 전시회, 광고, 여가활동 및 기타 서비스를 조직한다.

c) 법령에 따라 문화, 체육, 관광, 여가활동을 위한 활동을 조직하기 위해 개인이나 단체와 합작하거나 연합한다.

3. 기타 임무와 권한:

a) 국내외 관련 기관과 업무교류 및 협력을 실시한다.

b) 조직, 재정, 재산 및 물리적 시설을 법령에 따라 관리한다.

c) 정기 통계보고를 수행한다.

d) 법령 또는 상급기관에서 지정한 기타 임무와 권한을 수행한다.

4. 본 조항 1항부터 3항까지의 임무와 권한 외에 중앙직속 도시 문화센터는 다음과 같은 추가적인 임무와 권한을 수행할 수 있다.

a) 영화, 공연예술 분야의 관리국가 서비스 제공.

b) 영화분야의 공공서비스 제공:

- 영화협력, 합작, 연합; 영화 및 기타 영화 서비스 활동의 배급, 보급; 영화 상영을 통해 국가 및 지역의 정치임무를 지원; 지역민에게 영화 문화를 즐길 수 있는 기회를 제공; 지역 영화 활동의 경영, 내용, 질 등을 검토하고 심사하는 것과 관련된 단위와 협력.

- 이동상영 및 상영관 상영; 영화, 다큐멘터리, 비디오, 클립, 민족영화 및 기타 영화 장르의 제작, 배급, 보급; 영화 번역 및 음성삽입, 해설.

- 국가의 중요한 행사나 축제를 기념하는 영화주간, 영화주기 조직; 지역 국제 영화 행사 참여.

c) 공연예술 분야의 공공서비스 제공: 지역 정치임무를 지원하기 위한 전문 공연 프로그램의 작곡, 제작, 공연; 문화체육관광부가 주최하는 전국 및 국제 공연예술 대회 참가.

d) 영화분야 공공기관을 통합하거나 합병한 지역은 본 조항 a, b항의 영화분야 임무와 권한을, 공연예술분야는 a, c항의 임무와 권한을 수행하며, 상급기관이 발령한 기타 공공서비스 제공을 수행한다.

조 4. 조직 구조

1. 중앙문화센터의 지도부는 대표이사와 그 이상 2명 이하의 부대표이사를 포함하며, 대표이사는 해당 센터의 모든 활동에 대해 소속 문화체육관광부 장관 및 법 앞에서 책임을 진다. 부대표이사는 대표이사와 법 앞에서 분담된 업무에 대한 책임을 진다.

2. 전문 부서

중앙문화센터는 행정총괄과와 각 부서(이하 "부서"라 함)를 두어 다음 업무 집단별로 업무를 수행한다: 문화업무; 현수막 전시, 전시회; 이동 홍보; 공연예술(공연예술 분야의 공공기관과 통합 또는 합병한 경우); 영화 상영(영화 분야의 공공기관과 통합 또는 합병한 경우); 다른 전문 업무.

3. 부서 설립과 부서장의 부서장 보좌원 수는 정부령 제120호 2020년 제120/2020/NĐ-CP호 2020년 10월 7일 대통령령 제6조 제1항 제디호와 제3항 제씨호에 따른 규정에 따라 이루어진다.

조 5. 이행 규정

1. 본 고시가 효력 발생하기 전에 중앙문화센터가 설립 또는 조직 개편을 위한 계획안과 보고서를 관련 결정 기관에 제출하였으나 아직 결정이 내려지지 않은 경우에는 본 고시의 내용에 맞게 계획안을 재검토하고 수정하여 제출해야 한다.

2. 본 고시가 효력 발생하기 전에 이미 조직 개편을 완료한 중앙문화센터는 관련 결정 기관에 제출하여 본 고시의 내용에 맞게 관련 규정을 수정 보완해야 한다.

조 6. 시행규칙

1. 본 고시는 2021년 11월 19일부터 효력을 발생하며, 문화체육관광부령 제3호 2009년 제03/2009/TT-BVHTTDL호 2009년 8월 28일 발령한 "중앙문화센터의 기능, 업무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정"을 대체한다.

2. 본 고시에서 인용된 법률 규정이 수정되거나 다른 법률 규정으로 대체되는 경우에는 새로운 법률 규정에 따르도록 한다.

3. 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생할 경우, 관련 기관, 단체, 개인은 즉시 문화체육관광부(기초문화국을 통해)에 신고하여 검토 및 수정 보완하도록 요청한다./.

 

장관

Nguyễn Văn Hùng
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 18
120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập In effect 79/2017/NĐ-CP Nghị định số 79/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Expired 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Expired 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập In effect 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired '55/2025/QĐ-UBND Quyết định số '55/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa Vĩnh Long thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long In effect 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh thành phố Đà Nẵng In effect 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa tỉnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hưng Yên In effect 67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa tỉnh Đồng Tháp In effect 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hoá và Điện ảnh thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang In effect 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa, Điện ảnh và Triển lãm thành phố trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải phòng In effect 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa Nghệ thuật tỉnh An Giang trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh An Giang In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 26/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai Expired 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Expired 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình Expired 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 88/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hưng Yên. Expired 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Đổi tên Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh thành Trung tâm Văn hóa tỉnh và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Văn hóa tỉnh trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Expired 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điểm c Khoản 3 Điều 3 Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Ninh Thuận Expired
10/2021/TT-BVHTTDL
통지 제 10/2021/TT-BVHTTDL은 지방 및 중앙직할시 문화센터의 기능, 임무, 권한 및 조직구조에 대한 지침을 제공한다.
발효 중
↓ Documents affected by this document
Related 13
67/2025/QĐ-UBND Quyết định số 67/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng Expired 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 64/2025/QĐ-UBND Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng In effect 120/2025/QĐ-UBND Quyết định số 120/2025/QĐ-UBND Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê, thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội Expired 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN Expired 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Expired 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.