12/2001/NĐ-CP號政令關於重新組織省和直轄市人民政府以及縣、市轄區、市鎮人民政府的部分專業機關

12/2001/NĐ-CP號政令規定重新組織省和直轄市人民政府以及縣、市轄區、市鎮人民政府的部分專業機關。主要內容包括合併一些委員會,更改辦公室名稱,決定專業機關的部門數量,並將國家管理衛生事務的職能轉移。

文号12/2001/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关농업환경부
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng Chính phủ
更新01/07/2026
领域미분류
发布日期27/03/2001
生效日期27/03/2001
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

12/2001/NĐ-CP號政令規定重新組織省和直轄市人民政府以及縣、市轄區、市鎮人民政府的部分專業機關。主要內容包括合併一些委員會,更改辦公室名稱,決定專業機關的部門數量,並將國家管理衛生事務的職能轉移。

适用范围

省和直轄市人民政府;縣、市轄區、市鎮人民政府

要点

  • 人口家庭與兒童委員會由人口委員會和計劃生育委員會與兒童保護和照顧委員會合併而成。
  • 省和直轄市人民政府辦公室改為人民議會和人民政府辦公室。對於已經將辦公室分開設立的省份,則進行合併。
  • 省人民政府決定在縣、市轄區、市鎮設立專業機關,其部門數量不超過縣級10個,市轄區11個,市鎮(二等城市)12個,島縣8個。
  • 地區內的國家管理衛生事務職能從縣、市轄區、市鎮衛生中心轉移到同級人民政府。
  • 本政令自簽署之日起生效。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响是精简组织结构并提高国家管理效率,减轻行政机构的人力负担。
  • 消极影响可能是各人民政府组织结构的重大变化,需要干部和民众适应一段时间。

❓ 常见问题

人口家庭與兒童委員會是由什麼組成的?

人口家庭與兒童委員會由人口委員會和計劃生育委員會與兒童保護和照顧委員會合併而成。

省人民政府辦公室改為什麼?

省人民政府辦公室改為人民議會和人民政府辦公室。對於已經將辦公室分開設立的省份,則進行合併。

是否有具體規定關於縣、市轄區、市鎮人民政府專業機關的部門數量?

有。省人民政府決定在縣、市轄區、市鎮設立專業機關,其部門數量不超過縣級10個,市轄區11個,市鎮(二等城市)12個,島縣8個。

國家管理衛生事務職能從哪裡轉移到人民政府?

地區內的國家管理衛生事務職能從縣、市轄區、市鎮衛生中心轉移到同級人民政府。

本政令自何時生效?

本政令自簽署之日起生效。

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 12/2001/NĐ-CP
하노이, 2001년 3월 27일

처분령

전문 기관의 조직 개편에 관한 사항중앙 정부 소속 지방인민위원회와지방인민위원회 소속 구, 현, 시, 성 소재 시의인민위원회에 관한 것

____________________

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

1994년 6월 21일 회의인민위원회 및 인민위원회 조직법과 1996년 6월 25일 각급 회의인민위원회 및 인민위원회의 임무와 권한에 관한 법령에 근거함;

2000년 10월 18일 정부가 제정한 16/2000/NQ-CP 호에 의한 행정기관과 공공기관의 인원 축소에 관한 결의에 근거함;

국회의 정부조직법, 회의인민위원회 및 인민위원회 조직법(개정안) 통과를 기다리는 동안과 당 제8기 중앙위원회 제7차 전회 결의를 이행하기 위하여;

정부 조직-인사 부 장관의 제안에 따라

명 정

조 제1항

1. 중앙 정부 소속 지방인민위원회에 직속인 인구, 가족 및 아동위원회를 설립하고, 인구 및 가족계획위원회와 아동 보호 및 관리위원회를 통합한다.

2. 1981년 12월 17일 정부의 156/HĐBT 호에 의해 설립된 지방인민위원회 사무실을 회의인민위원회 및 인민위원회 사무실로 명칭을 변경한다. 지방인민위원회 사무실을 두 개의 사무실(인민위원회 사무실과 회의인민위원회 사무실)으로 분리한 지방은 하나의 회의인민위원회 및 인민위원회 사무실로 통합한다.

지방인민위원회 및 인민위원회 사무실의 기능, 임무, 조직 체계는 정부의 별도 문서에서 규정된다.

지리적 특성, 경제적 특성, 국가 관리의 임무, 요구사항 및 관리자 역량을 고려하여, 중앙 정부 소속 지방인민위원회는 구, 현, 시, 성 소재 시의 인민위원회에 속하는 전문 기관을 설립할 수 있으며, 구, 현에는 최대 10개 부서, 시에는 최대 11개 부서, 성 소재 시에는 최대 12개 부서, 섬현에는 최대 8개 부서를 초과하지 않도록 한다.

구, 현, 시, 성 소재 시의 인민위원회에 속하는 전문 기관은 법률 및 법령에 이미 규정되어 있는 경우 그 조직 및 명칭을 유지한다.

4. 구, 현, 시, 성 소재 시의 보건 센터에서 관리하던 지역 내 보건 관리를 해당 구, 현, 시, 성 소재 시의 인민위원회로 이관한다.

제2조

1. 본 시행령은 발효일로부터 효력을 갖는다.

2. 정부 조직-인사부 장관은 관련 기관들과 협력하여 이 시행령의 이행을 지도하는 주체이다.

조 3. 각 부총리, 중앙부처에 준하는 기관의 수장, 중앙정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 이 시행령을 집행하는 데 책임을 진다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
판 반 칸ハイ
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 56
16/2000/NQ-CP Nghị quyết số 16/2000/NQ-CP Về việc tinh giản biên chế trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 已失效 58/2001/TT-BTC Thông tư số 58/2001/TT-BTC Hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách 已失效 67/2001/TT-BTC Thông tư số 67/2001/TT-BTC Hướng dẫn, sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước 已失效 1850/QĐ-UB Quyết định số 1850/QĐ-UB Về việc đổi tên Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng thành Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng 已失效 84/2001/QĐ-UB Quyết định số 84/2001/QĐ-UB về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã 生效中 05/2002/TTLT/BKHCNMT-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 05/2002/TTLT/BKHCNMT-BTCCBCP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý khoa học, công nghệ và môi trường ở địa phương. 已失效 38/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN CÁI RĂNG 已失效 37/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN VĨNH THẠNH 已失效 90/2003/TT-BTC Thông tư số 90/2003/TT-BTC hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính hợp phần ngân sách phát triển xã của dự án "giảm nghèo các tỉnh miền núi phía bắc" 生效中 36/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỜ ĐỎ 已失效 3130/2001/QĐ-UB Quyết định số 3130/2001/QĐ-UB Thành lập hệ thống Tổ chức Dân số, Gia đình và Trẻ em các cấp tỉnh Thanh Hoá 生效中 3162/QĐ-UB Quyết định số 3162/QĐ-UB Về việc thành lập uỷ ban dân số, gia đình và trẻ em thành phố Hải Phòng 已失效 35/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THỐT NỐT 已失效 34/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHONG ĐIỀN 已失效 209/2004/QĐ-UB Quyết định số 209/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Phòng chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân các huyện 已失效 586/2001/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 586/2001/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÀNH VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND TỈNH 已失效 33/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN Ô MÔN 已失效 31/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THỦY, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 46/2004/TT-BTC Thông tư số 46/2004/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang 生效中 30/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2004/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC PHÒNG (VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG) VÀ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 21/2001/QĐ-UB Quyết định 21/2001/QĐ-UB về việc đổi tên Văn phòng UBND Thành phốthành Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hà Nội do Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành 已失效 3948/QĐ-UB Quyết định số 3948/QĐ-UB Về việc chuyển giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về y tế từ Trung tâm y tế huyện, quận, thị xã về Uỷ ban nhân dân cùng cấp 已失效 43/2001/QĐ-UBND Quyết định số 43/2001/QĐ-UBND V/v tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Hưng Yên 已失效 44/2001/QĐ-UBND Quyết định số 44/2001/QĐ-UBND V/v tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện 已失效 46/2001/QĐ-UBND Quyết định số 46/2001/QĐ-UBND V/v thành lập Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em trực thuộc UBND tỉnh Hưng Yên 已失效 2973/QĐ-UB Quyết định số 2973/QĐ-UB Về việc tổ chức lại các Phòng, Ban chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã 已失效 1153/2002/QĐ-UB Quyết định số 1153/2002/QĐ-UB V/v ban hành Quy chế hoạt động Quỹ bảo trợ trẻ em 生效中 20/2001/TTLT-BTCCBCP-BYT Thông tư liên tịch số 20/2001/TTLT-BTCCBCP-BYT Hướng dẫn thực hiện chuyển nhiệm vụ quảnlý nhà nước về y tế trên địa bàn từ Trung tâm Y tế quận, huyện, thị xã và thành phố trực thuộc tỉnh về Uỷ ban nhân dân cùng cấp 已失效 93/2004/QĐ-UB Quyết định số 93/2004/QĐ-UB Về ban hành Quy chế (mẫu) tổ chức và hoạt động của Trung tâm Y tế quận-huyện trực thuộc ủy ban nhân dân quận-huyện. 已失效 58/2001/TT/BTC Thông tư số 58/2001/TT/BTC hướng dẫn sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước 已失效 31/2001/QĐ-UB Quyết định số 31/2001/QĐ-UB Về việc đổi tên Văn phòng UBND tỉnh, huyện, thành phố thành Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, huyện thành phố 已失效 72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và thành phố Pleiku 已失效 95/2004/QĐ-UB Quyết định số 95/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai 已失效 71/2001/QĐ-UB Quyết định số 71/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại bộ máy cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện 生效中 19/2001/QĐ-UB Quyết định số 19/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức sắp xếp lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện 已失效 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB về việc thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Ninh 生效中 55/2001/QĐ-UB Quyết định số 55/2001/QĐ-UB Về việc bàn giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước từ Trung tâm y tế huyện, thị xã về UBND huyện, thị xã quản lý 生效中 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB Về việc thành lập ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bắc Ninh 生效中 84/2001/QĐ-UB Quyết định số 84/2001/QĐ-UB Về việc thành lập ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp huyện, thị xã 生效中 132/2002/QĐ-UB Quyết định số 132/2002/QĐ-UB Về việc ban hành qui định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã tỉnh Bắc Ninh 生效中 143/2001/QĐ-UB Quyết định số 143/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND thị xã Bắc Ninh 生效中 144/2001/QĐ-UB Quyết định số 144/2001/QĐ-UB Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND các huyện 生效中 13/2002/QĐ-UB Quyết định số 13/2002/QĐ-UB Về việc ban hành qui định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của cơ quan Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em các cấp Thành phố Hà Nội 已失效 92/2001/QĐ-UB Quyết định số 92/2001/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ của các Phòng chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân Quận, Huyện 已失效 33/2001/QĐ-UB Quyết định số 33/2001/QĐ-UB Về việc đổi tên Văn phòng UBND tỉnh thành Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lâm Đồng 生效中 60/2001/QĐ-UB Quyết định số 60/2001/QĐ-UB Về việc điều chỉnh Mục 8, Điều 1 Quyết định số 47/2001/QĐ-UB ngày 05/6/2001 生效中 65/2001/QĐ-UB Quyết định số 65/2001/QĐ-UB Về việc sáp nhập Ban Định canh Định cư huyện Lạc Dương vào phòng Nông nghiệp và Địa chính huyện Lạc Dương 生效中 72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc chuyển nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Y tế trên địa bàn cấp huyện 生效中 75/2001/QĐ-UB Quyết định số 75/2001/QĐ-UB Về việc thành lập Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Lâm Đồng 生效中 138/2001/QĐ-UB Quyết định số 138/2001/QĐ-UB Về việc ban hành bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quan hệ công tác của Văn phòng HĐND và UBND tỉnh Lâm Đồng 生效中 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB Về việc thành lập Uỷ ban Dân số, gia đình và trẻ em Thành phố Hà Nội 已失效 1850/QĐ-UB Chỉ thị số 1850/QĐ-UB Về việc phê duyệt qui hoạch xây dựng chi tiết khu dân cư thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm-Lâm Đồng 生效中 61/2001/QĐ.UB Quyết định số 61/2001/QĐ.UB V/v sắp xếp lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện 生效中 60/2001/QĐ.UB Quyết định số 60/2001/QĐ.UB V/v Sắp xếp lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Đồng Xoài 生效中 59/2001/QĐ-UB Quyết định số 59/2001/QĐ-UB Về việc Thành lập Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh Bình Phước 生效中 64/2001/QĐ-UB Quyết định số 64/2001/QĐ-UB Về việc Thành lập các Phòng chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân Quận, Huyện 已失效
12/2001/NĐ-CP
12/2001/NĐ-CP號政令關於重新組織省和直轄市人民政府以及縣、市轄區、市鎮人民政府的部分專業機關
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 23
72/2001/QĐ-UB Quyết định số 72/2001/QĐ-UB Về việc bổ sung Quyết định 57/2001/QĐ-UB ngày 13/11/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 生效中 83/2001/QĐ-UB Quyết định số 83/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành quy định về quản lý chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước 生效中 60/2001/QĐ-UB Quyết định số 60/2001/QĐ-UB Về thay đổi một số thành viên và phân công nhiệm vụ của Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão thành phố. 已失效 13/2002/QĐ-UB Quyết định số 13/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu thu Quỹ phòng, chống lụt, bão đối với công dân trên địa bàn thành phố năm 2002. 已失效 138/2001/QĐ-UB Quyết định số 138/2001/QĐ-UB Về Quy định quản lý và vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 33/2001/QĐ-UB Quyết định số 33/2001/QĐ-UB Về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2001 nguồn vốn ngân sách tập trung. 已失效 55/2001/QĐ-UB Quyết định số 55/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về hỗ trợ kinh phí đối với cán bộ, công chức của tỉnh được cử đi đào tạo, bồi dưỡng 已失效 92/2001/QĐ-UB Quyết định số 92/2001/QĐ-UB Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước 生效中 143/2001/QĐ-UB Quyết định số 143/2001/QĐ-UB V/v Phê duyệt Đề án sắp xếp sử dụng vỉa hè các tuyến dường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 20/2001/QĐ-UB Quyết định số 20/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch về kinh phí và danh mục các đề tài nghiên cứu khoa học năm 2001. 已失效 31/2001/QĐ-UB Quyết định số 31/2001/QĐ-UB V/v Ban hành quy định mức cứu trợ xã hội thường xuyên tại cộng đồng và cứu trợ xã hội đột xuất 已失效 19/2001/QĐ-UB Quyết định số 19/2001/QĐ-UB Về miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân - Hè Thu năm 2000. 已失效 144/2001/QĐ-UB Quyết định số 144/2001/QĐ-UB V/v Phê duyệt (diều chỉnh) Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2001-2010 已失效 59/2001/QĐ-UB Quyết định số 59/2001/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu cho vay, thu hồi vốn từ nguồn Quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm năm 2001. 已失效 132/2002/QĐ-UB Quyết định số 132/2002/QĐ-UB Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị từ Sở Giao thông Công chánh cho Ủy ban nhân dân các quận - huyện. 已失效 75/2001/QĐ-UB Quyết định số 75/2001/QĐ-UB Về ban hành bộ đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 95/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 95/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN NGHIỆP TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN NGHIỆP THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 71/2001/QĐ-UB Quyết định số 71/2001/QĐ-UB Về việc quy định đơn giá các loại đất và các loại cây trồng để tính đền bù, hỗ trợ thiệt hại và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Bản quy định kèm theo Quyết định số 40/2001/QĐ-UB ngày 15-5-2001 của Ủy ban nhân dân thành phố trong dự án đầu tư xây dựng Đại lộ Đông - Tây thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 65/2001/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 65/2001/QĐ-UB V/V PHÊ DUYỆT "KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGHỀ CỦA TỈNH CẦN THƠ GIAI ĐOẠN 2001-2005" 已失效 64/2001/QĐ-UB Quyết định số 64 /2001/QĐ-UB V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển sự nghiệp Chăm sóc và Bảo vệ sức khỏe nhân dân tỉnh Cần Thơ thời kỳ 2001 - 2005 và định hướng đến năm 2010 - 2020 已失效
指导 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。