통일부령 제12호 2008년도 보건복지부와 인사혁신처 공동 지침 "지방 보건청 산하 식품안전감독소의 기능, 임무, 권한, 조직구성 및 정원에 관한 지침"

통일부령 제12호 2008년도 보건복지부와 인사혁신처 공동 지침은 지방 보건청 산하 식품안전감독소의 기능, 임무, 권한, 조직구성 및 정원을 지시한다. 식품안전감독소는 지방 보건청의 지휘를 받고 보건복지부 식품안전국으로부터 전문적인 지도를 받는다.

문서 번호12/2008/TTLT-BYT-BNV
문서 유형공동시행규칙
발행 기관보건부
서명자Nguyễn Quốc Triệu Cơ Quan Ban Hành Bộ Nội Vụ Chức Danh Bộ Trưởng Người Ký Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업내무; 보건
분야미분류
발행일30. 12. 2008
발효일07. 02. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

통일부령 제12호 2008년도 보건복지부와 인사혁신처 공동 지침은 지방 보건청 산하 식품안전감독소의 기능, 임무, 권한, 조직구성 및 정원을 지시한다. 식품안전감독소는 지방 보건청의 지휘를 받고 보건복지부 식품안전국으로부터 전문적인 지도를 받는다.

적용 범위

지방 보건청 산하 식품안전감독소.

핵심 사항

  • 식품안전감독소는 지방 보건청의 지휘를 받고 보건복지부 식품안전국으로부터 전문적인 지도를 받는다.
  • 식품안전감독소의 지도부는 감독소장과 부감독소장을 포함하며, 그 중 감독소장은 지방 보건청 청장과 법 앞에서 감독소의 모든 활동에 대한 책임을 진다.
  • 식품안전감독소는 최대 4개의 부서를 갖추며, 이는 제품 등록 및 인증, 정보 및 커뮤니케이션 및 식중독 관리, 감사, 행정 및 종합 업무를 포함한다.
  • 식품안전감독소의 정원은 지방 보건청 총 정원 내에서 지방자치단체가 연간 배정하는 행정직 정원을 포함하며, 이는 감독소장, 최대 2명의 부감독소장, 부서장, 부서장 부임자 및 동등 직위, 각 부서의 의료 전문 공무원(특히 역학 및 공중보건, 약물, 농약, 가축의학, 생물공학, 식품공학, 법률, 무역 등 관련 전문 분야)을 포함한다.
  • 식품안전감독소는 지방 보건청 청장에게 심의권한을 가진 기관에 결정, 지시, 계획, 장기 발전 계획, 5년 계획 및 식품안전 분야의 다부처 협력 규정 제정을 지원한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 국가의 식품안전 관리를 강화하고 식중독 및 식품 매개 질병 위험을 줄인다.
  • 부정적 영향: 기업들이 식품안전 규제 준수 비용이 증가한다.

❓ 자주 묻는 질문

식품안전감독소는 법적 인격을 가지고 있는가?

그렇다, 식품안전감독소는 법적 인격을 가지며, 별도의 사무실, 도장 및 국가재정당국의 별도 계좌를 소유한다.

식품안전감독소는 누로부터 지휘를 받는가?

식품안전감독소는 지방 보건청의 지휘를 받고 보건복지부 식품안전국으로부터 전문적인 지도를 받는다.

식품안전감독소의 정원은 무엇을 포함하는가?

식품안전감독소의 정원은 감독소장, 최대 2명의 부감독소장, 부서장, 부서장 부임자 및 동등 직위, 각 부서의 의료 전문 공무원(특히 역학 및 공중보건, 약물, 농약, 가축의학, 생물공학, 식품공학, 법률, 무역 등 관련 전문 분야)을 포함한다.

식품안전감독소는 지방 보건청 청장에게 어떤 지원을 제공하는가?

식품안전감독소는 지방 보건청 청장에게 심의권한을 가진 기관에 결정, 지시, 계획, 장기 발전 계획, 5년 계획 및 식품안전 분야의 다부처 협력 규정 제정을 지원한다.

식품안전감독소는 최대 몇 개의 부서를 갖는가?

식품안전감독소는 최대 4개의 부서를 갖추며, 이는 제품 등록 및 인증, 정보 및 커뮤니케이션 및 식중독 관리, 감사, 행정 및 종합 업무를 포함한다.

전문

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

통지연합

안전위생식품 지청의 기능, 임무, 권한, 조직구조 및 정원에 대한 지침은 중앙에 직속되는 각 지방 및 도시의 보건청 산하 안전위생식품 지청에 적용됨

_________________________________________

2007년 12월 3일 제정된 정부령 제178/2007/NĐ-CP에 의거하여 부처와 부에 해당하는 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정함

2007년 12월 27일 제정된 정부령 제188/2007/NĐ-CP에 의거하여 보건부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정함

2008년 4월 17일 제정된 정부령 제48/2008/NĐ-CP에 의거하여 내무부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정함

2008년 7월 18일 제정된 정부령 제79/2008/NĐ-CP에 의거하여 식품위생안전 관리, 감사 및 검사를 위한 조직 시스템을 규정함

보건부와 내무부는 중앙에 직속되는 각 지방 및 도시의 보건청 산하 안전위생식품 지청의 기능, 임무, 권한, 조직구조 및 정원에 대한 지침을 다음과 같이 통일적으로 제시함

장 1. 위치 및 기능

1. 안전위생식품 지청(이하 "지청"이라 함)은 보건청 산하 조직으로서, 지청은 보건청장에게 조언하여 지방인민위원회가 식품위생안전 분야에서 국가관리 기능을 수행하도록 지원하며, 식품위생안전 전문 활동을 수행하고, 법령에 따라 지방의 식품위생안전 전문 감사를 실시함

2. 지청은 보건청의 지도와 관리 아래에 있으며, 동시에 보건부 산하 안전위생식품국의 전문 업무 지침을 받음

3. 지청은 법적 인격을 가지며, 별도의 사무실, 도장을 가지고 국가재정기관에 별도의 계좌를 보유함

장 2. 임무 및 권한

1. 보건청장에게 조언하여 식품위생안전 분야에서 심의권한을 가진 기관에 결정, 지시, 계획, 장기 발전 계획, 다년도 계획 및 연관 부처 간 협력 규칙을 제출하도록 지원함

2. 보건청장에게 지방의 식품위생안전 분야에서 연간 계획, 프로그램, 계획, 프로젝트를 제출하도록 지원함

3. 식품위생안전 분야에서 승인된 법률, 정책, 전략, 계획, 목표 프로그램, 행동 계획, 계획, 프로젝트를 집행함

4. 관련 기관과 협력하여 식품 생산, 가공, 판매 기관 및 식당 서비스에 대한 식품위생안전 법규 준수를 감독하고, 지방의 식중독 및 식품 매개 전염병 예방 및 대응 활동을 수행함

5. 지방의 관련 단체와 협력하여 식품 공급 체인에서 생산부터 소비까지의 식품위생안전 관리 법규 준수를 지도하고 감독함

6. 보건청장에게 조언하여 식품위생안전 관련 인증서의 발급, 중지 및 회수를 수행함

7. 지방의 식품위생안전 전문 감사를 수행함

8. 지방의 식품위생안전 관련 정보 제공, 지식 및 법률 보급 활동을 조직함

9. 지방의 식품 생산, 가공, 판매자에게 식품위생안전 지식 교육을 지시하고 지도함

10. 현재 시행되고 있는 규정에 따라 식품위생안전 관리 활동에 대한 정기 및 비상 통계 및 보고를 수행함

11. 법령 및 보건청의 위임에 따라 조직, 정원, 재정, 재산을 관리함

12. 보건청장이 지시한 다른 임무를 수행함

장 III. 기구 조직 및 정원

1. 시장관리처 지도:

a) 지청은 지청장과 부지청장을 두며,

b) 지청장은 지청의 모든 활동에 대해 지방 보건국장과 법 앞에서 책임을 지고, 부지청장은 지청장과 법 앞에서 분담된 업무에 대해 책임을 지고,

c) 지청장과 부지청장의 임명 및 해임은 해당 지방 인사 관리 권한에 따라 이루어진다.

2. 기구 조직: 지청의 기구 조직은 지방 보건국장의 제안에 따라 지방자치단체 의장이 결정한다. 지청 소속의 과와 동등 조직의 수는 최대 4개로 제한되며, 업무 분야는 제품 등록 및 인증, 식품 안전 정보 및 홍보, 식중독 관리, 감사, 행정 및 종합 업무를 포함한다.

3. 운영 체제:

a) 지청은 단장 체제로 운영된다.

b) 지청 소속 과와 동등 조직의 직무, 권한 및 업무 관계는 지청장이 지청의 직무에 근거하여 규정한다.

c) 공무원의 채용, 사용 및 관리는 법률 규정과 지방 인사 권한에 따라 이루어진다.

d) 지청 및 과의 지도직은 법률 규정에 따라 보수를 받는다.

4. 정원: 지청의 정원은 지방 보건국의 총 정원 내에서 지방자치단체 의장이 연간 배정하며, 직위에 따른 정원으로 지청장, 최대 2명의 부지청장, 과장, 부과장 및 동등 직위, 의학 관련 전문 직공(특히 역학 및 공중 보건, 약학, 농업 보호, 축산, 생물학, 식품 공학, 법학, 무역 등 관련 전문 직공)을 포함한다.

장 IV. 조직 시행

1. 이 고시는 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력을 발생한다.

2. 본 고시에 따른 지침에 따라 중앙 정부 직할 시, 도는 식품 안전 위생 지청의 직무, 권한, 기구 조직 및 정원을 구체적으로 규정한다.

3. 중앙 정부 직할 시, 도의 지방자치단체 의장은 본 고시의 시행을 책임지고 추진하며, 시행 중 발생하는 문제나 어려움은 즉시 보건부와 내무부에 보고하여 권한에 따라 검토 및 해결하도록 한다.

시행 중 발생하는 문제나 어려움은 즉시 보건부와 내무부에 보고하여 권한에 따라 검토 및 해결하도록 한다./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 51
79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 188/2007/NĐ-CP Nghị định số 188/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 만료됨 48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 245/QĐ-SYT Quyết định số 245/QĐ-SYT Về việc Ủy quyền cấp, đình chỉ và thu hồi các Giấy chứng nhận liên quan đến Vệ sinh, An toàn thực phẩm 발효 중 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 만료됨 76/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 76/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP CHI CỤC AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM TỈNH NGHỆ AN 만료됨 169/2025/QĐ-UBND Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long 발효 중 '28/2025/QĐ-UBND Quyết định số '28/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên 발효 중 029/2025/QĐ-UBND Quyết định số 029/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Cà Mau 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị 발효 중 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Phú Thọ trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 발효 중 '17/2025/QĐ-UBND Quyết định số '17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Lâm Đồng 발효 중 '76/2025/QĐ-UBND Quyết định số '76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 발효 중 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng 발효 중 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 만료됨 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Tây Ninh trực thuộc Sở Y tế 발효 중 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cụ An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế Quảng Ninh 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa 만료됨 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Long An 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Nai 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Quy định việc sắp xếp lại tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang 만료됨 90/2009/QĐ-UBND Quyết định số 90/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 3 Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm 만료됨 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63 /2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 53/2009/QĐ-UBND Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và hoạt động của Chi cục An toàn vệ sinh thưc phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Thành lập và Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức và biên chế Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng. 만료됨 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Ban hành chức năng, nhiệm vu, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trục thuộc sở Y tế 만료됨 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bình Dương 만료됨 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam 만료됨 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Gia Lai 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng 만료됨 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 47/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Giang 만료됨 64/2020/QĐ-UBND Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND Tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 3 Quyết định số 76/2009/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh về việc thành lập Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Nghệ An 만료됨 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Lào Cai 만료됨
12/2008/TTLT-BYT-BNV
통일부령 제12호 2008년도 보건복지부와 인사혁신처 공동 지침 "지방 보건청 산하 식품안전감독소의 기능, 임무, 권한, 조직구성 및 정원에 관한 지침"
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 45
169/2025/QĐ-UBND Quyết định số 169/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 46/2023/QĐ-UBND Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 322/QĐ-UBND Quyết định số 322/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 21/9/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên 만료됨 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý 만료됨 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm quyền, trình tự thẩm định dự án đầu tư; thẩm quyền phê duyệt thiết kế và dự toán, thẩm định thiết kế và dự toán dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 71/2025/QĐ-UBND Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 04/2023/QĐ-UBND Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 7 발효 중 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 029/2025/QĐ-UBND Quyết định số 029/2025/QĐ-UBND Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 만료됨 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình 만료됨 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội 발효 중 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 53/2009/QĐ-UBND Quyết định 53/2009/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 2477/1999/QĐ-UB-NC về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 90/2009/QĐ-UBND Quyết định 90/2009/QĐ-UBND công bố văn bản hết hiệu lực thi hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 64/2020/QĐ-UBND Quyết định số 64/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 56/2009/QĐ-UBND Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.