대통령령 제12호 2024년도 토지수용에 따른 고용 및 직업훈련 지원에 관한 규정

대통령령 제12호 2024년도는 토지수용에 따른 고용 및 직업훈련 지원 정책을 법률 제토지법에 따라 규정한다. 이 결정은 토지수용 결정일로부터 5년간 훈련 및 고용 지원을 받을 수 있는 가구 또는 개인에게 적용된다.

Số hiệu12/2024/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành내무부
Người kýTrần Hồng Hà — Phó Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật23/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực고용
Ngày ban hành31/07/2024
Ngày áp dụng01/08/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

대통령령 제12호 2024년도는 토지수용에 따른 고용 및 직업훈련 지원 정책을 법률 제토지법에 따라 규정한다. 이 결정은 토지수용 결정일로부터 5년간 훈련 및 고용 지원을 받을 수 있는 가구 또는 개인에게 적용된다.

Đối tượng áp dụng

토지수용자(고용법 제3조 제1항에 따른 근로자)와 관련 기관, 기업, 단체, 개인 등

Các điểm cốt lõi

  • 토지수용자는 초급, 중급, 고등직업훈련을 받을 수 있으며, 공립직업교육기관이 자립하지 않은 경우 최대 학비 한도는 해당 기관의 학비 상한선을 넘지 않아야 한다.
  • 토지수용자는 사회정책은행으로부터 해외 취업 계약에 따른 우대금융을 받을 수 있으며, 최대 대출 한도는 계약 비용의 100%이며 금리는 규정에 따른다.
  • 토지수용자는 국내 취업 지원을 위해 무료 컨설팅 및 소개 서비스를 제공받으며, 일자리국가기금에서 금융을 받을 수 있다.
  • 토지수용자는 해외 취업 계약에 따른 한 번의 직업 훈련을 받을 수 있다.
  • 사회정책은행은 토지수용자를 위한 금융을 조직한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 직업훈련 및 고용 지원은 토지를 잃은 주민들의 생활 안정을 도모하고 실업률 감소에 기여한다.
  • 부정적 영향: 금융비용은 근로자에게 재정적 부담을 줄 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

토지수용자는 어떻게 직업훈련을 받을 수 있나?

토지수용자는 초급, 중급, 고등직업훈련을 받을 수 있으며, 공립직업교육기관이 자립하지 않은 경우 최대 학비 한도는 해당 기관의 학비 상한선을 넘지 않아야 한다.

토지수용자는 어떻게 우대금융을 받을 수 있나?

토지수용자는 사회정책은행으로부터 해외 취업 계약에 따른 우대금융을 받을 수 있으며, 최대 대출 한도는 계약 비용의 100%이며 금리는 규정에 따른다.

직업훈련 및 고용 지원 기간은 얼마나 되나?

토지수용자는 토지수용 결정일로부터 5년간 지원 정책을 받을 수 있다.

사회정책은행은 어떤 책임을 지나?

사회정책은행은 토지수용자를 위한 금융을 조직한다.

이 새로운 결정 전에 이미 금융을 받은 토지수용자는 어떻게 영향을 받나?

토지수용자가 대통령령 제63호 2015년도에 따른 사회정책은행 금융을 받았다면, 이 결정에 의해 영향을 받지 않는다.

Toàn văn

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 12/2024/QĐ-TTg
하노이, 2024년 7월 31일

결정

농지 수용에 따른 고용 문제 해결 및 직업 훈련 정책에 관한 것

근거로서정부조직법 2015년 6월 19일; 2019년 11월 22일 법률 제정, 정부조직법 및 지방자치단체 조직법 일부 조항 개정 법률 2019년 11월 22일;

근거로서토지법 2024년 1월 18일;

노동부 장관의 제안에 따라

총리가 농지 수용에 따른 고용 문제 해결 및 직업 훈련 정책에 관한 결정을 발포한다.

조 1. 적용범위

본 결정은 농지법 제109조 제2항 및 제3항에서 규정된 농지 수용에 따른 고용 문제 해결 및 직업 훈련 정책을 규제한다.

조 2. 적용대상

1. 농지 수용 대상자는 다음과 같다:

a) 농지법 제109조 제2항에서 지원 대상으로 규정된 가구 또는 개인(이하 농지 수용 농지 소유자라고 함)

b) 농지법 제109조 제3항에서 규정된 가구 또는 개인(이하 농지 수용 경제용지 소유자라고 함)

2. 본 결정 제1조에서 규정된 내용과 관련된 기관, 기업, 단체, 개인

조 3. 국내 취업 및 해외 근로 계약 취업 지원 조건

농지 수용 대상자가 국내 취업 및 해외 근로 계약 취업 지원을 받기 위해서는 다음 조건을 충족해야 한다: 2013년 11월 16일 국회의 법률 제38/2013/QH13 호에 따른 노동법 제3조 제1항에서 정의된 근로자여야 한다.

조 4. 지원 기간

농지 수용 대상자는 농지 수용 결정 날짜로부터 5년 동안 지원 정책 혜택을 받는다.

조 5. 직업 훈련 지원

1. 농지 수용 대상자가 초급 자격증 취득을 위한 직업 훈련 또는 3개월 미만의 훈련에 참여할 경우, 지원 규정에 따라 지원을 받는다.

2. 농지 수용 대상자가 중급 또는 고등 교육 직업 훈련에 참여할 경우, 학비를 지원받는다. 지원되는 학비 금액은 공립 교육 기관의 실제 학비 수준이며, 최대한도는 공립 교육 기관의 자립 수입 미달 시 법령에서 정하는 최고 학비 금액을 넘지 않아야 한다.

3. 농지 수용 대상자가 초급 자격증 취득을 위한 직업 훈련 또는 3개월 미만의 훈련, 중급 또는 고등 교육 직업 훈련에 참여할 경우, 학생 및 대학생 신용대출을 받을 수 있다. 대출 방식, 대출 한도, 대출 기간, 대출 이자율, 대출 절차 및 절차는 법령에서 정하는 바에 따르며,

4. 본 조 제1항 및 제2항에서 규정된 직업 훈련 지원 비용은 직업 훈련, 직업 전환 및 취업 찾기 계획에 포함되며, 해당 프로젝트의 투자 비용 또는 보상, 지원 및 재정착 계획의 총 비용에 포함되어야 하며, 이를 관할 국가 기관이 승인한다.

5. 농지 수용 대상자는 본 조에서 규정된 정책에 따라 직업 훈련을 한 번 지원받는다.

조 6. 국내 취업 지원

농지 수용 대상자는 다음과 같은 지원을 받는다:

1. 무료 취업 상담 및 소개 서비스 제공

2. 노동국가직업훈련기금 및 다른 우대 금융원을 통해 일자리 창출, 유지 및 확대를 위한 대출 지원

조 7. 해외 근로 계약 취업 지원

1. 농지 수용 농지 소유자가 해외 근로 계약 취업을 위해 정부가 정한 해외 근로 계약 취업 지원 정책에 따라 지원을 받는다.

2. 농지 수용 경제용지 소유자가 해외 근로 계약 취업을 위해 농지 수용 농지 소유자와 동일하게 지원을 받는다.

3. 본 조 제1항 및 제2항에서 규정된 해외 근로 계약 취업 지원 비용은 직업 훈련, 직업 전환 및 취업 찾기 계획에 포함되며, 해당 프로젝트의 투자 비용 또는 보상, 지원 및 재정착 계획의 총 비용에 포함되어야 하며, 이를 관할 국가 기관이 승인한다.

4. 농지 수용 대상자는 본 조에서 규정된 정책에 따라 해외 근로 계약 취업을 한 번 지원받는다.

조 8. 해외 취업 계약에 따른 차관 지원

1. 수용 토지 소유자는 정책금융기관으로부터 해외 취업 계약에 따른 우대 차관을 받을 수 있다.

2. 차관 조건:

가) 민사 행위 능력이 완전한 자

나) 해외 취업 계약을 체결한 기업 또는 해외 노동자 파견 기관과 계약을 체결한 자

다) 정책금융기관이 수용 토지 소유자에게 차관을 제공하는 지역에 주민등록을 한 자

라) 차관 금액이 1억 원을 초과하는 경우 법령에서 정하는 바에 따라 차관 보증금을 제공한 자

3. 차관 금액은 노동자와 해외 취업 계약을 체결한 기업 또는 해외 노동자 파견 기관과 체결한 계약에 따른 해외 취업 비용의 100%를 초과하지 않음

4. 차관 이자율은 정부가 정한 기간별 저소득 가구 차관 이자율과 동일함

5. 연체된 차입금 이자율은 본 조 제4항에 따라 정한 차입금 이자율의 130%로 한다.

5. 연체 이자율은 본 조항 제4항에 따른 차관 이자율의 130%로 함

6. 차관 기간은 최대로 해외 노동자 파견 계약 기간과 같으며 계약 연장 기간은 포함되지 않음

7. 차관 위험 부채 처리는 정부가 정한 정책금융기관 차관 위험 부채 처리 방식에 따름

조 9. 조직 실행

1. 고용노동부 주관으로 관련 부처 및 기관과 협력하여 통계를 작성하고 보고

2. 정책금융기관은 본 결정에 따라 수용 토지 소유자에게 차관을 제공함

3. 매년 12월 15일 전까지 및 요청 시 중앙정부 직할 도시를 포함한 각 지방자치단체는 수용 토지 소유자의 직업훈련, 고용 지원 결과를 고용노동부에 보고하도록 책임을 집니다.

4. 중앙정부 직할 도시를 포함한 각 지방자치단체는 수용 토지 소유자를 위한 직업훈련, 직업 전환 및 고용 지원 계획을 작성하고 실행하도록 책임을 집니다.

조 제10조. 효력 및 시행 책임

1. 본 결정은 2024년 8월 1일부터 효력을 발생하며, 2015년 12월 10일에 발행된 63/2015/QĐ-TTg 결정을 대체합니다.

2. 2015년 12월 10일에 발행된 63/2015/QĐ-TTg 결정에 따라 정책금융기관으로부터 차관을 받은 수용 토지 소유자

3. 각 장관, 정부 기관의 수장, 중앙정부 직할 도시의 시장 및 관련 기관, 단체 및 개인은 본 결정의 시행에 대한 책임을 집니다.

부총리 서명
부총리 겸 국무총리
(인)
trần hồng hà

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

12/2024/QĐ-TTg
대통령령 제12호 2024년도 토지수용에 따른 고용 및 직업훈련 지원에 관한 규정
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 41
52/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 171/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 19/2025/QĐ-UBND Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2025 Hết hiệu lực 86/2024/QĐ-UBND Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể, quản lý, sử dụng đối với cán bộ, công chức cấp xã; tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Hết hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận Còn hiệu lực 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại NT trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao; Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM. Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 105/2024/QĐ-UBND Quyết định số 105/2024/QĐ-UBND Về việc Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 36/2025/QĐ-UBND Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trực thuộc Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 Hết hiệu lực 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 53/2024/QĐ-UBND Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 85/2024/QĐ-UBND Quyết định số 85/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 86/2026/QĐ-UBND Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tự khai hoang; hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 70/2026/QĐ-UBND Quyết định số 70/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 91/2009/QĐ-UBND ngày 22/7/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành quy định về thu hút, sử dụng, đào tạo tài năng trẻ và nguồn nhân lực chất lượng cao của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 99/2025/QĐ-UBND Quyết định số 99/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng các công trình ghi công liệt sĩ, nghĩa sĩ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 61/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 12/2025/QĐ-UBND Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 99/2024/QĐ-UBND Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 98/2024/QĐ-UBND Quyết định số 98/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa khi chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.