통일훈령 제127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL은 선수와 지도자에게 특별한 영양제를 제공하는 제도의 시행에 관한 지침을 제공한다.

통일훈령 제127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL은 선수와 지도자에게 특별한 영양제를 제공하는 제도의 시행에 관한 지침을 제공하며, 국가대표팀, 국가 청소년팀, 지방대표팀, 지방 청소년팀, 재능발굴팀, 군단위 팀에 적용된다. 영양제 제공 수준은 팀 등급, 집중 훈련 및 경기 기간에 따라 구체적으로 규정되며, 국가대표선수가 대회 준비기간 동안 최대 200,000동/인/일을 받는다.

Document No.127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL
Document type공동시행규칙
Issuing authority재정부
Signed byPhạm Sỹ Danh Cơ Quan Ban Hành Bộ Văn Hoá, Thông Tin Và Thể Thao Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Nguyễn Danh Thái — Thứ trưởng
Updated27/06/2026
Sector문화정보; 재정
Field미분류
Issued date24/12/2008
Effective date01/01/2009
Expiry date25/12/2011
Status만료됨
✦ Smart summary

통일훈령 제127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL은 선수와 지도자에게 특별한 영양제를 제공하는 제도의 시행에 관한 지침을 제공하며, 국가대표팀, 국가 청소년팀, 지방대표팀, 지방 청소년팀, 재능발굴팀, 군단위 팀에 적용된다. 영양제 제공 수준은 팀 등급, 집중 훈련 및 경기 기간에 따라 구체적으로 규정되며, 국가대표선수가 대회 준비기간 동안 최대 200,000동/인/일을 받는다.

Scope of application

훈련 중인 선수와 지도자는 스포츠 교육 및 훈련 센터, 스포츠 재능 발굴 학교, 전문 스포츠 클럽에서 훈련하고 있으며, 성적을 내는 스포츠 대회에서 임무를 수행하고 있다.

Key points

  • 국가대표팀, 국가 청소년팀, 지방대표팀, 지방 청소년팀, 재능발굴팀, 군단위 팀 소속 선수와 지도자는 각 팀 등급에 따른 특별한 영양제를 받는다.
  • 국내외 훈련 중인 선수에게 제공되는 영양제 수준은 명확하게 규정되어 있으며, 50,000동부터 200,000동/인/일까지 다양하다.
  • 집중 경기 기간 동안 선수와 지도자에게 제공되는 영양제 수준도 구체적으로 규정되어 있다.
  • 영양제 제공 비용은 중앙 및 지방 예산에 따라 분담된다.
  • 선수와 지도자를 관리하는 단위는 합법적인 다른 수입원을 활용하여 영양제 제공을 보충할 수 있는 권한이 있다.

🌐 Social impact of this document

  • 선수와 지도자가 자신의 업무에 더 집중할 수 있도록 조건을 개선한다.
  • 스포츠 교육, 훈련 및 경기 효율성을 높이는 데 도움을 준다.
  • 지방 예산에 의존하면 일부 단위에 대한 비용 부담이 증가할 수 있다.

❓ Frequently asked questions

국가대표 선수에게 제공되는 최대 영양제 수준은 얼마인가?

국가대표 선수가 대회 준비기간 동안 최대 200,000동/인/일을 받는다.

이 통일훈령은 언제 효력이 발생하는가?

이 통일훈령은 2009년 1월 1일부터 효력을 갖는다.

이 통일훈령에는 몇 가지 영양제 제공 수준이 규정되어 있나?

선수와 지도자에게 제공되는 5가지 영양제 수준이 팀 등급에 따라 규정되어 있다: 국가대표팀(120,000동), 국가 청소년팀(90,000동), 지방대표팀(90,000동), 지방 청소년팀(70,000동), 재능발굴팀(50,000동).

영양제 제공 비용은 누가 보장하는가?

중앙 예산은 중앙이 관리하는 팀 소속 선수와 지도자의 비용을 보장하며, 지방 예산은 지방이 관리하는 팀 소속 선수와 지도자의 비용을 보장한다.

시장 가격 변동 시 영양제 제공 수준이 조정될 수 있는가?

시장 가격이 10% 이상 변동되면 연부는 적절한 조정을 검토한다.

Full text

통지연합

특수 영양 제도를 운동선수와 체육 지도자에게 적용하기 위한 지침

고성과 체육 선수 및 지도자를 위한

______________________

 

정부가 2003년 6월 6일 제정한 제60호 시행령(국가예산법 시행에 관한 규정)을 근거로;

정부가 2007년 12월 3일 제정한 제178호 시행령(부처 및 부처급 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정)을 근거로

총리가 2008년 5월 26일 제정한 제67호 결정(고성과 체육 선수 및 지도자를 위한 특수 영양 제도에 관한 규정)을 근거로;

재무부와 문화체육관광부는 고성과 체육 선수 및 지도자를 위한 특수 영양 제도의 적용 방법을 다음과 같이 지시합니다.

I. 일반 규정

1. 적용 대상 및 범위:

1.1. 적용 대상:

- 체육 훈련 센터, 체육 교육 학교, 전문 스포츠 클럽에서 훈련 중인 선수 및 지도자

- 국가 또는 지역 수준의 체육 대회에 참가하는 선수 및 지도자 (체육법 제37조에 따른 대회: 지역, 대륙, 세계 대회 및 국내 대회)

1.2. 적용 범위:

- 국가 대표팀

- 청년 국가 대표팀

- 지방 및 산업별 대표팀 (지방 및 산업별 대표팀)

- 청년 지방 및 산업별 대표팀 (청년 지방 및 산업별 대표팀)

- 각급 청소년 훈련 팀

- 시군구 단위 훈련 팀

1.3. 적용 기간: 훈련 및 대회 집중 기간 (관련 기관의 결정에 따라)

2. 이 통지에 따른 영양 제도 비용은 연간 예산안에 포함된 정부 및 지방 예산에 따라 현재 국가 재정 분할 규정에 따라 배정됩니다.

3. 정부는 체육 연맹 및 협회, 선수 및 지도자 관리 기관이 합법적인 다른 수익원을 활용하여 영양 제도를 보완하도록 장려합니다.

II. 구체적인 규정

1. 훈련 및 대회 기간 동안 선수 및 지도자에게 지급되는 영양 제도는 일일 금액으로 계산되며, 다음과 같이 구체적으로 규정됩니다:

1.1. 훈련 기간 동안의 영양 제도:

- 국내 훈련 (VND/인/일)

순번

팀별 선수 및 지도자

영양 제도 금액

 

 

1

국가대표팀

120.000

 

2

국가 청소년대표팀

90.000

 

3

지방 팀 또는 부처 팀 훈련 지시자 및 운동 선수

90.000

 

4

지방 청소년 팀 또는 부처 청소년 팀 훈련 지시자 및 운동 선수

70.000

 

5

청소년 팀 훈련 지시자 및 운동 선수

50.000

 

- 해외 훈련: 관련 기관의 승인 결정에 따라 국내 훈련 기관과 외국 사이에 체결된 초청서 또는 교육 계약을 기반으로 국가 예산안 내에서 조정됩니다.

- 국가 대표팀 선수 및 지도자는 대회 준비를 위해 관련 기관의 소집 명령에 따라 최대 90일 동안 200,000 VND/인/일의 영양 제도를 받습니다.

1.2. 대회 기간 동안의 영양 제도 (VND/인/일):

순번

팀별 선수 및 지도자

영양 제도 금액

1

국가 청소년대표팀

120.000

2

지방 팀 또는 부처 팀 훈련 지시자 및 운동 선수

120.000

3

지방 청소년 팀 또는 부처 청소년 팀 훈련 지시자 및 운동 선수

90.000

4

청소년 팀 훈련 지시자 및 운동 선수

90.000

 

- 스포츠 선수를 위한 에너지 보충제: 연간 체육 예산안 내에서 스포츠 종목의 특성을 고려하여 문화체육관광부 장관이 결정합니다.

- 국제 대회 기간 동안 선수 및 지도자는 대회 규정에 따라 영양 제도를 받습니다.

문화체육관광부는 상황에 맞게 이 영양 제도에 따른 금액 사용을 구체적으로 규정합니다.

1.3. 지방 예산 상황과 실질적 상황에 따라 지방 의회는 자체 관리 선수 및 지도자에게 적절하게 영양 제도를 결정하며, 이 통지에서 규정된 금액을 초과하지 않습니다.

특히 군, 구, 시장 단위 팀(군단위 팀)은 지방 예산 상황, 체육 활동, 선수 선발 및 훈련 규정을 고려하여 지방 의회가 선수 및 지도자의 훈련 및 대회 기간 동안의 영양 제도 지원 금액을 결정합니다.

1.4. 훈련 및 대회 참가를 위해 관련 기관에 소집된 장애인 선수는 이 통지에 따른 영양 제도를 받습니다.

2. 문화체육관광부, 중앙 부처 및 지방 정부가 아닌 체육 연맹이 주최하는 대회에서는 선수 및 지도자가 대회 규정에 따라 영양 제도를 받으며, 이 비용은 참가 선수 및 지도자를 파견한 단체와 후원금으로 충당됩니다.

3. 연간 훈련 및 대회 계획을 기반으로 중앙 부처 및 지방 정부는 선수 및 지도자에게 제공될 영양 제도 예산을 계획하고 이를 자신의 예산안에 포함시켜 재무 기관에 제출하여 관련 기관의 승인을 받습니다.

4. 영양 제도에 대한 비용은 해당 장, 유형, 항에 속하는 "개인에게 지급하는 기타 항목" 항목에 계상한다.

5. 경비 출처: - 중앙 예산은 중앙 관리하는 팀(국가 대표팀, 국가 청소년 대표팀)의 지도자와 선수들의 영양 제도를 위한 경비를 보장한다.

- 지방 예산은 지방 관리하는 팀(도 대표팀, 도 청소년 대표팀, 특기 대표팀)의 지도자와 선수들의 영양 제도를 위한 경비를 보장한다.

6. 시장 가격이 10% 이상 변동될 경우, 연부는 위 금액을 적절히 조정할 수 있다.

III. 실행

1. 본 고시는 2009년 1월 1일부터 효력이 발생하며, 연부 재정부-체육위원회 고시 제103/2004/TT-LB호 2004년 11월 5일 발행된 "체육 선수 및 지도자의 영양 제도에 관한 고시"를 대체한다.

2. 시행 과정에서 어려움이 발생할 경우, 관련 기관은 연부에 보고하여 수정 및 보완을 요청해야 한다./.

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 19
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước Expired 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Expired 36/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh Expired 1400/QĐ-UBND Quyết định số 1400/QĐ-UBND Về việc quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao của tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 1353/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1353/2010/QĐ-UBND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trong ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch và các ngành trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Expired 27/2009/QĐ-UBND Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND Quy định ché độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Đồng Nai Expired 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trong tỉnh Trà Vinh In effect 74/2009/QĐ-UBND Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên, trọng tài và lực lượng phục vụ ngành thể dục thể thao thành phố. Expired 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh Expired 49/2009/QĐ-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao Expired 23/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND7 Về chế độ hỗ trợ đối với diễn viên, huấn luyện viên, vận động viên ngành văn hóa, thể thao và du lịch Expired 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang Expired 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thành phố Đà Nẵng Expired 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc thành phố Đà Nẵng Expired 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi thực hiện một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai Expired 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND V/v quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai In effect 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Về chế độ hỗ trợ đối với diễn viên, huấn luyện viên, vận động viên ngành văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Bình Dương Expired
127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL
통일훈령 제127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL은 선수와 지도자에게 특별한 영양제를 제공하는 제도의 시행에 관한 지침을 제공한다.
만료됨
↓ Documents affected by this document
Related 17
22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Expired 129/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích, hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động Expired 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang In effect 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang Expired 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Expired 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG In effect 49/2009/QĐ-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh An Giang Expired 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị Expired 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh Expired 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 In effect 27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG In effect 23/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh tỷ lệ trích để lại đối với phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai Expired 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh Expired 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Expired 74/2009/QĐ-UBND Quyết định số 74/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án thành lập Quỹ bảo tồn và phát triển tài nguyên thiên nhiên Vườn Quốc gia Côn Đảo In effect 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh Expired 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.