시행규칙 제 15/1999/TT-BLĐTBXH 근로자 및 공무원이 국가 기업에서 근무하는 중식 제도를 시행하기 위한 지침

시행규칙 제 15/1999/TT-BLĐTBXH 근로자 및 공무원이 국가 기업에서 근무하는 중식 제도를 시행하는 방법에 대한 지침. 이 문서는 중식 비용 최대 지급 금액과 이 제도를 적용받는 원칙을 규정한다.

Số hiệu15/1999/TT-BLĐTBXH
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Thị Hằng — Bộ trưởng
Cập nhật22/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành22/06/1999
Ngày áp dụng07/07/1999
Ngày hết hiệu lực13/11/2008
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시행규칙 제 15/1999/TT-BLĐTBXH 근로자 및 공무원이 국가 기업에서 근무하는 중식 제도를 시행하는 방법에 대한 지침. 이 문서는 중식 비용 최대 지급 금액과 이 제도를 적용받는 원칙을 규정한다.

Đối tượng áp dụng

국가 기업, 행정기관, 공공기관, 당, 단체, 대중 조직에 소속된 기업에서 근로계약을 체결한 근로자와 공무원은 자금을 자체적으로 해결해야 하며, 국가 자본이 50% 이상인 주식회사도 포함된다.

Các điểm cốt lõi

  • 국가 기업에서 근무하는 근로자와 공무원은 중식 제도를 적용받는다 (제 I 조).
  • 중식 비용 최대 지급 금액은 1999년 당시 최저임금 수준을 초과하지 않아야 하며, 이는 한 달에 144동으로 제한된다 (제 II 조).
  • 근로자는 정상적인 근무일수와 근무시간을 충족하였을 때만 중식 제도를 적용받으며, 질병이나 출산 등의 특별한 경우를 제외한다 (제 III 조 1-3 항).
  • 중식 비용은 생산비 또는 유통비에 반영되어야 한다 (제 IV 조 2 항).
  • 기업은 근로자에게 중식을 제공하며 현금 지급 없이 이를 수행해야 하며, 특별한 상황에서는 예외가 인정된다 (제 IV 조 1 항).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 근로자의 건강과 생산성을 향상시키기 위함이다.
  • 기업이 중식 제공에 따른 재정 부담을 느낀다.
  • 근로자가 이 제도로부터 혜택을 받는다.

❓ Câu hỏi thường gặp

중식 비용 최대 지급 금액은 얼마인가?

1999년 당시 최저임금 수준을 초과하지 않는 한 달 144동이다.

중식 제도를 적용받는 근로자는 누구인가?

국가 기업에서 근로계약을 체결한 근로자와 공무원이다.

중식 제공이 불가능한 특별한 상황에서는 어떻게 처리해야 하는가?

기업은 근로자에게 중식을 직접 해결하도록 현금을 지급하며, 이는 기업의 노동조합 집행부와 합의된 후 이루어진다.

Toàn văn

시행규칙

중간식 제도 시행에 관한 지침工人、职员

||| 국유기업에서 근무함

||| 정부가 1999년 4월 20일에 제정한 제27호 정부령(1999년 제27/1999/NĐ-CP 호)인 정부의 정부령 제59호(1996년 10월 3일 제정, 1996년 제59/CP 호)에 따른 국유기업의 재정규정 및 경영회계에 대한 보완을 목적으로 하는 정부의 정부령 제27호를 시행함에 있어, 재정부의 공문 제2462/TC/TCDN 호(1999년 5월 21일)와 전국노동총연맹의 공문 제617/TLĐ 호(1999년 5월 21일) 및 관련 부처의 의견을 수렴하여, 노동부는 국유기업에서 근로자에게 제공되는 중식 제도를 다음과 같이 지시한다.

I. 적용 대상

||| 중식 제도 적용 대상은 국유기업에서 근로계약법 제27조에 따라 고용된 근로자로서, 다음 각 호의 기업에서 근무하는 직원을 포함한다.

|||- 생산 및 판매 활동을 수행하거나 공익사업을 수행하는 국유기업(국유기업법에 따른 기업)

|||- 행정기관, 공공기관, 당, 단체, 민간단체 등이 자금을 자체적으로 조달하는 조직 또는 단위

|||- 정부령 제28호(1996년 5월 7일 제정, 1996년 제28/CP 호) 및 회사법에 따라 국유기업의 출자비율이 50% 이상인 주식회사

||| 다만, 특정 업종이나 직종에서 정부총리령 제611/TTg 호(1996년 9월 24일)와 노동부-재정부 공동지침 제06/LB-TT 호(1997년 2월 28일)에 따라 정량식 제도를 운영하고 있는 국유기업 근로자와 베트남석유공사의 해외 석유업체들과의 계약으로 인해 바다에서 일하는 근로자는 이 지침에 따른 중식 제도를 적용받지 않는다.

||| II. 중식 금액

||| 생산 및 경영 효율성과 연동하여, 기업의 경영진은 노동조합과 협의하여 한 끼 중식 금액을 결정하되, 한 달 동안의 실제 근무일수에 따른 중식 비용은 1999년 국가가 설정한 최저임금(144동/월)을 초과하지 않아야 한다.

||| III. 중식 혜택 원칙

||| 1. 실제 근무일에 중식을 제공하며, 연장근무를 포함한다(8시간 이상).

||| 2. 휴일, 질병휴가, 출산휴가 등 근무하지 않는 날에는 중식을 제공하지 않으며, 비용을 청구하지 않는다.

||| 3. 표준 근무시간의 50% 미만인 날에는 중식을 제공하지 않는다.

||| 4. 위 사항 외에도 기업은 생산 및 경영 효율성을 높이는 데 도움이 되는 추가 조건을 설정할 수 있다.

||| 5. 생산 및 경영 상황이 어려워 중식 비용을 제품 가격 또는 유통비에 반영할 수 없는 기업은 다른 비용 절감 방법을 찾아 중식을 제공해야 한다. 만약 이러한 방법으로도 중식 비용을 충당할 수 없다면, 기업의 경영진은 노동조합과 협의하여 이 지침에 따른 중식 제공을 일시 중단할 수 있다.

IV. 이행 조직

||| 1. 중식 금액을 참조하여 기업은 근로자에게 중식을 제공해야 하며, 중식 제공이 불가능한 특별한 경우는 노동조합과 협의 후 근로자에게 중식 비용을 지급할 수 있다.

||| 2. 중식 비용은 제품 가격 또는 유통비에 반영되어야 한다.

||| 3. 각 부처, 지방정부, 총공사는 정부총리 지시 제91/TTg 호에 따라 이 지침을 참조하여 관할 기업의 중식 제공 상황을 지도, 감독하고, 중식 제공이 생산 효율성 향상, 비용 절감 및 근로자의 건강 보장을 위한 효과적인 수단이 되도록 보장해야 한다.

본 시행규칙은 발효일로부터 효력을 발생한다.

||| 1999년 1월 1일부터 이 지침이 시행될 때까지 정부령 제30/1998/NĐ-CP 호(1998년 5월 13일 제정)와 재정부 지침 제99/1998/TT-BTC 호(1998년 7월 14일)에 따라 중식을 제공하던 기업은 이 지침에 따른 중식 금액을 제품 가격 또는 유통비에 반영할 수 있다.

||| 이 지침의 시행 과정에서 발생하는 문제점은 각 부처, 지방정부가 노동부에 보고하여 연구해 해결하도록 한다.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 12
11/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 11/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp trong các doanh nghiệp Còn hiệu lực 32/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 32/2000/TTLT/BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương tối thiểu và phụ cấp trong các doanh nghiệp Còn hiệu lực 12/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ Hết hiệu lực 28/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương và phụ cấp lương đối với công nhân, nhân viên, viên chức xây dựng 05 công trình thủy điện Còn hiệu lực 25/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ Hết hiệu lực 29/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung, mức lương tối thiểu vùng đối với công ty Nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ Hết hiệu lực 32/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính số 32/2000/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2000 hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương tối thiểu và phụ cấp trong các doanh nghiệp Còn hiệu lực 04/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp trong các doanh nghiệp Hết hiệu lực 08/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương và phụ cấp lương đối với công nhân, nhân viên, viên chức xây dựng công trình thuỷ điện Đồng Nai 4 Còn hiệu lực 07/2002/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP-TCĐC Thông tư liên tịch số 07/2002/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BTCCBCP-TCĐC Về hướng dẫn thực hiện chế độ đối với người lao động trực tiếp tham gia và phục vụ công tác phân giới, cắm mốc biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc Hết hiệu lực 67/2006/QĐ-UBND Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND về Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 67/2006/QĐ-UBND Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá dịch vụ công ích đô thị thị xã Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực
15/1999/TT-BLĐTBXH
시행규칙 제 15/1999/TT-BLĐTBXH 근로자 및 공무원이 국가 기업에서 근무하는 중식 제도를 시행하기 위한 지침
만료됨

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.