통일부령 제 15 호 2016년 TTLT-BTTTT-BXD에 의한 통신 thụ động 기반시설 건설 관리 지침

본 통지서는 통신 thụ동 기반시설 건설 관리를 위한 지침으로, 통신 중계소, 안테나 기둥, 공용 통신 서비스 제공 지점을 포함하며, 건축 허가증과 면허 면제 사례에 대한 규정을 특별히 정한다.

문서 번호15/2016/TTLT-BTTTT-BXD
문서 유형공동시행규칙
발행 기관과학기술부
서명자Phan Tâm Cơ Quan Ban Hành Bộ Xây Dựng Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Bùi Phạm Khánh — Thứ Trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
업데이트17. 06. 2026
산업정보통신
분야운수기타 분야
발행일22. 06. 2016
발효일15. 08. 2016
효력 만료일15. 08. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 통지서는 통신 thụ동 기반시설 건설 관리를 위한 지침으로, 통신 중계소, 안테나 기둥, 공용 통신 서비스 제공 지점을 포함하며, 건축 허가증과 면허 면제 사례에 대한 규정을 특별히 정한다.

적용 범위

사업주체와 통신 thụ동 기반시설 건설과 관련된 조직 및 개인

핵심 사항

  • 통신 thụ동 기반시설 건설에 대한 건축 허가증 규정
  • 도시 지역에서 부피가 큰 안테나 기둥의 정의와 세부 규정
  • 건축 허가증 발급 절차 및 면허 면제 사례
  • 공공기관에 착공 시점 통보 요구
  • thuchienvaquyetdinhphatsinhvugammacsaukhihieulieu

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 통신 thụ동 기반시설 건설 계획이 적절하게 이행되도록 보장
  • 사업주체들이 통신 건설 허가증 및 발급 절차에 대한 규정을 명확히 이해하도록 돕기 위함
  • 통신 건설 허가 및 감독에 대한 국가 관리 강화

❓ 자주 묻는 질문

어떤 경우가 건축 허가증 면제 대상인가?

도시 외 지역에 위치하고 계획에 맞는 안테나 기둥, 도시 지역 내 부피가 작은 안테나 기둥 및 건축법에 따라 면허를 받지 않아도 되는 다른 시설들

사업주체는 착공 전 무엇을 해야 하는가?

사업주체는 착공 일자를 포함한 서면 통지를 행정구역 단위의 구청, 건설청 및 정보통신청에 7일 이내에 제출해야 한다.

전문

통신부 및 국토교통부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD

하노이, 2016년 6월 22일

통지연합

무선 통신 인프라 설비 건설 관리 지침

통신법 2009. 11. 23. 법률 제249호를 근거로 함

2014년 6월 18일 건설 법률에 근거하여;

2011년 4월 6일 정부가 발부한 시행령 제25/2011/NĐ-CP는 통신 법률의 일부 조항에 대한 세부사항 및 지침을 제공함;

정부가 2012년 9월 24일에 제정한 「공동 사용 공공 기술 인프라 관리에 관한 규정」(제72/2012/NĐ-CP 호)을 근거로

2015년 6월 18일 제 59/2015/NĐ-CP號政府令關於投資建設項目管理;

정부령 제132/2013/NĐ-CP 2013년 10월 16일에 공포된 정보통신부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 정부령을 근거로 함

2013년 6월 25일 정부가 발佈한 제62호 2013년도 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 시행령에 의함;

통신부 장관과 국토교통부 장관은 무선 통신 인프라 설비 건설 관리 지침을 제정한다.

장 1

총칙

조 1. 적용범위

본 지침은 무선 통신 인프라 설비 건설 관리를 위한 것으로, 무선 통신 인프라 설비는 통신 타워, 공용 통신 서비스 제공 지점, 안테나 기둥(대형 안테나 기둥과 소형 안테나 기둥 포함), 통신 케이블 매립 기둥, 지하 인프라를 포함한다.

조 2. 적용대상

본 지침은 무선 통신 인프라 설비 건설 관련 국가 행정기관과 관련 조직, 개인에게 적용된다.

조 3. 용어 해석

소형 안테나 기둥은 건물 내외부에 설치되지만 건물의 구조, 힘을 받치는 구조, 안전성에 영향을 미치지 않는 안테나 기둥으로, 다음 사항을 포함한다:

1. 건물의 높이의 20%를 초과하지 않으며 최대 3미터 이하이고, 기둥 중심에서 안테나 기둥 구조의 가장 외곽까지의 폭이 0.5미터 이하인 독립적인 안테나 기둥.

2. 환경 친화적 안테나 기둥은 이미 건설된 건물의 구조와 일치하도록 설계, 설치되어 레일, 우레오, 베란다, 돔, 문틀, 에어컨 케이스, 수조, 시계탑, 조각품 등 모방하거나 전등 기둥, 조명 기둥 위에 설치되거나 주변 환경과 어울리는 형태로 설치되며, 이 조항 1항의 규정에 따른 높이와 폭을 갖춘다.

제4조 일반 원칙

1. 무선 통신 인프라 설비 건설 활동에 대한 국가 행정 관리 효율성을 강화한다.

2. 무선 통신 인프라 설비 건설은 사람과 인근 건물의 안전, 도시 경관, 환경, 미관을 보장해야 한다.

제5조. 무선 통신 인프라 설비 건설 허가증

1. 무선 통신 인프라 설비 건설을 시작하기 전에, 사업자는 법령에 따라 행정기관으로부터 발급받은 건설 허가증을 가져야하며, 제2항에서 규정한 허가 면제 사항을 제외한다. 허가증을 발급받은 날로부터 7일 이내에 사업자는 건설 허가증 1부를 건설청(건설 허가증이 건설청에서 발급되지 않은 경우)과 해당 지역 건설청에 통신청 각 1부를 송부할 책임이 있다.

2. 허가 면제 대상 무선 통신 인프라 설비는 다음과 같다:

a) 도시 외곽에 위치하고 도시 외곽에 위치한 통신 타워 시스템의 안테나 기둥으로, 행정기관의 승인을 받은 통신 인프라 설비 건설 계획 또는 방향에 대한 행정기관의 승인에 부합하는 것.

b) 도시 내에 위치하고 행정기관의 승인을 받은 통신 인프라 설비 건설 계획에 부합하는 소형 안테나 기둥.

c) 건설법령 및 관련 규정에 따라 허가 면제 대상인 다른 무선 통신 인프라 설비.

3. 무선 통신 인프라 설비 건설 허가 신청 절차, 서류, 권한은 건설법령의 규정에 따라 이루어진다.

4. 제2항에 따라 허가 면제를 받은 무선 통신 인프라 설비 건설 사업자는 공사 시작 7일 이내에 해당 지역의 읍면사무소, 건설청, 통신청에 공사 시작 예정일을 통보하는 문서(본 지침 부록 1 참조)를 제출해야 한다.

장 II

조직 및 실행

조 ||| 국토교통부

||| 주관하여 정보통신부와 관련 부처 및 기관과 협력하여 이 고시의 내용을 지도하고 준수 여부를 점검한다.

조 ||| 정보통신부

||| 국토교통부와 관련 부처 및 기관과 협력하여 이 고시의 내용을 지도하고 준수 여부를 점검한다.

조 ||| 중앙에 직속되는 각 성, 직할시 인민위원회

1항 ||| 해당 전문 기관을 조직하여 이 고시의 규정을 시행하도록 지시한다.

2항 ||| 건설국, 정보통신국 및 관련 단위를 지시하여 건축 허가 발급과 관련된 사항을 지도하고 실시하며 점검한다.

조 ||| 통신 thụ động 기반시설을 건설하는 사업주체와 관련된 개인 및 단체

1호 ||| 이 고시와 관련 법령의 규정을 준수한다.

2호 ||| 이 고시와 관련 법령의 규정을 위반한 경우 법적 책임을 진다.

3호 ||| 정부 기관이 요청한 경우 통신 thụ động 기반시설의 건설 및 운영과 관련된 자료와 정보를 즉시 제공해야 하며, 보고된 자료와 수치의 정확성, 합리성, 적법성을 법적으로 책임진다.

조 10. 시행 조항

1항 ||| 본 고시는 2016년 8월 15일부터 효력을 발생한다.

2항 ||| 2007년 12월 11일 정보통신부와 국토교통부가 공동으로 발표한 제12/2007/TTLT-BTTTT-BXD 호 고시는 통신기지국 설치를 위한 건축 허가에 관한 지침으로, 본 고시가 효력을 발생하면 그 효력을 상실한다.

3항 ||| 시행 과정에서 발생한 문제점은 관련 기관, 단체 및 개인이 즉시 정보통신부 또는 국토교통부에 신고하여 검토 및 해결받아야 한다.

국무총리 인준
건설부
부총리




Bùi Phạm Khánh

국무총리 인준
통신 및 방송부
부총리




Phan Tam

수신처:
- 중앙당 비서處;
- 총리, 부총리
- 중앙당국 및 당 중앙기구;
- 총서기실;
- 국가주석실;
- 의회 사무실;
- 중앙정부 사무실
- 국가 감사원;
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 법제처 법률문서 검토국;
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
||| 정보통신국, 건설국 각 성, 직할시 인민위원회;
- 공보
||| 정부 웹사이트, 정보통신부, 국토교통부 웹사이트;
||| 정보통신부, 국토교통부: 장관 및 차관, 소속 단위;
||| 정보통신부(정책국, 국제협력국), 국토교통부(정책국, 건설공사관리국) 보관;

부록

||| 통신 thụ động 기반시설 건설 공사 시작 시기 통보 표본 (건축 허가 면제 통신 thụ동 기반시설에 대한)


||| (정보통신부와 국토교통부가 2016년 6월 22일 제15/2016/TTLT-BTTTT-BXD 호 고시를 통해 함께 발표함)

||| 사업주체 이름
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: …
||| 공사 시작 시기를 통보하다

.....||| ..., ...월 ...일 ...년...

敬启者:

||| ... 건설국 ...
||| ... 정보통신국 ...
||| ... 시/구/읍 인민위원회 ...

1. 사업주체:

a) 사업주체 이름: ...

- 연락처 주소: …

b) 연락처: ... 팩스: ...

2. 공사 이름:

3. 관련 건설 정보:

3.1. 통신 케이블 매립선; 지하 통신 기반시설:

a) 위치, 방향, 경로;

b) 기능;

c) 경로 길이;

d) 외관 도면;

e) 공사 시작 시기;

f) 예상 완공 시기.

3.2. 안테나 기둥:

a) 설치 위치: 주소, 좌표;

b) 기둥 종류, 기둥 높이, 건물 높이 (안테나 기둥이 건물 위에 설치될 경우);

c) 사용 면적;

d) 외관 도면;

e) 공사 시작 시기;

f) 예상 완공 시기.

3.3. 무인 공중 통신 서비스 제공 지점:

a) 설치 위치;

b) 서비스 제공 지점 종류;

c) 외관 도면;

d) 공사 시작 시기;

e) 예상 완공 시기.

4. 약속:

우리는 통신 thụ동 기반시설 건설을 관련 기관의 승인된 통신기반시설 건설 계획(또는 방향 경로 승인)과 관련 법령에 따라 진행할 것을 약속합니다./.

..., 날짜...월...년...
투자자
단체 명: 출장 단체의 명칭을 명확히 기재(공식 방문/협상/프로젝트 수행 등);

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 50
72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 발효 중 62/2013/NĐ-CP Nghị định số 62/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 132/2013/NĐ-CP Nghị định số 132/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 3781/2017/QĐ-UBND Quyết định số 3781/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 3568/2008/QĐ-UBND ngày 07/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định về quản lý, phát triển trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 3272/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3272/2016/QĐ-UBND ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định "Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) loại 2 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên" 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 Số: 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 26/2018/QĐ-UBND QUYÉT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Duơng 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan có liên quan trong cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. 만료됨 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành liên quan đến lĩnh vực Thông tin và Truyền thông 만료됨 48/2017/Qđ-UBND Quyết định số 48/2017/Qđ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 171/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định số: 1581/2008/QĐ-UBND ngày 25/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Quy định về cấp giấy phép xây dựng cho các trạm thu, phát sóng thông tin di động ở đô thị. 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý xây dựng, lắp đặt và hoạt động của công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về công tác cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Quy định về cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng công trình cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn thành phố Hà Nội". 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý việc xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật để lắp đặt các đường dây, cáp viễn thông, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 106/2016/QĐ-UBND Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định việc cấp phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 74/2020/QĐ-UBND Quyết định số 74/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý xây dựng và sử dụng chung công trình kỹ thuật viễn thông thụ động với hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND V/v Bãi bỏ Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định các khu vực cấp phép xây dựng đối với công trình thu, phát sóng thông tin di động loại 2 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, đầu tư, khai thác và sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
인용됨 9
19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 21/2017/QĐ-UBND Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp phó các tổ chức thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các huyện, lãnh đạo phụ trách lĩnh vực nông nghiệp của Phòng Kinh tế thị xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 만료됨 17/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2017/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2012/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ PHƯƠNG THỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHỢ MỚI, NÂNG CẤP, CẢI TẠO CHỢ HẠNG 2, HẠNG 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 발효 중 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 17/2017/QĐ-UBND Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨
15/2016/TTLT-BTTTT-BXD
통일부령 제 15 호 2016년 TTLT-BTTTT-BXD에 의한 통신 thụ động 기반시설 건설 관리 지침
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 40
20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 05/2018/QĐ-UBND Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 만료됨 60/2017/QĐ-UBND Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 38/2020/QĐ-UBND Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp huyện Hóc Môn. 만료됨 74/2020/QĐ-UBND Quyết định số 74/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 발효 중 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 4, Điều 40 Quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 49/2017/QĐ-UBND Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung cụ thể Nghị định số: 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ 만료됨 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 106/2016/QĐ-UBND Quyết định số 106/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phong trào thi đua "Thanh niên làm chủ đất nước" trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.