2004년 제155号 국무회의령은 2002년 4월 11일자 제41/2002/ nghị정령을 수정하고 보완하여 국가 기업 정리 과정에서 발생한 여유 노동자에 대한 정책 조항을 개정한다.

2004년 제155호 국무회의령은 2002년 제41/2002/NĐ-CP 국무회의령을 수정하고 보완하여 국가 기업 정리 과정에서 발생한 여유 노동자에 대한 정책 조항을 개정한다. 이 문서는 규정에 따라 구조조정을 수행하는 국가 기업과 지원 대상인 근로자에게 적용된다.

Số hiệu155/2004/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành10/08/2004
Ngày áp dụng06/09/2004
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

2004년 제155호 국무회의령은 2002년 제41/2002/NĐ-CP 국무회의령을 수정하고 보완하여 국가 기업 정리 과정에서 발생한 여유 노동자에 대한 정책 조항을 개정한다. 이 문서는 규정에 따라 구조조정을 수행하는 국가 기업과 지원 대상인 근로자에게 적용된다.

Đối tượng áp dụng

국가 기업, 국유 농림장, 국가총기업 소속 공공기관, 현재 해당 기업에서 근무 중인 근로자.

Các điểm cốt lõi

  • 구조조정 규정에 따라 구조조정을 수행하는 국가 기업은 여유 노동자에 대한 정책을 적용한다.
  • 1998년 4월 21일 이전에 공영 부문에서 근무하였으며 기업 정리 후 일자리를 잃은 근로자는 지원을 받을 수 있다.
  • 근로자가 재고용될 경우, 그들은 지원금을 반환해야 한다.
  • 여유 노동자 지원기금은 근로자와 사회보장기관에게 지원금을 지급할 책임이 있다.
  • 국가 기업은 국가 기업으로 변경됨.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 여유 노동자의 재고용을 촉진하고 실업률을 줄이는 조건을 마련함.
  • 국가 기업 및 국유 농림장이 정리 과정에서 재정 부담을 줄임.
  • 인원 감축을 통해 근무 환경을 개선함.

❓ Câu hỏi thường gặp

지원 정책을 누가 받을 수 있나요?

1998년 4월 21일 이전에 국가 기업에서 근무하였으며 기업 정리 후 일자리를 잃은 근로자.

국가 기업은 어떻게 구조조정을 수행하나요?

국가가 투자하고 설립한 국가 기업, 독립 회계 처리를 하는 자회사 및 국가총기업 소속 공공기관은 규정에 따른 구조조정 조치를 취한다.

근로자는 언제 지원금을 반환해야 하나요?

근로자는 재고용될 경우 지원금을 반환해야 한다.

여유 노동자 지원기금은 어떤 지원을 제공하나요?

여유 노동자 지원기금은 2003년 제9/2003/NQ-CP 결의에서 규정된 직위에 대한 지원금을 지급하며, 근로관계 종료 보수를 근로법에 따라 해결한다.

이 국무회의령은 언제 효력을 발휘하나요?

이 국무회의령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력이 발생한다.

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 155/2004/NĐ-CP
하노이, 2004년 8월 10일

처분령

정부가 2002년 4월 11일에 제정한 「국유기업 재구조조정으로 인한 잉여 노동자에 대한 정책에 관한 시행령」 일부 조항을 개정하고 보완한다.

______________________ 

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

근로기준법(1994년 6월 23일 제정), 근로기준법 일부 조항 개정 및 보완 법률(2002년 4월 2일 제정)에 의거함

2003년 11월 26일 국가기업법;

노동부 장관의 제안에 따라

명 정

조 1. 정부가 2002년 4월 11일에 제정한 「국유기업 재구조조정으로 인한 잉여 노동자에 대한 정책에 관한 시행령」 일부 조항을 다음과 같이 개정하고 보완한다.

1. 조항 1은 다음과 같이 수정 보완된다.

조 1. 이 시행령의 적용 범위는 정부 기관의 승인을 받은 구조조정을 실시하는 국유기업을 포함하며, 다음 각 호와 같다.

1. 국유기업, 독립계정 기업, 그리고 국유기업이 설립한 총회사 내의 단위 사업체로서 국유기업이 설립하고 운영하는 총회사가 국유기업법 제17조에 따라 구조조정을 실시하는 경우

2. 총회사에서 국유기업 또는 독립계정 기업으로 전환하여 주식회사 형태로 운영되는 경우

3. 총회사에서 국유기업 또는 독립계정 기업이 주식회사 형태로 전환되거나, 총회사 내의 독립계정 기업이 주식회사 형태로 전환되는 경우. 이러한 주식회사는 국유기업법에 따른 기간 내에 경영구조 개선안을 승인받아야 하며, 기업의 이사회가 승인하고 정부 기관이 확인해야 한다.

4. 국유기업 또는 독립계정 기업이 합병, 분할, 통합, 분리 등의 구조조정을 실시하는 경우

5. 국유기업 또는 독립계정 기업이 경영권 양도, 매각, 위탁운영, 임대 등의 방식으로 구조조정을 실시하는 경우

6. 국유기업 또는 독립계정 기업이 파산, 해체 등의 방식으로 구조조정을 실시하는 경우

7. 국유기업 또는 독립계정 기업이 공익사업단으로 전환하는 경우

8. 농림공사가 중앙당의 결의(2003년 6월 16일 제28-NQ/TW)에 따라 재구조화를 실시하는 경우

9. 국유기업이 총리령에 따라 다른 방식으로 구조조정을 실시하는 경우

10. 정치 조직이나 사회 정치 조직에 속한 국유기업이 지방자치단체의 시장 또는 군수, 경제 기술 부처 장관의 승인을 받아 한 사람 주식회사 또는 두 사람 이상 주식회사로 전환하거나, 기업법에 따라 주식회사로 전환하는 경우

2. 조항 2는 다음과 같이 수정 보완된다.

조 2. 이 시행령의 적용 대상은 무기한 고용계약 또는 12개월에서 36개월까지의 기간을 가진 고용계약을 체결한 노동자로서, 다음 각 호에 해당하는 자이다.

1. 국유기업 또는 단위 기업(이하 "기업"이라 함)이 조 1에 따라 재구조화를 실시하면서, 1998년 4월 21일 이전에 국가 영역에 취업한 잉여 노동자로서, 기업이 재구조화를 실시하면서 모든 방법을 동원하여 일자리를 찾았으나 배치할 수 없는 자를 포함한다.

a) 기업이 재구조화를 실시하면서 모든 방법을 동원하여 일자리를 찾았으나 배치할 수 없는 자

b) 기업의 정기 명부에 등재되어 있으나 일자리가 없어 기다리는 상태에 있는 자로서, 기업이 재구조화를 실시하면서 모든 방법을 동원하여 일자리를 찾았으나 배치할 수 없는 자

2. 기업이 해체되거나 파산된 경우의 노동자

3. 1998년 4월 21일 이전에 국가 영역에 취업한 농림공사의 정기 명부에 등재되어 있으나 일자리가 없어 기다리는 상태에 있는 자로서, 농림공사가 재구조화를 실시하면서 모든 방법을 동원하여 일자리를 찾았으나 배치할 수 없는 자 또는 농림공사의 토지나 숲을 배분받지 못한 자. 다만, 농림공사의 토지나 숲을 배분받은 자는 노동관계를 종료하게 되면 이 시행령에 따른 제도를 적용하지 않고, 근로기준법 제42조에 따른 퇴직금 제도를 적용한다.

3. 조 5를 다음과 같이 개정하고 보완한다.

조 5. 이 시행령 제3조 제3항에 따른 지원금을 받은 노동자가 재취업하여 기업 또는 농림공사로부터 퇴직한 후 다시 재취업하거나 다른 국가 영역의 기업 또는 기관에 재취업하거나 농림공사로부터 토지나 숲을 배분받은 경우에는 이 시행령 제3조 제3항 제2호에 따른 지원금을 반환해야 한다.

기업, 농림공사, 기타 국가 영역의 기관이 노동자를 재취업하거나 농림공사가 토지를 배분하는 경우, 그 기관은 해당 노동자로부터 지원금을 회수하여 이 시행령 제7조에 따라 설립된 잉여 노동자 지원 기금에 전액 납부해야 한다.

4. 조 7 제2항은 다음과 같이 수정되고 보완됨:

2. 잉여 노동자 지원 기금은 다음 각 호의 기관에 지원금을 지급해야 한다. 1) 기업(이 시행령 제2조 제3항에 따른 제4호 목록 II 결의 제09/2003/NQ-CP 2003년 7월 28일 제정)에 따른 직위에 대한 지원금을 포함한다; 2) 사회보장기관; 3) 잉여 노동자를 위한 직업훈련 기관; 4) 해체되거나 파산된 기업의 잉여 노동자를 처리하기 위해 설립된 기관; 5) 국유총회사 소속 공익사업단; 6) 농림공사; 7) 근로기준법 제42조에 따른 퇴직금 지원금을 포함한다.

5. "국유기업"이라는 용어는 2002년 4월 11일 정부가 발표한 제41号2002年政令第41/2002/NĐ-CP号令中所表述的内容,现由"국가기업"이라는 용어로 대체된다.

조 2. 본 조정 법률은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생하며, 이 조정 법률과 충돌하는 이전의 모든 규정은 폐지된다.

조 3. 각 장관, 정부 수준의 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주민위원회 주석은 본 시행령의 시행을 책임진다.

정부총리 인준
국무총리

판 반 칸ハイ
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 17
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 Còn hiệu lực 38/2005/TT-BTC Thông tư số 38/2005/TT-BTC Hướng dẫn trình tự, thủ tục, xử lý tài chính khi thành lập mới, tổ chức lại và giải thể công ty nhà nước Hết hiệu lực 37/2005/TT-BTC Thông tư số 37/2005/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2004/TT-BTC ngày 14/6/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính thực hiện tổ chức lại sản xuất và chuyển đổi sở hữu đối với các Công ty, Nhà máy đường Còn hiệu lực 12/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 09 năm 2006 của Chính phủ Hết hiệu lực 25/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương và phụ cấp lương trong doanh nghiệp theo Nghị định số 118/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ Hết hiệu lực 06/2006/NQ-CP Nghị quyết số 06/2006/NQ-CP Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 4 năm 2006 Còn hiệu lực 118/2005/NĐ-CP Nghị định số 118/2005/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 38/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 38/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 91/2010/NĐ-CP ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Hết hiệu lực 91/2010/NĐ-CP Nghị định số 91/2010/NĐ-CP Quy định chính sách đối với người lao động dôi dư khi sắp xếp lại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước làm chủ sở hữu Hết hiệu lực 29/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 29/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về chính sách lao động của Nghị định số 80/2005/NĐ-CP ngày 22 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước Hết hiệu lực 18/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 110/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước Còn hiệu lực 13/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người lao động theo Nghị định số 187/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần Hết hiệu lực 94/2005/NĐ-CP Nghị định số 94/2005/NĐ-CP Về giải quyết quyền lợi của người lao động ở doanh nghiệp và hợp tác xã bị phá sản Còn hiệu lực 94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 16/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều về chính sách lao động theo Nghị định số 170/2004/NĐ-CP ngày 22/09/2004 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường quốc doanh và Nghị định số 200/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển lâm trường quốc doanh Còn hiệu lực 206/2006/QĐ-TTg Quyết định số 206/2006/QĐ-TTg Thí điểm chuyển Viện Kinh tế kỹ thuật thuốc lá thành doanh nghiệp khoa học công nghệ, hoạt động theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Còn hiệu lực
Căn cứ 7
35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 Hết hiệu lực 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 19/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2004/TT-BLĐTBXH Về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2004/NĐ-CP ngày 10/8/năm 2004 của Chính phủ Còn hiệu lực 20/2005/QĐ-BTC Quyết định số 20/2005/QĐ-BTC Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước Hết hiệu lực 18/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2005/TT-BLĐTBXH Về việc Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 19/2004/TT-BLĐTBXH ngày 22/11/2004 hướng dẫn thi hành một số điều của nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2004/NĐ-CP ngày 10/8/2004 về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước Còn hiệu lực 6265/TC-TCDN Công văn số 6265/TC-TCDN Công văn về việc thực hiện Quyết định số 20/2005/QĐ-BTC Còn hiệu lực
155/2004/NĐ-CP
2004년 제155号 국무회의령은 2002년 4월 11일자 제41/2002/ nghị정령을 수정하고 보완하여 국가 기업 정리 과정에서 발생한 여유 노동자에 대한 정책 조항을 개정한다.
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 4
16/2000/NQ-CP Nghị quyết số 16/2000/NQ-CP Về việc tinh giản biên chế trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp Hết hiệu lực 203/2004/NĐ-CP Nghị định số 203/2004/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu Hết hiệu lực 20/1998/CT-TTg Chỉ thị số 20/1998/CT-TTg Về đẩy mạnh sắp xếp và đổi mới doanh nghiệp nhà nước Còn hiệu lực
Hướng dẫn 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.