본 규정은 백발 새우 양식 지역, 양식 지역에 대한 일반 요구사항, 양식 방법, 발전 계획, 독립적인 공급 및 배수 시스템, 질병 예방 및 치료 조치 준수에 관한 사항을 규정한다.
Đối tượng áp dụng
이 규정은 Litopenaeus vannamei Boone, 1931 또는 Penaeus vannamei Boone, 1931 종류의 백발 새우 양식 지역에 적용된다.
Các điểm cốt lõi
- 백발 새우는 반집약적 양식과 집약적 양식만 허용된다.
- 백발 새우 양식 지역은 해당 지방 정부의 백발 새우 양식 발전 계획에 포함되어야 한다.
- 백발 새우 양식 지역 내의 공급 및 배수 시스템은 오염을 방지하기 위해 별도로 설치되어야 한다.
- 질병 예방 관리 기관의 감독 및 검사를 준수하고, 질병 발생 시 소독, 살균 및 병원체 제거 비용을 자체 부담해야 한다.
- 다른 종류의 새우와 함께 양식할 수 없다.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- 양식 수산물의 식품 위생 안전을 보장한다.
- 양식 지역 간의 질병 확산 위험을 줄인다.
- 백발 새우의 관리 및 품질 감독 효율성을 높인다.
❓ Câu hỏi thường gặp
백발 새우 양식 지역에서는 다른 종류의 새우와 함께 양식할 수 있는가?
아니요, 백발 새우 양식 지역에서는 다른 종류의 새우와 함께 양식할 수 없다.
백발 새우 양식 지역 내의 양식 시설은 어떤 식품 위생 안전 기준을 준수해야 하는가?
백발 새우 양식 지역 내의 양식 시설은 "양식 시설 - 식품 위생 안전 조건" 산업 표준 28 TCN 190:2004를 준수해야 한다.
질병이 발생했을 때, 소독 및 살균 비용은 누가 책임져야 하는가?
백발 새우 양식자는 질병 발생 시 소독, 살균 및 병원체 제거 비용을 자체 부담해야 한다.
Toàn văn
결정
흰다리새우에 대한 일시적 규정을 제정함에 관한 사항
_____________________________
수산부 장관
2003년 11월 26일 법률 제36조 제1항에 의거
2004년 3월 24일 제11기 상임위원회 법령 제16호 「동물 번식 종묘법」에 의거
2004년 5월 12일 대통령령 제06/2004/L/CTN 호 「동물위생법」에 의거
2003년 5월 2일 정부가 제정한 제43/2003/NĐ-CP 호 「수산부의 기능, 임무, 권한 및 조직구성에 관한 규정」에 의거
과학기술과 장관의 건의에 따라
결정 :
조 1. 다음의 4개의 흰다리새우에 대한 일시적 규정을 제정함
1. 흰다리새우 종묘 생산 농장에 대한 일반 요구사항
2. 흰다리새우 부모 개체에 대한 기술적 요구사항
3. 흰다리새우 종묘에 대한 기술적 요구사항
4. 흰다리새우 양식 지역에 대한 규정
조 2. 위의 일시적 규정은 관리, 검사, 평가 및 인증을 위한 근거가 됨
- 품질과 동물위생 기준을 충족하는 흰다리새우 종묘 생산 농장
- 품질이 보장된 흰다리새우 부모 개체를 이용한 종묘 생산
- 품질이 보장된 흰다리새우 종묘를 이용한 상업적 양식
- 각 지방의 흰다리새우 양식 활동에 대한 수산부 규정 준수
조 3. 위 규정은 광宁县부터 bình thuận까지의 성에 적용됨
조 4. 본 결정은 발효일로부터 15일 후 효력 발생
조 5. 수산부 장관실장, 수산부 각 부처 및 감찰부처 장관, 수산부 소속 단위 장관, 각 지방 수산국 국장, 농업 및 농촌발전국 수산 관리 부서 국장, 흰다리새우 종묘 생산 및 양식 시설, 관련 단체는 본 결정을 이행할 책임이 있음
|
|
국무총리 인준 (인)
|
일시적 규정
흰다리새우 종묘 생산 농장에 대한 일반 요구사항
(수산부 장관이 2006년 3월 1일 제176/QĐ-BTS 호로 제정한 결정에 부속
___________________________________
1. 적용 범위
본 규정은 인공적으로 흰다리새우 종묘를 생산하는 시설에 적용됨Litopenaeus vannamei Boone, 1931 또는 Penaeus vannamei Boone, 1931
2. 시설 위치에 대한 요구사항
2.1 시설 위치
2.1.1 연중 안정적인 염수 공급이 가능한 곳으로, 지역 수산업 발전 계획에 맞아야 함
2.1.2 다른 종묘 생산 시설 및 현지 양식 지역과 분리되어 있어야 함
2.1.3 주거지, 산업단지, 항만, 석유 및 농약 오염이 없는 환경이어야 함
2.2 수원
2.2.1 염수
염도가 28‰ 이상인 바닷물을 사용해야 하며, 수산부의 염수 품질 기준을 충족해야 함
2.2.2 담수
수산부의 담수 품질 기준을 충족하는 담수를 사용해야 함
2.3 기타 경제기술적 요구사항
a. 교통 편의
b. 생산용 전기 자립 가능
3. 시설 건축 및 설비에 대한 요구사항
3.1 종묘 생산 시설의 건축 규격 및 설비는 연간 최소 2억 5천만 마리의 12일령 포스트 라르브(PL.12) 생산을 가능하게 해야 함
3.2 시설은 다음 요구사항을 충족해야 함
3.2.1 부모 새우 양식 용기, 교미 용기 및 배란 용기 시스템
a. 위 용기를 설치하는 바닥은 방수, 배수, 청소 및 소독이 용이한 재료로 포장되어야 함
b. 위 용기의 용량은 연간 최소 2억 5천만 마리의 PL.12 생산을 가능하게 해야 함
3.2.2 어린 새우 양식 및 아르테미아 알 부화 용기 시스템
a. 어린 새우 양식 및 아르테미아 알 부화 용기는 독립적으로 배치되며 적절한 조명을 제공하는 보호 구역 내에 있어야 함
b. 위 용기를 설치하는 바닥은 배수, 청소 및 소독이 용이한 재료로 포장되어야 함
3.2.3 미생물 양식 및 보관 시설
a. 미생물 종묘 보관 시설은 온도 조절, 네온 조명 및 깨끗한 공기 필터링 장치를 갖추어야 함
b. 미생물 양식 시설은 청결하고 무균 상태를 유지해야 함
3.2.4 종묘 생산 시설의 수자원 공급 시스템은 원수 펌프, 정화 탱크, 처리 탱크, 여과 탱크 및 여과된 물 저장 탱크로 구성되어야 하며, 시설의 용량을 충족하는 깨끗한 물을 공급해야 함
3.2.5 폐수 처리 시스템
a. 폐수 배출 시스템은 생산 중 물이 고여 있지 않도록 설계되어야 하며, 해충 및 해로운 생물이 배출 시스템을 통해 시설로 들어오지 않도록 설계되어야 함
b. 폐수 처리 탱크는 전체 시스템의 폐수를 처리할 수 있도록 설계되어야 하며, 수산부의 폐수 품질 기준을 충족해야 함
c. 폐수 저장 탱크는 생산 구역과 분리되어 있어 생산 구역을 오염시키지 않도록 해야 함
3.2.6 기계 및 설비 보관 창고
a. 기계를 설치하는 시설은 원수 공급 시설 및 생산 시설과 직접 연결되지 않아야 함
b. 설비 보관 창고는 기계를 설치하는 시설과 별도로 건설되어야 함
4. 동물위생 기준 준수 요구사항
4.1 생산 구역 진입 전 사람 및 운송 수단에 대해 소독 및 청소를 실시해야 하며, 배란 후 및 질병 발생 후 시설을 소독 및 청소해야 함
4.2 사용되는 장비는 청결을 유지하도록 설계되어야 함
4.3 약품, 생물학적 제제, 사료는 수산부 규정에 따라 보관 및 사용해야 함
5. 시설 운영 관리
5.1 일일 기록 보관
5.2 입출고 물품에 대한 검역 증명서 보유
일시적 규정
흰다리새우 부모 개체에 대한 기술적 요구사항
수산부 장관이 2006년 3월 1일 제176/QĐ-BTS 호로 제정한 결정에 부속
__________________________________
1. 적용 대상 및 범위
본 규정은 성숙 및 배란을 위해 양식되는 흰다리새우 (Litopenaeus vânnmei Boone, 1931 및 Penaeus vannamei Boone, 1931)에 적용됨
2. 부모 개체의 출처
2.1 부모 개체는 특정 병원체 자유(SPF - Specific Pathogen Free) 또는 특정 병원체 저항(SPR - Specific Pathogen Resistant) 종으로, 출처 증명서와 검역 증명서를 보유해야 함
2.2 만약 부모 개체가 12-15일령 포스트 라르브(PL 12-15)에서 양식되었다면 다음 조건을 충족해야 함
- PL 12-15는 SPF 또는 SPR 종에서 생산되었으며, 출처 증명서와 검역 증명서를 보유해야 함
- PL12-15 tôm hậu bị ương nuôi phải được thực hiện trong bể kiểm soát các yếu tố môi trường và bệnh.
- Tôm hậu bị phải được kiểm tra đảm bảo sạch bệnh trước khi tuyển chọn thành tôm bố mẹ để nuôi thành thục và cho đẻ.
2.3 tôm bố mẹ không được tuyển chọn từ nguồn tôm nuôi thương phẩm tại các ao đầm.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Chọn tôm bố mẹ cho nuôi vỗ thành thục
tôm bố mẹ để nuôi vỗ thành thục phải tuân thủ đúng yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ thuật chọn tôm bố mẹ nuôi vỗ thành thục
|
순서 |
지표 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
1 |
무게 (g) Không nhỏ hơn |
35 |
40 |
|
2 |
Ngoại hình |
- Cơ thể nguyên vẹn, cân đối, vỏ không thô ráp hoặc dập nứt. - Râu dài 1,5 - 2,0 lần chiều dài thân, đầy đủ các phần phụ bộ. |
|
|
3 |
색상 |
Tự nhiên như màu của loài. |
|
|
4 |
Trạng thái hoạt động |
Khoẻ mạnh, hoạt động bình thường. |
|
|
5 |
Mức độ nhiễm bệnh |
Không có mầm bệnh bệnh Taura (TSV), bệnh đốm trắng (WSSV), bệnh đầu vàng (YHV), bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV), BP, …. Không có mầm bệnh vi khuẩn. |
|
|
6 |
Cơ quan sinh dục |
- Petasma còn nguyên vẹn, không có vết lạ. - Túi chứa tinh hơi phồng, màu trắng sữa. |
- Thelycum còn nguyên vẹn, không có vết lạ. - Buồng trứng từ giai đoạn I đến III. |
3.2 Chọn tôm bố mẹ cho đẻ
tôm bố mẹ để cho đẻ phải tuân thủ đúng yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật chọn tôm bố mẹ cho đẻ
|
순서 |
지표 |
Yêu cầu kỹ thuật |
|
|
1 |
Ngoại hình |
- Cơ thể nguyên vẹn, cân đối, vỏ không thô ráp hoặc dập nứt. - Râu dài 1,5 - 2,0 lần chiều dài thân, đầy đủ các phần phụ bộ. |
|
|
2 |
색상 |
Tự nhiên như màu của loài. |
Tự nhiên như màu của loài. |
|
3 |
무게 (g) không nhỏ hơn |
40 |
45 |
|
4 |
Tuyến sinh dục |
- Túi chứa tinh căng phồng, không bị các vết đen. - Có màu trắng sữa. |
- Phát triển lan rộng ở phía trên của khoang giáp đầu ngực và kéo dài dọc lưng xuống đuôi. - Có màu hồng đậm. |
|
5 |
Mức độ nhiễm bệnh |
Không mầm bệnh virus (TSV, WSSV, YHV, IHHNV, BP, …). Không có mầm bệnh vi khuẩn. |
|
|
6 |
Thời gian sử dụng tôm bố mẹ |
tôm bố mẹ nuôi và cho đẻ chỉ được sử dụng không quá 5 đến 6 tháng tính từ lần đẻ đầu tiên. |
|
4. Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu
4.1 Dụng cụ lấy mẫu và kiểm tra ngoại hình :
Bảng 3 : Dụng cụ lấy mẫu và kiểm tra ngoại hình tôm bố mẹ
|
순서 |
Tên dụng cụ |
Quy cách, chất liệu |
수량 |
|
1 |
Cân điện tử |
Độ chính xác 0,1g |
1 |
|
2 |
Vợt thu tôm bố mẹ |
Mắt lưới 2a = 1cm |
4 |
|
3 |
Thước đo |
Chính xác đến mm |
1 |
|
4 |
Kính lúp |
Độ phóng đại 10 lần |
1 |
|
5 |
Kính hiển vi |
Độ phóng đại 20, 40, 100 lần |
1 |
4.2 Lấy mẫu kiểm tra :
- Đối với đàn tôm nuôi vỗ thành thục : lấy mẫu không dưới 30 cá thể.
- Đối với đàn tôm cho đẻ : lấy mẫu không dưới 10% số lượng cá thể.
4.3 Ngoại hình
Quan sát, đánh giá các chỉ tiêu về ngoại hình, màu sắc và các phần phụ của tôm bố mẹ để chọn cho giao vĩ hoặc tiếp tục nuôi vỗ thành thục theo các chỉ tiêu quy định trong Bảng 1 và Bảng 2. Cân khối lượng và đo chiều dài cho từng cá thể trong mẫu kiểm tra.
4.4 Kiểm tra tuyến sinh dục :
4.4.1 Buồng trứng
Xác định các giai đoạn chín sinh dục của buồng trứng bằng cách bắt từng cá thể, quan sát bằng mắt thường trong điều kiện ánh sáng tự nhiên hoặc ánh sáng đèn pin, đánh giá như sau :
- Giai đoạn I : buồng trứng là một dải nhỏ trong suốt chưa nhìn thấy bằng mắt thường, phải dùng kính lúp để quan sát.
- Giai đoạn II : buồng trứng là một dải mảnh màu hồng nhạt, phát triển từ giữa khoang giáp đầu ngực tới gần đuôi.
- Giai đoạn III : buồng trứng là một dải lớn và dài màu hồng, phần giáp đầu ngực lan rộng hơn.
- Giai đoạn IV : buồng trứng có màu hồng đậm, phát triển lan rộng ra hai bên phủ kín phần giáp đầu ngực và kéo dài dọc lưng tới đuôi.
4.4.2 Túi tinh
Nhẹ nhàng lật ngửa tôm đực, bằng mắt thường quan sát mức độ phồng và màu trắng sữa đậm của túi tinh trong điều kiện ánh sáng tự nhiên để đánh giá chất lượng túi tinh.
4.5 Kiểm tra mức độ nhiễm bệnh :
4.5.1 Lấy mẫu : 1 - 2% tổng đàn tôm bố mẹ.
4.5.2 Kiểm tra mầm bệnh virus TSV, WSSV, YHV, IHHNV, BP, ... bằng phương pháp Polymerase Chain Reaction (PCR).
4.5.3 Kiểm tra mầm bệnh vi khuẩn theo phương pháp xét nghiệm thông thường.
일시적 규정
Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm chân trắng
(Kèm theo Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)
___________________________________
1. 대상
Quy định này áp dụng đối với chất lượng tôm giống 12 ngày tuổi (PL.12) của tôm chân trắng (litopenaeus vânnmei Boone, 1931, hoặc Penaeus vânnmei).Chất lượng tôm chân trắng giống PL.12 phải tuân thủ đúng yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Bảng 1. Bảng 1. Yêu cầu kỹ thuật đối với tôm chân trắng giống PL 12 Boone, 1931
2. 기술 요구 사항
- tôm giống chân trắng PL 12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ theo Quy định tạm thời về tôm chân trắng bố mẹ (Ban hành theo Quyết định số 176/QĐ-BTS ngày 01/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản).
- Nếu tôm chân trắng giống đực nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lên, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và có kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ tiêu cảm quan
|
순서 |
지표 |
구체적인 요구사항 |
|
1 |
출처 |
- tôm bơi thành đàn ngược dòng liên tục quanh thành bể ương hoặc chậu. - Có phản xạ tốt khi có tác động đột ngột về tiếng động mạnh và ánh sáng. |
|
2 |
- Các phụ bộ hoàn chỉnh, các đốt bụng hình chức nhật, cơ bụng căng tròn. |
|
|
2.1 |
Trạng thái hoạt động |
- Đầu và thân cân đối, không có dị tật. - Chân đuôi mở rộng dạng chữ V khi bơi. |
|
2.2 |
Ngoại hình |
Màu tự nhiên của loài. Chiều dài thân - Chiều dài thân lớn hơn 9 mm. |
|
2.3 |
색상 |
- tôm đồng đều về kích cỡ, tỉ lệ chênh lệch đàn không lớn hơn 10%. |
|
2.4 |
Mức độ nhiễm bệnh |
Bệnh do vi khuẩn Không có mầm bệnh. |
|
3 |
Bệnh do nấm |
|
|
3.1 |
Bệnh nguyên sinh động vật |
Cho phép dưới 10% số cá thể trong mẫu nhiễm. |
|
3.2 |
Bệnh virus |
Cho phép dưới 10% số cá thể trong mẫu nhiễm. |
|
3.3 |
Không có mầm bệnh virus (TSV, WSSV, YHV, IHHNV, BP, …). |
3. Phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu |
|
|
3.1 Dụng cụ kiểm tra |
Bảng 2 : |
Dụng cụ kiểm tra chất lượng tôm giống
Thước kẻ ly, giấy ô ly
Có vạch chia chính xác mm. Lam kính
|
순서 |
Tên dụng cụ |
Quy cách, chất liệu |
수량 |
|
1 |
Cốc đốt |
Thể tích 100 - 500ml. |
1 |
|
2 |
Chậu nhựa |
|
10 |
|
3 |
Màu trắng đục. |
Vợt thu tôm post |
3 |
|
4 |
Mắt lưới 250 - 500 àm. |
3.2 Thu mẫu |
2 |
|
5 |
Dùng vợt vớt tôm giống trong bể ương theo chiều thẳng đứng từ dưới lên ở 4 góc và trung tâm bể. Số lượng tôm giống vớt ở mỗi điểm lấy mẫu phải không nhỏ hơn 100 cá thể. |
Thả tôm đã vớt tại 5 điểm lấy mẫu vàu chậu đựng mẫu chứa nước của bể ương và để nơi râm mát. |
4 |
|
6 |
Kính lúp |
Độ phóng đại 10 lần |
1 |
|
7 |
Kính hiển vi |
Độ phóng đại 20, 40, 100 lần |
1 |
3.3 Kiểm tra các chỉ tiêu.
3.3.1 Trạng thái hoạt động
- Quan sát trực tiếp hoạt động bơi và bám của tôm trong chậu.
- Thử phản ứng ngược dòng nước : lấy tay khuấy nhẹ tạo dòng nước xoáy trong chậu, sau đó quan sát tôm bơi ngược dòng nước và bám dưới đáy.
- Thử phản ứng với tiếng động : gõ nhẹ vào thành chậu để quan sát phản ứng của tôm giống.
- Thử phản xạ với ánh sáng : đặt chậu chứa tôm giống vào chỗ tối, dùng đèn pin chiếu đột ngột trực tiếp vào chậu để quan sát phản xạ của tôm.
3.3.2 Ngoại hình và màu sắc
- 소리 반응 테스트 : 용기에 가볍게 두드리며 새우 종자 반응을 관찰한다.
- 빛 반사 테스트 : 용기를 어두운 곳에 두고 갑자기 전용 플래시라이트로 용기를 비춰 새우 종자의 반사를 관찰한다.
3.3.2 외형 및 색상
유리 컵을 사용하여 용기에 있는 물과 새우 종자를 담고, 컵을 눈높이에 놓아 자연광이 비치는 방향으로 샘플의 색상, 몸체와 부속에 붙은 물질을 관찰한다. 그 다음, 컵을 눈 아래에 놓고 컵 바닥에서 위에서 아래로 직접 보아 새우 종자의 색상과 외형을 관찰한다.
최소 세 번 이상 관찰하며, 각 회차마다 약 15에서 20마리씩 관찰한다.
3.3.3 길이
새우 종자를 직선으로 놓고, 각 개체의 꼬리 끝부터 머리 끝까지의 길이를 읽는다.
길이를 측정하는 개체 수는 최소 30마리 이상이며, 측정 결과의 평균값을 이용해 군집의 편차를 계산한다.
3.3.4 질병 감염 정도
a. TSV, WSSV, YHV, IHHNV, BP 등의 바이러스 병원체를 검출하기 위해 Plymerase Chain Reaction (PCR) 방법을 사용한다.
b. 일반적인 검사 방법을 통해 세균 병원체를 확인한다.
c. 일반적인 방법을 통해 곰팡이와 원생동물을 확인한다.
일시적 규정
백각새우 양식 지역
(Kèm theo Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)
________________________________
1. 적용 범위
본 규정은 백각새우 (Litopenaeus vannamei Boone, 1931 또는 Penaeus vannamei Boone, 1931
2. 백각새우 양식 지역에 대한 일반 요구사항
2.1 백각새우는 반밀양식 및 밀양식 방식만 양식할 수 있다.
2.2 백각새우 양식 지역은 해당 지방의 백각새우 양식 발전 계획에 포함되어야 한다.
2.3 백각새우 양식 지역에서는 다른 종류의 새우와 함께 양식할 수 없다.
2.4 백각새우 양식 지역 내의 공급 및 배수 시스템은 오염을 피하기 위해 독립적으로 설치되어야 하며, 해당 지역 내의 백각새우 양식 시설은 "양식 시설 - 식품위생 안전 조건" 산업 기준 28 TCN 190:2004를 준수해야 한다.
3. 질병 예방 및 치료
백각새우 양식 지역은 질병 예방 및 치료에 대한 관리 기관, 지방 및 중앙 수의검역기관의 감독 및 검사를 따르며, 질병 발생 시 소독, 살균 및 병원체 제거 비용을 자체 부담해야 한다.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.