20/2021/QĐ-TTg號決定發布防災減災專用物資、設備和裝備的目錄及管理使用規定

20/2021/QĐ-TTg號決定發布國家防災減災專用物資、設備和裝備的目錄及管理使用規定。本文件適用於與公共財產管理使用相關的機關、組織。

Document No.20/2021/QĐ-TTg
Document type결정
Issuing authority농업환경부
Signed byLê Văn Thanh — Phó Thủ tướng
Updated13/06/2026
Sector농업농촌개발
Field수리제방 및 홍수태풍 방지
Issued date03/06/2021
Effective date20/07/2021
Expiry date
Status발효 중
✦ Smart summary

20/2021/QĐ-TTg號決定發布國家防災減災專用物資、設備和裝備的目錄及管理使用規定。本文件適用於與公共財產管理使用相關的機關、組織。

Scope of application

與國家防災減災專用物資、設備和裝備的管理使用相關的機關、組織和個人

Key points

  • 防災減災專用物資、設備和裝備詳情載於本決定附錄(第3條)。
  • 物資、設備和裝備必須按照公共財產法規進行管理和使用(第5.1條)。
  • 防災減災專用物資、設備和裝備可以用于其他任務,但必須確保在發生災害時能夠隨時投入使用(第5.2條)。
  • 各機關、組織必須組織培訓、指導並確保防災減災專用物資、設備和裝備的使用符合技術要求和使用目的(第5.3條)。
  • 各級防災減災和搜救指揮部必須指揮或為有權力的人員提供建議,調動防災減災專用物資、設備和裝備,並按其權限進行(第5.6條)。

🌐 Social impact of this document

  • 提高防災減災專用物資、設備和裝備的管理和使用的效率。
  • 確保職能機關能夠在發生災害時迅速調動資源。
  • 在任何情況下都確保物資、設備和裝備的準備狀態。
  • 因更嚴格的管理要求而對相關單位造成管理負擔和財務負擔。

❓ Frequently asked questions

防災減災專用物資、設備和裝備在哪裡規定?

在附錄中詳細規定於20/2021/QĐ-TTg號決定。

各機關、組織對防災減災專用物資、設備和裝備的管理和使用負有何種責任?

必須按照公共財產法規進行管理和使用(第5.1條)。

物資、設備和裝備是否可以用于其他任務?

可以,但必須確保在發生災害時能夠隨時投入使用(第5.2條)。

誰負責指揮或提議調動防災減災專用物資、設備和裝備?

各級防災減災和搜救指揮部(第5.6條)。

各機關對防災減災專用物資、設備和裝備的狀況監控和總結負有何種責任?

必須每年向上級防災減災和搜救指揮部報告監控和總結情況(第5.7條)。

Full text

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 20/2021/QĐ-TTg
하노이, 2021년 6월 3일

결정

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 목록과 관리 규정 제정

____________________________

정부조직법(2015년 6월 19일 법률)과 정부조직법 및 지방자치단체 조직법 일부 조항을 개정하고 보충하는 법률에 근거한다.지방 당일 22월 11 년 2019;

2013년 6월 19일 천재지변 예방 및 대응 법률, 2020년 6월 17일 천재지변 예방 및 대응 법률 및 제방 법률 개정 법률에 근거하여;

2017년 6월 21일 제정된 공공재산 관리 및 사용 법률에 근거함

농업 및 농촌 발전부 장관의 제안에 따라

총리는 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 목록과 관리 규정을 제정한다.

조 1. 적용범위

이 결정은 국가가 관리하고 사용하는 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 목록과 관리를 정한다.

이 결정에 명시되지 않은 천재지변 방지를 위한 물자, 수단, 장비는 현행 법률에 따라 관리 및 사용된다.

조 2. 적용대상

이 결정은 국가가 관리하고 사용하는 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비와 관련된 기관, 단체, 개인에게 적용된다.

조 3. 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 목록

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비는 특별한 구조, 성질, 기능을 가지고 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 임무를 수행하기 위해 직접 사용되는 물자, 수단, 장비이다.

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 목록은 이 결정의 부록에 상세하게 규정되어 있다.

조 4. 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비의 출처

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비는 국가 예산과 법으로 허용된 다른 출처에서 형성된다.

조 5. 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비의 관리 및 사용

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비는 공공 재산 관리 및 사용 법률에 따라 관리 및 사용되어야 한다. 이러한 물자, 수단, 장비를 관리하고 사용하도록 지정된 기관, 단체, 개인은 그들이 지정된 임무를 수행할 때 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위해 적절하게 사용해야 하며, 법률에 따른다.

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비는 천재지변 예방, 대응, 피해 복구 활동에 사용될 수 있으며, 다른 임무에도 사용될 수 있으나, 천재지변 발생 시 언제든지 사용될 수 있도록 해야 한다.

실제 상황에 따라 각 기관, 단체는 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 사용 교육, 훈련, 지침을 제공해야 한다.

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비를 사용, 보관, 보관 중인 기관, 단체, 개인은 기술 상태를 점검하고 유지보수, 수리를 하고, 임무 수행 중 손실, 파손, 손상이 발생한 경우 상급 기관에 보고해야 한다.

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 장비는 천재지변 임무 수행 시 법에 따라 우선권을 받는다.

각급 천재지변 방지 및 구조 지휘부는 천재지변 상황에 따라 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비를 적절히 동원하도록 지시하거나 권고한다.

각급 천재지변 방지 및 구조 지휘부는 연간 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 현황을 모니터링하고 종합하며, 상위 지휘부에 보고한다.

국가 천재지변 방지 지휘부 사무국은 연간 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 현황을 모니터링하고 종합하며, 전국적인 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위해 상위 지휘부에 보고한다.

천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비를 관리하고 사용하도록 지정된 기관, 단체의 책임자는 해당 물자, 수단, 장비의 관리 및 사용을 위한 규정을 제정하고 실행해야 한다.

조 6. 기관 및 조직의 책임

중앙부처 및 지방:

a) 관할 범위 내의 기관, 단체의 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 사용 기준 및 한도를 법률에 따라 제정한다.

b) 관할 범위 내의 기관, 단체의 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 구매 계획을 예산 배정하고 실행한다.

c) 관할 범위 내의 기관, 단체의 천재지변 방지 및 관리, 사용을 위한 전문 물자, 수단, 장비 현황을 연간 모니터링하고 종합하며, 상위 지휘부에 보고한다.

d) 매년, 각 지방의 재난 방지 및 구조 지휘부와 중앙 정부 부처, 기관은 관리 범위 내에 있는 기관, 단체의 재난 방지 물자, 장비 현황을 종합하여 국가 재난 방지 지휘본부와 국가 재난 대응 및 구조 지휘본부에 보고한다.

2. 국가 재난 방지 지휘본부 상설 사무실은 각 부처, 지방의 재난 방지 물자, 장비 현황을 매년 3월 31일까지 종합하여 국가 재난 방지 지휘본부의 지휘 업무를 지원한다.

3. 농림축산식품부 - 국가 재난 방지 지휘본부 상설 기관:

a) 각 부처, 지방의 제안을 종합하여 재난 방지 물자, 장비 목록 조정 및 보완을 총리에게 보고한다;

b) 재난 방지 물자, 장비 사용 기준, 예산 배분, 구매 계획 승인 및 실행을 담당하며, 이는 지휘본부의 역할과 법령에 따른다.

4. 각 부처, 지방의 재난 방지 및 구조 지휘부는 재난 방지 물자, 장비 구매 계획을 작성하고 관련 법령에 따라 상급 기관의 승인을 받는다.

조 7. 효력 발생

본 결정은 2021년 7월 20일부터 효력이 발생한다.

조 8. 시행 책임

각 장관, 중앙부처 수장, 중앙정부 소속 기관 수장, 중앙 직할 시·도의장, 국가 재난 방지 지휘본부 본부장은 본 결정을 집행하는 책임을 진다.

국무총리 겸
부총리 겸
(인)
레 반 탄

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

20/2021/QĐ-TTg
20/2021/QĐ-TTg號決定發布防災減災專用物資、設備和裝備的目錄及管理使用規定
발효 중
↓ Documents affected by this document
Related 27
47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội Expired 72/2026/QĐ-UBND Quyết định phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 54/2022/QĐ-UBND Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải thành phố Hải Phòng Expired 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng In effect 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa In effect 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. In effect 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ In effect 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Expired 121/2025/QĐ-UBND Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 Expired 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng Expired 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Expired 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 11/2022/QĐ-UBND Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Expired 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND "Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình In effect 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 In effect 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" In effect 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Expired 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Expired 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an In effect 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa In effect 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.