시행규칙 제 23/2014/TT-BKHCN은 과학기술부 장관이 2014년 5월 30일에 발표한 통합문서 제 10/2014/TT-BKHCN에 대한 국가 수준 과학기술 임무를 수행하기 위한 조직 및 개인 선발과 직접 지정에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함.

본 시행규칙은 통합문서 제 10/2014/TT-BKHCN에 대한 국가 수준 과학기술 임무를 수행하기 위한 조직 및 개인 선발과 직접 지정에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완한다. 주요 변경 내용은 신청서 작성, 예산 심사, 서류 평가 및 발생 문제 처리 절차와 관련된다.

Số hiệu23/2014/TT-BKHCN
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành과학기술부
Người kýNguyễn Quân — Bộ trưởng
Cập nhật19/06/2026
Ngành과학기술
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành19/09/2014
Ngày áp dụng05/11/2014
Ngày hết hiệu lực16/08/2017
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

본 시행규칙은 통합문서 제 10/2014/TT-BKHCN에 대한 국가 수준 과학기술 임무를 수행하기 위한 조직 및 개인 선발과 직접 지정에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완한다. 주요 변경 내용은 신청서 작성, 예산 심사, 서류 평가 및 발생 문제 처리 절차와 관련된다.

Đối tượng áp dụng

국가 수준 과학기술 임무를 수행하기 위한 조직 및 개인

Các điểm cốt lõi

  • 자금 대응이 필요한 임무에 대해서는 신청 조직은 법적 문서로 약속하고 정부 예산 외의 자금 조달 능력을 설명해야 한다(조 5).
  • 예산 심사 팀은 단위 임무 관리자, 부 주관 부처 예산 관리 부서 대표, 그리고 비판 전문가로 구성되며 각각 3명이다(조 8).
  • 선발 및 직접 지정을 위한 서류는 최대 100점 만점 기준으로 구체적인 기준에 따라 평가된다(조 12).
  • 예산 심사 팀은 과학기술 임무 서류 검토 시 반드시 3명 모두 참석해야 한다(조 13).
  • 임무 책임자는 회의 후 예산 심사 팀의 결론에 동의하지 않을 경우 의견을 제시할 권리를 가진다(조 14).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 국가 수준 과학기술 임무를 수행하기 위한 조직 및 개인 선발 및 직접 지정의 투명성과 효율성을 강화한다.
  • 이는 임무 수행을 신청하는 단위들이 더 철저하게 서류를 준비하도록 압박할 수 있다.
  • 이는 과학기술부가 정부 예산 사용을 철저히 관리하는 법적 근거를 제공한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

자금 대응이 필요한 임무에 대해 신청 조직은 무엇을 제공해야 하는가?

신청 조직은 정부 예산 외의 자금 조달 능력을 설명하는 법적 문서를 제공해야 한다.

예산 심사 팀의 구성원은 누구인가?

예산 심사 팀은 임무 관리 단위의 리더, 예산 관리 부서 대표, 그리고 비판 전문가로 구성된다.

선발을 위한 서류는 어떤 기준으로 평가되는가?

서류는 연구 개요, 연구 내용, 제품의 혁신성, 계획 및 예산의 실행 가능성 등 다양한 기준으로 평가된다.

예산 심사 팀은 서류 검토 시 몇 명이 참석해야 하는가?

예산 심사 팀은 반드시 3명 모두 참석해야 한다.

임무 책임자는 예산 심사 팀 회의 후 무엇을 할 수 있는가?

임무 책임자는 예산 심사 팀의 결론에 동의하지 않을 경우 의견을 제시할 수 있다.

Toàn văn

과학기술부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 23/2014/TT-BKHCN
하노이, 2014년 9월 19일

시행규칙

통지사항 수정 및 보충 일부 조항에 관한 통지 제10/2014/TT-BKHCN

2014년 5월 30일 국무총리 과학기술부 장관이 발행한 국가 수준 과학기술 임무를 수행하는 단체와 개인에게 직접 위임하는 방법에 대한 규정을 수정하고 보충하기 위한

 국가 수준 과학기술 임무를 수행하는 단체와 개인에게 직접 위임하는 방법에 대한

국가 예산을 사용하는 공공 의료 기관에서

__________________

 

과학기술법 2013년 6월 18일 법률에 의거

정부가 2014년 1월 27일 제정한 08/2014/NĐ-CP 호 "과학기술 법률 일부 조항 구체화 및 이행 지침"을 근거로 함

정부가 2013년 2월 26일 제정된 과학기술부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 2013년 제20호 정부령;

법제국 국장의 제안에 따라

과학기술부 장관은 국가 예산을 사용하여 국가 수준 과학기술 임무를 수행하는 단체와 개인에게 직접 위임하는 방법에 대한 통지 제10/2014/TT-BKHCN을 수정하고 보충하기 위한 통지를 발행한다.

조 1. 통지 제10/2014/TT-BKHCN의 일부 조항을 수정하고 보충한다.

1. 조 5 항 9을 다음과 같이 수정한다.

"9. 법률에 따라 대응 자금이 필요한 과학기술 임무에 대해서는, 정부 외의 자금 출처에서 자금을 모으는 능력을 입증하는 법적 문서와 설명서(과학기술 임무를 주관하는 단체가 최근 2년간 제출한 사업 계획서; 금융 기관의 대출 약속 또는 대출 보증 약속; 주관 단체와 참여 단체의 자금 출자 약속 및 증명서)를 제출해야 한다."

2. 조 8 항 5을 다음과 같이 수정한다.

"5. 과학기술 임무 비용 심사 위원회(이하 '심사 위원회'라 함)는 3명으로 구성되며, 그 중:

가) 심사 위원회 위원장은 임무를 관리하는 부서의 지도자가 되어야 한다.

나) 심사 위원회 부위원장은 해당 부서의 경비 관리 부서 대표가 되어야 한다.

다) 1명은 선발 및 위임 심사 회의의 의장이나 부의장 또는 전문가가 되어야 한다.

과학기술 계획을 총괄하는 부서의 대표는 심사 위원회의 회원이 아니지만, 모든 심사 회의에 참석할 수 있는 권리를 갖는다. 또한, 실제 상황에 따라 심사 위원회 위원장은 관련 단체나 개인의 대표를 초청하여 회의에 참석하게 할 수 있다."

3. 조 12를 다음과 같이 수정함:

조 12. 과학기술 임무 선발 및 위임 신청서 평가

과학기술 임무 선발 및 위임 신청서는 다음의 평가 기준과 점수 척도에 따라 최대 100점까지 평가된다.

1. 응용 연구 및 기술 개발 프로젝트:

가) 일반적인 평가 (최대 8점)

나) 연구 내용, 방법 및 기술 사용 (최대 24점)

다) 과학기술 제품의 신선성 및 완성도 (최대 16점)

라) 제품 적용 방안 및 조직화된 적용 방안 (최대 16점)

마) 실행 계획 및 비용의 실현 가능성 (최대 20점)

바) 참여 단체 및 개인의 능력 (최대 16점)

2. 사회과학 및 인문학 연구 프로젝트 및 과학 프로젝트:

가) 연구 현황 개요 (최대 12점)

나) 연구 내용 및 지원 활동 (최대 12점)

다) 접근 방식 및 연구 방법 (최대 12점)

라) 실행 계획 및 비용의 실현 가능성 (최대 20점)

마) 연구 결과의 신선성 및 이익, 제품 및 연구 결과의 전달 방안 (최대 24점)

바) 수행 단체 및 개인의 능력 및 경험 (최대 20점)

3. 다른 분야의 프로젝트는 연구 내용에 따라 조 1 또는 조 2의 기준과 점수 척도를 적용한다.

4. 시험 생산 프로젝트:

a) 프로젝트의 기술 및 시장 일반 사항 (최대 8점);

b) 내용 및 실행 계획 (최대 24점);

c) 기술의 신규성 및 실행 가능성 (최대 12점);

다) 프로젝트의 발전 가능성 및 예상 경제사회적 효과 (최대 16점)

마) 재정 계획 (최대 24점)

바) 수행 능력 (최대 16점)

4. 조 13 항 1 점 a를 다음과 같이 수정한다.

"가) 심사 위원회의 3명 모두 참석해야 한다."

5. 조 13 항 3을 다음과 같이 수정한다.

"3. 심사 위원회는 다음과 같은 경우에 부처 장관에게 서면 보고서를 제출하고 해결 방안을 제안해야 한다.

가) 임무 설명서가 회의 후 수정되어 승인된 목록이나 선발 및 위임 회의 결론과 다르게 변경되었을 때;

나) 심사 위원회와 과학기술 임무 주관자가 임무 비용에 대해 의견이 일치하지 않을 때;

다) 심사 위원회 회원이 공동 결론에 동의하지 않고 의견을 보류할 때."

6. 조 14 항 7을 다음과 같이 추가한다.

조 2. 효력 발생

"7. 심사 위원회가 결론을 내린 후, 임무 주관자는 다시 심사 회의에 참석하여 심사 위원회의 결론을 듣는다. 임무 주관자는 심사 위원회의 결론에 동의하지 않을 경우 의견을 제시할 수 있으며, 심사 위원회는 이를 부처 장관에게 보고해야 한다."

7. 통지 제10/2014/TT-BKHCN 부록 II의 표식을 이 통지 부록 II의 국가 수준 과학기술 임무 선발 및 위임 평가를 위한 표식으로 대체한다.

장관
(인)
NGUYỄN QUÂN

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 36
29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ Còn hiệu lực 20/2013/NĐ-CP Nghị định số 20/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ Hết hiệu lực 337/2016/QĐ-UBND Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. Hết hiệu lực 2848/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2848/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Quy định quản lý, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Còn hiệu lực 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quy định về việc quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý Nhà nước các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp cơ sở tại tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015 /QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh Hết hiệu lực 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh bình dương Hết hiệu lực 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 8
07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Hết hiệu lực 19/2016/TT-BKHCN Thông tư số 19/2016/TT-BKHCN Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm Hết hiệu lực 05/2015/TT-BTNMT Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hết hiệu lực 17/2015/TT-BKHCN Thông tư số 17/2015/TT-BKHCN Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thiết địa phương sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia Còn hiệu lực 45/2015/TT-BCT Thông tư số 45/2015/TT-BCT quy định việc quản lý Chương trình phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao Hết hiệu lực 17/2016/TT-BKHCN Thông tư số 17/2016/TT-BKHCN Quy định quản lý thực hiện Chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn gen đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 Còn hiệu lực 05/2015/TT-BKHCN Thông tư số 05/2015/TT-BKHCN Quy định tổ chức quản lý các Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia Còn hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang Hết hiệu lực
23/2014/TT-BKHCN
시행규칙 제 23/2014/TT-BKHCN은 과학기술부 장관이 2014년 5월 30일에 발표한 통합문서 제 10/2014/TT-BKHCN에 대한 국가 수준 과학기술 임무를 수행하기 위한 조직 및 개인 선발과 직접 지정에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 23
25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) Hết hiệu lực 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà Hết hiệu lực 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm Còn hiệu lực 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 Hết hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình Hết hiệu lực 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh Hết hiệu lực 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.