시행규칙 제 23/2019/TT-BNNPTNT 양돈법에 따른 양돈 활동에 관한 몇 가지 조항에 대한 지침

시행규칙 제 23/2019/TT-BNNPTNT는 양돈법에 따른 양돈 활동에 관한 몇 가지 조항을 지침으로 제공하며, 국내외 조직 및 개인에게 적용되며, 이러한 활동이 베트남에서 이루어질 때 관련된 모든 조직과 개인에게 적용됩니다. 이 시행규칙은 교육 자격증, 양돈 활동 신고, 양돈 농장 안전 거리, 그리고 꿀벌 군락 이동에 대해 규정합니다.

文号23/2019/TT-BNNPTNT
文件类型시행규칙
发布机关농업환경부
签署人Phùng Đức Tiến — Thứ trưởng
更新23/06/2026
行业농업농촌개발
领域공업
发布日期30/11/2019
生效日期15/01/2020
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

시행규칙 제 23/2019/TT-BNNPTNT는 양돈법에 따른 양돈 활동에 관한 몇 가지 조항을 지침으로 제공하며, 국내외 조직 및 개인에게 적용되며, 이러한 활동이 베트남에서 이루어질 때 관련된 모든 조직과 개인에게 적용됩니다. 이 시행규칙은 교육 자격증, 양돈 활동 신고, 양돈 농장 안전 거리, 그리고 꿀벌 군락 이동에 대해 규정합니다.

适用范围

국내 조직 및 개인, 그리고 베트남에서 양돈 활동과 관련된 해외 조직 및 개인.

要点

  • 양돈국은 인공수정 및 소, 소, 양, 염소, 말에 대한 배아 이식 기술에 대한 교육 프로그램의 내용을 작성합니다.
  • 양돈 활동을 하는 조직 및 개인은 각 분기의 마지막 달의 25일부터 30일까지 양돈 활동 신고를 해야 합니다.
  • 양돈 농장 안전 거리는 주거지, 학교, 병원, 시장에 대한 거리가 작은 농장은 100미터, 큰 농장은 500미터이며, 두 농장 사이의 최소 거리는 50미터입니다.
  • 꿀벌 군락 이동 시에는 출처가 명확하고 이동 전 일정이 있으며, 꿀벌 군락의 생물학적 안전성, 사람 및 환경을 보호하기 위한 적절한 수단이 있어야 합니다.
  • 양돈국과 중앙 정부 직할 성 및 도의 농업 및 농촌 발전국은 양돈 활동의 구현, 감독, 검사를 책임집니다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 양돈 농장 안전 거리에 대한 명확한 규정은 환경 오염을 줄이고 공동체의 건강을 보호하는 데 도움이 됩니다.
  • 부정적인 영향: 안전 거리 요구 사항 때문에 특히 큰 규모의 농장에서는 양돈 농장의 비용이 증가할 수 있습니다.
  • 이익: 양돈 활동을 하는 조직 및 개인은 교육 자격증과 양돈 활동 신고에 대한 구체적인 지침을 받습니다.

❓ 常见问题

양돈 활동을 하는 조직 및 개인은 교육 자격증을 받기 위해 무엇을 해야 합니까?

양돈국은 소, 소, 양, 염소, 말에 대한 인공수정 및 배아 이식 기술에 대한 교육 프로그램의 내용을 작성합니다. 양돈 분야에서 교육 기능을 수행하는 조직은 이러한 프레임워크를 기반으로 교육 프로그램을 세부적으로 작성하여 교육을 실시하고 자격증을 발급합니다.

양돈 활동을 하는 조직 및 개인은 언제 양돈 활동을 신고해야 합니까?

양돈 활동을 하는 조직 및 개인은 각 분기의 마지막 달의 25일부터 30일까지 양돈 활동의 종류와 수량을 신고해야 합니다.

양돈 농장 간의 안전 거리는 얼마입니까?

두 주체 사이의 양돈 농장 간의 최소 거리는 50미터입니다. 한편, 작은 규모의 농장에서 주거지까지의 최소 거리는 100미터이며, 학교, 병원, 시장까지는 150미터입니다.

꿀벌 군락 이동 시 어떤 요구 사항을 충족해야 합니까?

꿀벌 군락 이동 시 출처가 명확하고 이동 전 일정이 있으며, 꿀벌 군락의 생물학적 안전성, 사람 및 환경을 보호하기 위한 적절한 수단이 있어야 합니다.

양돈국은 이 시행규칙을 수행하는 데 어떤 책임을 집니다?

양돈국은 전국적으로 양돈 활동 신고 및 관련 내용의 구현을 조직하며, 소, 소, 양, 염소, 말에 대한 인공수정 및 배아 이식 기술에 대한 교육 프로그램의 프레임워크를 작성하며, 양돈 활동의 감독 및 검사를 수행합니다.

全文


농업 및 농촌 발전부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
번호: 23/2019/TT-BNNPTNT 하노이, 2019년 11월 30일

시행규칙

축산 법률 일부 조항에 대한 활동 지침

______________

직원에 관한 15/2017/NĐ-CP 날짜 2017년 2월 17일 농업 및 농촌 발전부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 정부 규정에 의거,     

2018년 11월 19일 축산법에 근거함;

축산국 국장의 건의에 따라;

본 고시는 가축사육에 관한 법률 제23조 제2항 점 a, 제54조 제2항, 제55조 제3항 및 제65조 제3항에 대한 지침을 제공함

장 1

 일반규정

조 1. 적용범위

1. 본 고시는 축산 법률 제8조 제3항, 제23조 제2항 a목, 제54조 제2항, 제55조 제3항 및 제65조 제3항에 대한 지침을 제공한다.

2. 질병 안전 지역의 기준과 인증은 농림수산부 장관이 2016년 6월 2일에 발행한 제14/2016/TT-BNNPTNT 고시에서 규정된 동물 질병 안전 지역에 대한 지역 및 시설의 기준과 인증에 따라 시행된다.

조 2. 적용대상

조 2a. 용어 해석

장 II

조 3. 인공수정 교육 자격증 및 배아 이식 기술 교육 자격증에 대한 규정

1. 가축 사육청은 소, 염소, 양, 말에 대한 인공수정 및 배아 이식 기술 교육 프로그램의 내용, 일정, 시간을 작성해야 함

2. 가축 사육 분야에서 교육 기능을 수행하는 조직은 가축 사육청의 교육 프로그램을 기반으로 세부 교육 프로그램을 작성하고, 인공수정 또는 배아 이식 기술 교육을 실시하며, 본 고시에 첨부된 부록 I에 따라 교육 자격증을 발급함

2. 축산 분야 교육 기능을 수행하는 조직은 농림축산식품부가 정한 교육 내용 및 프로그램 틀을 바탕으로 세부 교육 내용 및 프로그램을 작성하고, 인공 수정 또는 배아 이식 기술 교육 프로그램을 모범 사례에 따라 실시하며, 교육 및 자격 증명을 발급한다.

1. 가축 사육 조직 및 개인은 가축 사육 활동에 대한 종류와 수량에 대한 신고를 수행해야 함

. 가축 사육 조직 및 개인은 본 고시에 첨부된 부록 III에 따라 가축 사육 활동을 신고해야 함

2. 축산업자는 각 분기 말 달의 25일부터 30일까지 축산 활동 신고를 수행하며, 본 고시 부록 III에서 규정된 표식을 사용한다.

1. 가축 사육 농장 안전 거리 결정 원칙

a) 가축 사육 농장에서 영향을 받는 대상까지의 최단 거리는 사육 시설 또는 가축 사육 폐기물 저장 구역에서 영향을 받는 대상의 경계 또는 울타리까지의 거리로 결정됨

a) 축사와 그 영향을 받는 대상 간의 최소 거리는 축사나 축산 폐기물 보관 구역에서 대상의 울타리나 경계까지의 가장 짧은 거리이다;

b) 두 축사 사이의 최소 거리는 한 축사의 축사나 축산 폐기물 보관 구역에서 다른 축사의 축사나 축산 폐기물 보관 구역까지의 가장 짧은 거리이다.

2. 소규모 축사와 생활 폐기물 처리 시설, 공업 시설, 주거 지역 사이의 최소 거리는 100미터이며, 학교, 병원, 시장, 공동체 생활용수 공급 원천과의 최소 거리는 150미터이다.

3. 중형 규모 축사와 생활 폐기물 처리 시설, 공업 시설, 주거 지역 사이의 최소 거리는 200미터이며, 학교, 병원, 시장과의 최소 거리는 300미터이다.

4. 대형 규모 축사와 생활 폐기물 처리 시설, 공업 시설, 주거 지역 사이의 최소 거리는 400미터이며, 학교, 병원, 시장, 공동체 생활용수 공급 원천과의 최소 거리는 500미터이다.

5. 두 주체 사이의 양돈 농장 간 최소 거리는 50미터이다.

조 6. 벌꿀 군집과 관련된 거리 및 이동 방법에 관한 규정

1. 벌꿀 군집 설치 지점 간의 거리

가) 벌꿀 군집 설치 지점은 최소한 내국종 벌꿀 50군집 또는 외국종 벌꿀 100군집 이상이 있는 곳으로 한다.

b) 내부 양봉 포인트 간의 최소 거리는 1킬로미터이며, 외부 양봉 포인트 간의 최소 거리는 2킬로미터이며, 내부 양봉 포인트와 외부 양봉 포인트 간의 최소 거리는 2킬로미터이다.

2. 벌꿀 군집 이동 방법

벌꿀 군집을 이동할 때는 출처가 명확해야 하며, 이동 전 이동 일정이 있어야 하며, 벌꿀 군집의 생물학적 안전성과 사람 및 환경의 안전성을 보장하기 위한 적절한 수단을 갖추어야 한다.

장 III

조직 및 실행

조 7. 조직 및 개인의 책임

1. 사육국은 다음과 같은 책임을 진다.

a) 전국 범위에서 축산 활동 신고 및 관련 내용의 신고를 진행한다.

b) 소, 젖소, 염소, 양, 말에 대한 인공 수정 및 배아 이식 기술 교육 프로그램 틀(내용, 시간)을 작성한다.

c) 전국 범위에서 축산 활동을 감독하고 검사한다.

2. 중앙 직할 도시의 농업 및 농촌 발전청은 다음과 같은 책임을 진다.

a) 본 고시에서 규정된 축산 활동 관련 내용을 지역 내에서 실행한다;

b) 지역 내 축산 활동을 감독하고 검사한다;

c) 지역 내 축산 활동 신고 결과를 정기적으로 다음 분기 첫 달 10일 전까지 농림축산식품부에 보고하거나 관할 기관의 요청에 따라 보고한다.

3. 축산업자는 본 고시 및 관련 법률 규정을 준수해야 한다.

조 8. 전환 조항

이 통지가 효력 발생하기 전에 인공 수정 또는 배아 이식 기술에 대한 자격증을 취득한 개인은 계속 사용할 수 있다.

제9조 효력

본 고시는 2020년 1월 15일부터 효력을 발생한다. 본 고시 시행 중 어려움이나 문제점이 있는 경우, 조직 및 개인은 농림수산부에 서면으로 보고하여 개선 및 보완을 요구할 수 있다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
Phùng Đức Tiến

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 46
32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 生效中 15/2017/NĐ-CP Nghị định số 15/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 生效中 149/2025/QĐ-UBND Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 172/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 172/2021/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và quyết định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 330/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 330/2022/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi thuộc nội thành, nội thị của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư; chính sách hỗ trợ khi di dời các cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 160/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2021/NQ-HĐND ban hành Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 '32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '32/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Huế 生效中 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất và mức bồi thường cụ thể khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không di chuyển trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030 已失效 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 3 Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030 已失效 44/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 Số: 26/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 26/2022/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2030 生效中 22/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 34/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND Quy định khu vực nội thành của thành phố, khu dân cư không được phép chăn nuôi; quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 24/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ khoản 8, khoản 10 Điều 2, Điều 5 Quy định quy hoạch chăn nuôi, cơ sở giết mổ, gia súc gia cầm tập trung trên địa bành tỉnh Bình Phước giai đoạn 2017 -2020 và tầm nhìn đến năm 2030 ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 生效中 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trờ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh Đắk Nông 已失效 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định vùng nuôi chim yến; khu vực không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác; chính sách hỗ trợ di dời và chấm dứt hoạt động đối với các cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 生效中 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2030 已失效 24/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; Vùng nuôi chim yến và Chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 99/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 Số: 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 40/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13 /2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 29/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực thuộc nội thành, nội thị của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 04/2021/QĐ-UBND Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2017 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 12/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi ngừng hoạt động chăn nuôi hoặc di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 24/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành, nội thị của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về việc quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến; chính sách hỗtrợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中
被其引用 6
30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 已失效 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 生效中 66/2025/TT-BNNMT Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi 生效中 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá và mức bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác khi Nhà nước thu hồi đất không thể di chuyển được; mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2023 生效中
23/2019/TT-BNNPTNT
시행규칙 제 23/2019/TT-BNNPTNT 양돈법에 따른 양돈 활동에 관한 몇 가지 조항에 대한 지침
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 36
20/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND Quy định việc xử lý các cơ sở không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực 生效中 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 26/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2020/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH 生效中 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023-2024 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 已失效 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 已失效 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 24/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi bò thịt chất lượng cao trong nông hộ tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 已失效 11/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Về mức chi hỗ trợ cho nạn nhân bị mua bán trở về trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 生效中 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 已失效 34/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng; đối tượng bảo trợ xã hội, hộ nghèo, hộ cận nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán và Ngày Thương binh - Liệt sĩ (27/7) hàng năm 生效中 07/2023/QĐ-UBND Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân huyện ban hành 生效中 44/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 11 của Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp 生效中 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2022 - 2025 生效中 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 已失效 24/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỚI, SÁCH GIÁO KHOA MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ YÊN 已失效 25/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý 已失效 99/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 99/2022/NQ-HĐND quy định mức chi tổ chức các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ thăm hỏi, tặng quà cho người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ; Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 已失效 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 生效中 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ- HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về chính sách thu hút giáo viên mầm non trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 生效中 29/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2021/NQ-HĐND Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa, dưới 20 héc ta đất rừng phòng hộ, dưới 20 héc ta đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh 已失效 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 已失效 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ kiên cố kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 24/2021/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2021/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。