시행령 제 25/2015/TT-BNNPTNT는 종자 동물 품목 생산 및 판매를 위한 목록을 공포하고 이전의 시행령들을 대체하고 폐기함. 이 목록은 축산 분야에서 활동하는 모든 조직과 개인에게 적용됨.
Scope of application
종자 동물 품목 생산 및 판매를 위한 활동을 수행하는 모든 조직과 개인
Key points
- 국내 말, 소, 젖소, 돼지, 염소, 양, 닭, 오리,鹜鹅,雁鹅,野鸭,兔子,鸽子,鹌鹑,鸵鸟和蜜蜂等品种的综合目录,允许在越南生产及销售。
- 目录中包括本地、外国和杂交品种的家养动物。
- 本目录取代了第01/2010/TT-BNNPTNT号、第33/2010/TT-BNNPTNT号、第58/2011/TT-BNNPTNT号、第49/2012/TT-BNNPTNT号、第18/2013/TT-BNNPTNT号和第18/2014/TT-BNNPTNT号实施规则。
- 本目录自2015年8月14日起生效。
- 生产和销售家养动物种苗的组织和个人必须遵守规定的目录。
🌐 Social impact of this document
- 为管理和监督家养动物种苗的生产和销售活动提供明确的法律基础。
- 帮助从事畜牧业的组织和个人更容易确定可以生产和销售的家养动物品种。
- 改变与家养动物种苗生产和销售许可及管理相关的行政程序。
❓ Frequently asked questions
在越南被允许生产和销售的家养动物品种目录包括哪些品种?
目录包括国内、国外和杂交品种的马;奶牛、肉牛和杂交品种的牛;国内、国外和杂交品种的水牛;国内、国外和杂交品种的猪;国内、国外和杂交品种的山羊;法朗羊;国内、国外和杂交品种的鸡;肉用、蛋用和兼用的鸭以及杂交品种;国内、国外和杂交品种的番鸭;国内、国外和杂交品种的鹅;国内、国外和杂交品种的兔;国内、泰坦、米玛斯和杂交品种的鸽子;鹌鹑;非洲和澳大利亚的鸵鸟;国内、意大利和杂交品种的蜂;两系、多系、油桐叶、GQ 2218、TN 1278和规定品种的蚕卵。
该实施规则从何时起生效?
实施规则第25/2015/TT-BNNPTNT号自2015年8月14日起生效。
在越南被允许生产和销售的家养动物品种目录取代并废除了哪些实施规则?
本实施规则取代了第01/2010/TT-BNNPTNT号、第33/2010/TT-BNNPTNT号、第58/2011/TT-BNNPTNT号、第49/2012/TT-BNNPTNT号、第18/2013/TT-BNNPTNT号和第18/2014/TT-BNNPTNT号实施规则。
生产和销售家养动物种苗的组织和个人需要遵守哪个目录?
生产和销售家养动物种苗的组织和个人必须遵守在实施规则第25/2015/TT-BNNPTNT号中规定的目录。
该目录适用于哪些领域?
该目录适用于在越南从事家养动物种苗生产和销售的所有组织和个人。
Full text
|
농업 및 농촌 발전부 |
사회주의 공화국 베트남 |
|
번호: 25/2015/TT-BNNPTNT |
하노이, 2015년 7월 1일 |
시행규칙
가축 품종 생산 및 판매 목록을 발령함
||| 가축 품종 법령 제16/2004/PL-UBTVQH11호 2004년 3월 24일 국회의 상임위원회의 규정에 근거하여
정부가 2013년 11월 26일 제정한 199/2013/NĐ-CP에 근거하여
농업 및 농촌 발전부 장관은 이 통지에 따른 축산 사료 제품 사양과 관습 및 단일 원료를 사용한 축산 사료 제품 허용 목록을 공포함
농업 및 농촌 발전부 장관은 이 통지를 통해 가축 품종 생산 및 판매 목록을 발령함
조 1. 이 통지와 함께 가축 품종 생산 및 판매 목록을 발령함
조 2. 효력 발생
1. 본 통지는 2015년 8월 14일부터 효력이 발생함
2. 본 통지는
a) 농업 및 농촌 발전부 장관이 2010년 1월 7일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 통지 제01/2010/TT-BNNPTNT호, 2010년 6월 22일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 통지 제33/2010/TT-BNNPTNT호, 2011년 8월 24일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 통지 제58/2011/TT-BNNPTNT호, 2012년 9월 26일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 통지 제49/2012/TT-BNNPTNT호, 2013년 3월 14일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 통지 제18/2013/TT-BNNPTNT호, 2014년 6월 23일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 통지 제18/2014/TT-BNNPTNT호를 대체함
b) 농업 및 농촌 발전부 장관이 2005년 10월 31일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록" 결정 제67/2005/QĐ-BNN호, 2007년 5월 16일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 결정 제42/2007/QĐ-BNN호, 2008년 10월 17일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 결정 제3205/QĐ-BNN-CN호, 2008년 12월 16일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 결정 제4004/QĐ-BNN-CN호, 2009년 7월 23일 발령한 "가축 품종 생산 및 판매 허용 목록 보충" 결정 제2074/QĐ-BNN-CN호를 폐지함
조 3. 농림부 정무차관, 축산국장, 과학기술환경실장, 농림부 소속 관련 부서 책임자, 중앙 직할 시·도 농업발전청장 및 관련 기관과 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 지음./.
|
수신처: |
국무총리 인준 |
목록
||| VIỆT NAM THỊ TRƯỜNG SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH GIỐNG VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2015/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
수수료 징수 항목 |
사육 동물 종류 |
VIỆT NAM THỊ TRƯỜNG SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH GIỐNG VẬT NUÔI |
|
1 |
말 |
|
|
1.1 |
종류: Carbadin, Thoroughbred, Miniature Horse, Arabian Horse. |
Các giống ngựa nội |
|
1.2 |
국내 말과 외국 말 종류들 사이의 교잡 종류들. |
Ngựa Carbadin |
|
1.3 |
국내 소 |
Các tổ hợp lai giữa các giống nêu tại mục 1.1 và mục 1.2 |
|
2 |
유제소 |
|
|
2.1 |
종류: Holstein Friesian (HF), Jersey, Pie Rouge, Normande, Tarentaise, Norwegian Red, Brown Swiss, Ayrshire, Kostroma, Swedish Red, Guernsey, Milking Shorthorn, Hays Converter, Canadienne, Australian Friesian Sahiwal (AFS). |
Các giống: Bò Vàng (Bos indicus), bò H'Mông, bò U đầu rìu, bò Phú Yên. |
|
2.2 |
종류: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santa Gertrudis, Blanc Bleu Belge (BBB), Aubrac, Gasconne, Salers, Wagyu, Senepol, Belted Galloway, Shorthorn, Fleckvieh, Afrikaner, Ankole, Blonde d’Aquitaine, Braunvieh, British white, South Devon, Texas Longhorn, Ongole, Hanwoo. |
Các giống: Holstein Friesian (HF), Jersey. |
|
2.3 |
국내 소와 유제소, 육용 소 종류들 사이의 교잡 종류들. |
Các giống: Red Sindhi, Sahiwal, Brahman, Droughtmaster, Angus, Limousine, Crimousine, Simmental, Charolaise, Hereford, Santa Gertrudis, Blanc Bleu Belge (BBB). |
|
2.4 |
국내 소 종류들. |
Tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 2.1, mục 2.2 và mục 2.3. |
|
3 |
Trâu |
|
|
3.1 |
종류: Murrah, Banni Bhadawari, Chilika, Jafarabadi, Kalahandi, Marathwada, Mehsana, Nagpuri, Niliravi, Pandharpuri, Surti, Toda, Carabao, Swamp buffalo. |
Giống trâu nội |
|
3.2 |
국내 소와 외국 소 종류들 사이의 교잡 종류들. |
Trâu Murrah |
|
3.3 |
종류: Ỉ, Móng Cái, Mường Khương, Mán, Lang Hồng, Thuộc Nhiêu, Ba Xuyên, Mẹo, Sóc, Phú Khánh, Cỏ (Kiềng Sắt), Táp Ná, Vân Pa (mi ni Quảng Trị), Lũng Pù, Hạ Lang, Hương, Bảo Lạc, Hung. |
Các tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 3.1 và mục 3.2 |
|
4 |
돼지 |
|
|
4.1 |
종류: |
Ỉ, Móng Cái, Mường Khương, Mán, Lang Hồng, Thuộc Nhiêu, Ba Xuyên, Mẹo, Sóc, Phú Khánh, Cỏ, Táp Ná, Vân Pa (mini Quảng Trị). |
|
4.2 |
- L (19, 95, 06, 11, 64); |
- Yorkshire, Landrace, Duroc, Pietrain, Pietrain kháng stress, Hampshire, Edell, Dalland, Cornwall, Berkshire, Meishan (VCN-MS15); - Poland China, Spotted, Chester White, Mulefoot, Tamworth, Large Black, Hereford. - VCN (01, 02, 03, 04, 05, 11, 12, 21, 22, 23); 국내 돼지와 외국 돼지 종류들 사이의 교잡 종류들. |
|
|
|
|
|
4.3 |
종류: Cỏ, Bách Thảo. |
Tổ hợp lai của các giống lợn nêu tại mục 4.1 và 4.2. |
|
5 |
양 |
|
|
5.1 |
종류: Saanen, Alpine, Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer, Black Bengal, Changthangi, Chegu, Gaddi, Ganjam, Gohilwadi, Jhakrana, Kanniadu, Kutchi, Malabari, Marwari, Mehsana, Osmanabadi, Sangamneri, Sirohi, Surti, Zalawadi. |
Các giống: Dê Cỏ, dê Bách Thảo. |
|
5.2 |
국내 염소와 외국 염소 종류들 사이의 교잡 종류들. |
Các giống: Saanen; Alpine, Barbari, Beetal, Jumnapari, Boer |
|
5.3 |
Phan Rang. |
Các tổ hợp lai giữa các giống dê nêu tại mục 5.1 và 5.2. |
|
6 |
염소 |
|
|
|
|
Cừu Phan Rang |
|
7 |
닭 |
|
|
7.1 |
육용 닭 |
Gà Ri, gà Mía, gà Hồ, gà Đông Tảo, gà Tàu vàng, gà Tre, gà Chọi (hoặc Đá hoặc Nòi), gà Tè, gà Ác, gà H'Mông, gà nhiều cựa Phú Thọ, gà Tiên Yên, gà Ri Ninh Hòa; |
|
7.2 |
계란 닭 |
|
|
7.2.1 |
종류: Leghorn, Goldline 54, Brown Nick, Hyline, Lohmann Brown, Hisex Brown, ISA Brown, Babcock- 380, Novogen (Novo White와 Novo Brown), VCN-G15, ISA Warren, Dominant, 이집트, Newhampshire Godollo, Yellow Godollo VCN-Z15, ISA Shaver. |
- Avian, Lohmann, AA (Arbor Acres), Hubbard, Cobb, Ross, ISA MPK, ISA Color, Indian River Meat; Kabir, JA 57, Sasso; Redbro; Nagoya, |
|
7.2.2 |
종류: Tam Hoàng (Jiangcun 및 882). Liáng Phượng (또는 LV), Sao, Grimaud, Hắc Phong, 13G01, 14Ga04, Quý Phi. |
- Leghorn, Goldline 54, Brown Nick, Hyline, Lohmann Brown, Hisex Brown, ISA Brown, Babcock- 380, Novogen (Novo White và Novo Brown), VCN-G15, Isa Warren, I Shaver, Dominant, Ai Cập, Newhampshire Godollo, Yellow Godollo VCN-Z15; |
|
7.2.3 |
Gà kiêm dụng |
Tam Hoàng (Jiangcun và 882), Lương Phượng (hoặc LV), Sao, Grimaud. |
|
7.3 |
교잡 닭; |
Tổ hợp lai của các giống gà tại mục 7.1 và 7.2. |
|
8 |
오리 |
|
|
8.1 |
육용 오리; |
CV SuperM (SM, SM2, SM2i, SM3, SM3SH), Star53, Star76, M14, M15, Szarwas; |
|
8.2 |
계란용 오리 |
Cỏ, Triết Giang, TC, CV2000 Layer, Khaki Campbell, TsN15-Đại Xuyên, Star13; |
|
8.3 |
육용 오리 |
Bầu Quỳ, Bầu Bến, Kỳ Lừa, Đốm, PT, Biển 15-Đại Xuyên, Cổ Lũng, Hòa Lan; |
|
8.4 |
Vịt lai |
Tổ hợp lai của các giống vịt nội, vịt ngoại nêu tại mục 8.1 và 8.2. |
|
9 |
鹜 |
|
|
9.1 |
내국 오리; |
Dé, Trâu, Sen; |
|
9.2 |
외국 오리; |
Ngan Pháp (R31, R51, R71); |
|
9.3 |
오리 교잡종; |
Tổ hợp lai của các giống ngan nêu tại mục 9.1 và 9.2. |
|
10 |
鹅 |
|
|
10.1 |
내국 오복이; |
Cỏ, Sư Tử |
|
10.2 |
외국 오복이; |
Rheinland, Landes, Hungari |
|
10.3 |
오복이 교잡종; |
Tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 10.1 và 10.2. |
|
11 |
토끼 |
|
|
11.1 |
Thỏ nội |
Các giống: Thỏ Đen, thỏ Xám. |
|
11.2 |
외국 토끼 |
Các giống: Newzealand, California, Hungari, Panon |
|
11.3 |
토끼 교잡종; |
Các tổ hợp lai của các giống nêu tại mục 11.1 và 11.2 |
|
12 |
참새; |
Bồ câu nội, Titan, Mimas và các tổ hợp lai của các giống bồ câu trên. |
|
13 |
鹌鹑 |
|
|
14 |
鹤 |
Châu Phi (Ostrich): dòng Zim, Aust, Blue, Black và các tổ hợp lai; Châu Úc: BV1, BV2, BV3, BV4. |
|
15 |
벌; |
Các giống ong nội, các giống ong Ý và các tổ hợp lai của các giống ong trên; |
|
16 |
삼; |
|
|
16.1 |
|
Tằm Lưỡng hệ, tằm Đa hệ, tằm Thầu dầu lá sắn, tằm GQ 2218, tằm lai TN 1278. |
|
16.2 |
|
Trứng tằm của các giống quy định tại mục 16.1 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: