시정령 제27호 1999년 제27호령 정부령은 정부가 1996년 10월 3일 제59호령으로 발포한 국가기업에 대한 재무관리 및 경영회계 규칙을 수정하고 보완한다.

이 시정령은 국가기업에 대한 재무관리 및 경영회계 규칙을 수정하고 보완하며, 자금투자, 자금조달, 국가자본 보존, 재산평가, 손실처리, 운영비용, 제품원가결정, 이익분배, 개발투자기금 관리 및 포상과 징계에 관한 규정을 명시한다. 국가기업에 적용된다.

Document No.27/1999/NĐ-CP
Document type시행령
Issuing authority재정부
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
Updated01/07/2026
Sector재정
Field미분류
Issued date20/04/1999
Effective date05/05/1999
Expiry date28/12/2004
Status만료됨
✦ Smart summary

이 시정령은 국가기업에 대한 재무관리 및 경영회계 규칙을 수정하고 보완하며, 자금투자, 자금조달, 국가자본 보존, 재산평가, 손실처리, 운영비용, 제품원가결정, 이익분배, 개발투자기금 관리 및 포상과 징계에 관한 규정을 명시한다. 국가기업에 적용된다.

Scope of application

국가기업

Key points

  • 국가로부터 추가 자본 투자를 검토받을 수 있으며, 자본금 및 변경된 자본금을 공개해야 한다.
  • 채권발행, 주식발행, 차입, 연합출자 등 다양한 방법으로 자금을 조달할 수 있다.
  • 국가가 지급한 자본을 규정대로 보존해야 하며, 위험예비금을 설정하고 이를 운영비용으로 처리해야 한다.
  • 주요 생산라인을 임대, 담보 또는 저당권 설정하려면 기업 설립 승인기관의 동의를 받아야 한다.
  • 광고, 마케팅, 할인 프로모션 비용은 실제 총 비용의 7%를 초과하지 않아야 하며, 노동 보호 비용은 현재 제도와 정해진 기준에 따라 결정되어야 한다.
  • 법인세 납부 후 남은 이익은 손실 보전, 예산 사용료 납부, 재무 예비금 설정 및 개발 투자, 포상 및 복지 분배로 배분된다.
  • 개발 투자 기금은 경영 자본을 보충하는데 사용되며, 국가가 다른 기업의 개발 투자에 일부를 활용할 수 있는 권한이 있다.

🌐 Social impact of this document

  • 긍정적인 영향: 재무관리 및 경영회계 강화, 국가 자본 보존 및 증진, 국가기업이 다양한 출처에서 자금을 얻는 기회 제공.
  • 부정적인 영향: 추가 자본 투자 및 변경된 자본금 공표 절차의 부담; 재산 및 운영비용 관리의 엄격한 요구사항.

❓ Frequently asked questions

국가기업은 추가 자본 투자가 검토될 수 있나?

필요하다면, 국가가 국가기업에 추가 자본 투자를 검토할 수 있다.

국가기업은 어떻게 자금을 조달할 수 있나?

채권발행, 주식발행, 차입, 연합출자 등 다양한 방법으로 자금을 조달할 수 있다.

국가기업의 세후 이익은 어떻게 배분되는가?

손실 보전, 예산 사용료 납부, 재무 예비금 설정 및 개발 투자, 포상 및 복지 분배로 배분된다.

재산 관리는 어떻게 규정되어 있나?

손실액, 원인, 책임 및 처리방법을 규정대로 확인하고, 주요 생산라인을 임대, 담보 또는 저당권 설정하려면 기업 설립 승인기관의 동의를 받아야 한다.

국가기업은 총 비용의 몇 퍼센트를 광고에 사용할 수 있나?

실제 총 비용의 7% 이내에서 광고, 마케팅, 할인 프로모션 비용을 사용할 수 있다.

Full text

처분령

법률 재정 및 경영 회계에 관한 국유기업 관리 규정을 개정하고 보충한다. 이는 1996년 10월 3일 정부가 발표한 제59/CP 호에 부속된 규정을 개정하고 보충한다.

____________________________________

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

국가기업법(2004. 4. 20)

재무부 장관의 제안에 따라

명 정

조 1. 다음과 같이 "국유기업에 대한 재정 관리 및 경영 회계 규정" 일부 조항 또는 항을 수정하고 보충한다. 이 규정은 1996년 10월 3일 정부가 발표한 제59/CP 호에 부속되어 있다.

1. 조 4를 다음과 같이 수정한다.

"조 4. 경영 과정에서 필요하다고 판단될 경우 국가가 자본 투자를 추가로 지원할 수 있다.

기업은 자본금과 그 변경 사항을 공개해야 한다.

자본금 외에는 기업이 자체적으로 자금을 조달하여 사업을 확장하고 이를 책임져야 한다. 기업은 국가로부터 지급받은 자금과 자원을 효과적으로 관리하고 사용하며, 경영 효율성을 끊임없이 향상시키고 자산을 보전하고 증대해야 한다. 기업은 법적 책임 범위 내에서 기업의 자본으로 활동하는 민사 책임을 부담하며, 이 중에는 국가로부터 지급받은 자본도 포함된다."

2. 조 7 항 1과 항 2를 다음과 같이 수정한다.

"1. 기업은 국가로부터 지급받은 국가 소유 자본을 보유하고 있으며, 이는 예산 자금, 예산 출처의 자금, 그리고 기업이 자체적으로 축적한 자금(있을 경우)을 포함한다.

2. 독립 기업이 다른 기업을 합병하거나 합병 또는 분할을 통해 새로운 기업을 설립하는 경우, 자본을 지급하기 전에 재무 문제와 그 원인, 관련자의 책임을 명확히 파악하고 현행 제도에 따라 처리해야 한다. 국가 방침에 따른 재무 문제는 기업이 관련 정부 기관에 처리를 건의해야 한다. 합병 또는 합병, 분할 전의 국유 기업의 권리를 승계하고 모든 의무를 수행해야 한다."

3. 조 11을 다음과 같이 수정한다.

"조 11. 국가 투자 자본 외에도 국유 기업은 다음과 같은 방법으로 자금을 조달할 수 있다: 채권 발행, 주식 발행, 차입, 연합 투자 등. 자금 조달은 법률 규정을 준수해야 하며 기업의 소유 형태를 변경해서는 안 된다. 채권이나 주식을 발행하여 자금을 조달할 때는 현행 법률 규정을 준수해야 한다."

4. 조 13을 다음과 같이 수정한다.

"조 13. 국유 기업은 다음 규정에 따라 국가로부터 지급받은 자본을 보전해야 한다:

1. 국가가 정한 제도에 따라 자본과 재산을 관리하고 사용해야 한다;

2. 재산 보험을 구매해야 한다;

3. 다음 예방 비용 항목들을 경영 비용 또는 기타 활동 비용으로 처리할 수 있다:

가) 재고 감가 상각 예상 비용: 다음 영업 기간 동안 예상되는 재고 물품의 감가 상각 비용;

나) 불량 채권 예상 비용: 다음 영업 기간 동안 예상되는 불량 채권 비용;

다) 금융 활동 중 증권 감가 상각 비용;

라) 베트남 동과 외화 간의 환율 차이로 인한 감가 상각 비용.

재무부는 이 조 제13항 제3호에 명시된 예방 비용의 설정과 사용에 대한 지침을 제공한다."

5. 조 14를 다음과 같이 수정한다.

조 14.

1. 국유 기업은 다음 사항에서 재산 평가를 실시해야 한다:

가) 정부 기관의 결정에 따라 재산 검사 및 재평가를 실시;

나) 주식화, 소유 형태 다양화, 소유권 전환;

다) 재산을 합작 또는 주식 투자에 사용할 때.

2. 재산 검사 및 재평가 작업은 국가가 정한 규정을 준수해야 한다. 재평가로 인해 발생한 가치 차이는 기업의 국가 자본에 반영되어야 한다."

6. 조 15를 다음과 같이 수정한다.

"조 15. 재산 손실이 발생하면 기업은 손실 가치, 원인, 책임, 그리고 처리 방법을 다음과 같이 결정해야 한다:

1. 원인이 개인이나 집단의 주관적인 책임이라면 손실을 일으킨 사람은 법률 규정에 따라 손해를 배상해야 한다. 이사회 또는 대표이사(이사회가 없는 경우)는 배상액을 결정하고 이를 책임져야 한다.

2. 보험에 가입된 재산이 손실을 입으면 보험 계약에 따라 처리한다.

3. 개인, 집단, 보험 기관으로부터 받은 배상금으로 손실 가치를 보충한 후에도 부족한 금액은 기업의 재무 예비금으로 보충한다. 만약 재무 예비금이 부족하다면, 부족한 금액은 해당 기간의 비정상적인 비용으로 처리한다.

4. 자연재해나 객관적인 원인으로 인해 기업이 스스로 복구할 수 없는 특별한 손실이 발생한 경우에는 이사회 또는 대표이사(이사회가 없는 경우)는 손실 처리 계획을 재무 기관에 제출해야 한다. 기업 설립 결정 기관의 의견을 듣고 재무 기관이 손실 처리를 결정하거나 총리에게 보고하여 총리가 결정하도록 한다."

7. 조 17 제3호를 다음과 같이 수정한다.

"3. 기업이 경제-기술 관리 기관이 정한 전체 생산 공정을 임대하거나 담보로 제공하려면 기업 설립 결정 기관의 서면 동의를 받아야 한다."

8. 조 18 제1호를 다음과 같이 수정한다.

"1. 기업은 자금 회수를 위해 자산을 판매할 수 있으며, 이는 더 효과적인 경영 목적으로 사용될 수 있다. 경제-기술 관리 기관이 정한 전체 생산 공정을 판매하려면 기업 설립 결정 기관의 서면 동의를 받아야 한다."

9. 조 19 제1호를 다음과 같이 수정한다.

''1. Doanh nghiệp được thanh lý những tài sản kém, mất phẩm chất, tài sản hư hỏng không có khả năng phục hồi; tài sản lạc hậu kỹ thuật không có nhu cầu sử dụng hoặc sử dụng không có hiệu quả và không thể nhượng bán nguyên trạng. Đối với những tài sản là toàn bộ dây chuyền công nghệ chính theo quy định của cơ quan quản lý ngành kinh tế - kỹ thuật, khi thanh lý phải được cơ quan quyết định thành lập doanh nghiệp phê chuẩn.''

10. Sửa đổi, bổ sung điểm h (khoản 1) và khoản 2 của Điều 23 như sau:

''h) Các khoản chi phí khác:

Trích lập các khoản dự phòng theo quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 13 của Quy chế này;

Trợ cấp thôi việc cho người lao động theo quy định tại Nghị định số 198/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều trong Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động và các văn bản khác của Chính phủ;

Tiền ăn giữa ca của người lao động, thưởng sáng kiến cải tiến, thưởng tiết kiệm vật tư theo hướng dẫn của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Bộ Tài chính;

Chi phí nghiên cứu khoa học, nghiên cứu đổi mới công nghệ, chi sáng kiến, cải tiến, chi đào tạo lao động, nâng cao tay nghề hay nâng cao năng lực quản lý, chi hỗ trợ giáo dục (nếu có), chi y tế cho người lao động của doanh nghiệp theo chế độ quy định;

Chi phí cho công tác bảo vệ môi trường. Nếu khoản chi lớn và có tác dụng trong nhiều năm thì được phân bổ dần cho các năm sau;

Chi phí cho lao động nữ theo chế độ quy định;

Chi bảo hành sản phẩm. Đối với sản phẩm mà thời gian sản xuất dài, hoặc phải bảo hành trong nhiều năm như các công trình xây dựng, đóng tàu thì doanh nghiệp được phép trích trước vào chi phí hàng năm;

Chi phí về tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế;

Các khoản trích trước đã có sự thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan tài chính.''

''2. Các chi phí hoạt động khác của doanh nghiệp bao gồm:

Các chi phí cho việc mua bán trái phiếu, cổ phiếu; dự phòng giảm giá các loại chứng khoán; chi phí cho thuê tài sản; chi phí nhượng bán thanh lý tài sản (bao gồm giá trị còn lại của tài sản và các chi phí nhượng bán, thanh lý), chi phí cho hoạt động liên doanh, hợp doanh, góp vốn cổ phần; chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xoá; chi phí để thu tiền phạt; khoản tổn thất tài sản còn lại sau khi đã bù đắp bằng các nguồn theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này;

Chi phí và dự phòng về chênh lệch tỷ giá ngoại tệ: theo quy định của chế độ tài chính hiện hành;

Các chi phí khác.''

11. Điều 24 được sửa lại như sau:

''Điều 24. Không được hạch toán vào chi phí hoạt động kinh doanh, chi phí hoạt động khác các khoản sau:

1. Các khoản tiền phạt khi vi phạm pháp luật. Tập thể, cá nhân vi phạm pháp luật phải nộp các khoản tiền phạt này theo quy định;

2. Các khoản chi không liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như chi trợ cấp khó khăn cho người lao động trong doanh nghiệp, chi ủng hộ địa phương, đoàn thể, cơ quan...;

3. Chi phí đi công tác nước ngoài vượt định mức quy định;

4. Các khoản chi do nguồn kinh phí khác đài thọ.''

12. Điều 25 được sửa lại như sau:

"Điều 25. Xác định giá thành sản phẩm và dịch vụ:

1. Giá thành sản xuất của sản phẩm và dịch vụ gồm:

a) Chi phí vật tư trực tiếp: là chi phí nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu sử dụng trực tiếp tạo ra sản phẩm, dịch vụ;

b) Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm: tiền lương, tiền công, các khoản trích nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của công nhân trực tiếp tạo ra sản phẩm và dịch vụ theo quy định của Nhà nước;

c) Chi phí sản xuất chung: là các chi phí sử dụng chung cho hoạt động sản xuất, chế biến của phân xưởng (bộ phận kinh doanh) trực tiếp tạo ra sản phẩm và dịch vụ như: chi phí vật liệu, công cụ lao động nhỏ, khấu hao tài sản cố định thuộc phân xưởng (bộ phận kinh doanh); tiền lương, các khoản trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế của nhân viên phân xưởng theo quy định (bộ phận kinh doanh), chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền phát sinh ở phân xưởng (bộ phận kinh doanh).

2. Giá thành toàn bộ của sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ bao gồm:

a) Giá thành sản xuất của sản phẩm, dịch vụ đã tiêu thụ;

b) Chi phí bán hàng: là toàn bộ các chi phí liên quan tới việc tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ, bao gồm cả chi phí bảo hành sản phẩm;

c) Chi phí quản lý doanh nghiệp: là các chi phí cho bộ máy quản lý và điều hành doanh nghiệp, các chi phí có liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như: chi phí công cụ lao động nhỏ, khấu hao tài sản cố định phục vụ cho bộ máy quản lý và điều hành doanh nghiệp: tiền lương, khoản trích nộp kinh phí quản lý Tổng công ty; chi phí dịch vụ mua ngoài; chi phí khác bằng tiền như chi phí tiếp tân, khánh tiết giao dịch, khoản trợ cấp thôi việc cho người lao động theo quy định tại Nghị định số 198/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động; các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng phải thu khó đòi theo quy định tại điểm a, b khoản 3, Điều 13 Quy chế này; các khoản chi nghiên cứu khoa học, nghiên cứu đổi mới công nghệ, chi sáng kiến, cải tiến, chi phí đào tạo, giáo dục, chi y tế cho người lao động của doanh nghiệp, chi phí bảo vệ môi trường, chi phí cho lao động nữ.''

13. Điều 28 được sửa lại như sau:

조 28.

1. Doanh nghiệp được chi quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại cho các hoạt động kinh doanh, các khoản chi phí giao dịch, tiếp khách, đối ngoại, hội nghị. Doanh nghiệp phải có quy chế quản lý và công khai các khoản chi nói trên. Giám đốc doanh nghiệp quyết định các khoản chi và chịu trách nhiệm trước Nhà nước về quyết định của mình. Các khoản chi này không được vượt quá 7% tổng chi phí thực tế trong kỳ. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể đối với một số ngành kinh doanh đặc thù;

2. Các khoản chi bảo hộ lao động phải căn cứ vào chế độ, định mức theo quy định hiện hành;

3. 총회사의 구성 기업은 총 경영비를 총 경영비 추징 결정에 따라 총 경영비 방안을 총 경영이사회가 승인한 바에 따라 총 회사의 연간 재무계획에 명시된 바에 따라 총 경영비를 추징한다. 만약 총 경영비를 추징하였으나 사용하지 못한 경우 다음 해로 이월하여 사용하고 다음 해 추징액을 줄인다. 만약 추징액이 실제 사용액보다 적은 경우에는 다음 해에 추가 추징할 수 있다. 이 추가 추징액은 경영이사회가 승인한다.

14. 제32조는 다음과 같이 개정한다.

''제32조. 법인세 납부 후 남은 기업의 실현 이익은 다음과 같이 분배된다.

1. 이전 연도의 손실을 보전한다(법인세 전 손실).

2. 국가 예산 자금 사용료를 납부한다.

3. 법인의 법 위반에 따른 과태료를 납부한다.

4. 제1항부터 제3항까지에서 제외된 잔여 이익은 다음과 같이 분배한다.

가) 재무 예방 기금에 10%를 충당하며, 기금 잔액이 자본금의 25%를 초과하면 더 이상 충당하지 않는다.

나) 투자 및 발전 기금에 50%를 충당한다.

다) 실업 예방 기금에 5%를 충당하며, 기금 잔액이 6개월분의 실질 급여를 초과하면 더 이상 충당하지 않는다.

라) 특정 업종의 경우 법에 따라 세후 이익으로 특별 기금을 충당할 수 있으며, 이를 법에 따라 충당한다.

마) 주식 배당금을 지급한다(주식 발행 시).

바) 제가항부터 제라항까지에서 제외된 잔여 이익은 포상 및 복리 기금에 충당한다. 이 두 기금에 대한 최대 충당액은 국가 자본 비율에 따라 다음과 같이 결정된다.

올해의 이익 비율이 지난해보다 높다면 3개월분의 실질 급여를 충당한다. 기술 혁신 투자 또는 사업 확장 투자를 하는 기업 중 국내 투자 장려법에 따라 법인세 면제를 받고 있는 기업은 이익 비율이 투자 전보다 낮더라도 3개월분의 실질 급여를 충당할 수 있다.

올해의 이익 비율이 지난해보다 낮다면 2개월분의 실질 급여를 충당한다.

경영이사회 또는 대표이사(경영이사회가 없는 기업의 경우)는 노동조합의 의견을 참고하여 각 기금에 대한 분배 비율을 결정한다.

포상 및 복리 기금 충당 후 남은 잔여 이익은 투자 및 발전 기금에 모두 충당한다.''

15. 제33조 제1항은 다음과 같이 개정한다.

''1. 투자 및 발전 기금: 기업의 경영 자금을 보충하기 위한 목적으로 사용되며, 총 회사의 투자 및 발전 기금에 충당하는데, 이를 총 회사 경영이사회가 결정한 비율에 따라 충당한다.

필요하다면 국가가 기업의 투자 및 발전 기금의 일부를 다른 국유 기업의 투자 및 발전을 위해 사용할 수 있는 권리를 가지고 있다.''

16. 새로운 제40조를 추가하고 기존 제40조를 제41조로 변경한다.

''제40조.

1. 경영이사회, 총 경영자, 국유 기업의 대표이사에 대한 재무 관리에 관한 포상 및 징계 제도:

가) 기업이 연속 3년 동안 법에 따른 세금 납부 의무를 완수하고 이익을 얻거나 손실을 줄이고, 국가 자본 비율이 전년도보다 높으며, 국가 자본을 보전하고 증가시키는 경우, 경영이사회의 구성원, 총 경영자, 대표이사는 보상을 늘리고 임금 인상을 미리 고려받을 수 있다.

나) 기업이 손실을 입게 되면, 총 경영자는 경영이사회에 보고해야 한다(경영이사회가 있는 기업의 경우). 경영이사회(경영이사회가 있는 기업의 경우), 총 경영자, 대표이사(경영이사회가 없는 기업의 경우)는 재무부와 기업 설립 결정 기관에 보고해야 하며, 손실 규모, 원인, 책임, 그리고 손실 극복 방안을 명시해야 한다.

손실 규모, 손실 연도 수, 주관적 원인, 그리고 구체적인 책임 정도에 따라 경영이사회의 회장, 경영이사회의 구성원, 총 경영자, 대표이사는 다음의 방법으로 책임을 물어받을 수 있다: 보상 감소 또는 중단, 임금 인상 유예(기한 도래 시), 임금 인하, 경고, 경고, 직위 해임.

프로젝트 투자가 경제적 효과를 가져오지 않아 국가 자본 회수 또는 차입금 상환을 할 수 없게 된 경우, 주관적 원인으로 인한 손실은 해당 사항의 성격, 위반 정도, 그리고 제38조와 제39조에서 정한 책임 범위 내에서 경영이사회, 총 경영자, 대표이사는 행정 처벌을 받고 물질적 손해를 배상해야 한다. 경영이사회의 구성원 중 프로젝트 승인에 반대 의견을 제시한 사람은 이러한 책임을 물어받지 않는다.

재무 보고 체계를 준수하지 않거나 공개 재무 보고를 사실과 다르게 작성하거나, 이 규정을 준수하지 않거나 위반하는 경우, 경영이사회, 총 경영자, 대표이사는 제38조와 제39조에서 정한 책임 범위 내에서 위반의 성격과 정도에 따라 행정 처벌을 받으며, 물질적 손해를 입히면 법에 따라 배상해야 한다.

위의 위반 사항 중 범죄가 구성되면 형사 책임을 물어받아야 한다.

마) 경영이사회의 회장 및 기타 구성원, 총 경영자, 대표이사를 임명한 사람에게 포상 및 징계를 결정하는 권한이 있다.

2. 국가 관리 기관은 법에 따른 기능, 역할, 권한 내에서 국유 기업을 관리하며, 잘못된 결정, 처리 지연 또는 권한을 넘어서 처리하여 기업과 국가에 손해를 입힌 경우, 개인 및 집단의 책임을 명확히 하고, 위반 정도에 따라 징계를 받으며, 범죄가 구성되면 법에 따라 형사 책임을 물어받아야 한다.''

조 2. 본 nghị định는 발효일로부터 15日后生效。이전에 정부, 각 부, 정부 직속 기관에서 제정한 규정 중 본 규제와 내용이 맞지 않는 것은 모두 폐지된다.

조 3. 재무부 장관은 본 nghị định의 시행을 지도하고 감독한다.

장관, 각 부 등위기관의 수장, 정부 직속 기관의 수장, 중앙에 직속된 성시의 인민위원회 주석, 국유기업 경영활동을 하는 이사회의 이사회, 총경리, 경리총장은 본 nghị định의 시행을 책임진다.

 

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 17
08/2000/TT-BTC Thông tư số 08/2000/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/1999/TT-BTC ngày 7/6/1999 của Bộ Tài chính. về việc hướng dẫn chế độ quản lý doanh thu, chi phí và giá thành sản phẩm, dịch vụ tại các doanh nghiệp Nhà nước In effect 49/2001/CT-UB Chỉ thị số 49/2001/CT-UB V/v chấn chỉnh thực hiện quy chế quản lý tài chính và hạch toán kinh doanh đối với doanh nghiệp nhà nước tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired 64/1999/TT-BTC Thông tư số 64/1999/TT-BTC hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận sau thuế và quản lý các quỹ trong doanh nghiệp Nhà nước Expired 117/2002/TT-BTC Thông tư số 117/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ quản lý tài chính đối với các Công ty xổ số kiến thiết Expired 3535/QĐ-UB Quyết định số 3535/QĐ-UB Về việc ban hành Qui chế tạm thời về việc khen thưởng và xử lý rách nhiệm vật chất đối với Giám đốc doanh nghiệp Nhà nước gắn với kết quả sản xuất kinh doanh bảo toàn và phát triển vốn Nhà nước tại doanh nghiệp Expired 56/2000/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư liên tịch số 56/2000/TTLT-BTC-BGTVT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích trong ngành đăng kiểm In effect 62/1999/TT-BTC Thông tư số 62/1999/TT-BTC hướng dẫn việc quản lý, sử dụng vốn và tài sản trong doanh nghiệp Nhà nước Expired 129/2003/TT-BTC Thông tư số 129/2003/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với thu nhập sau thuế của hoạt động xổ số kiến thiết Expired 65/1999/TT-BTC Thông tư số 65/1999/TT-BTC hướng dẫn thực hiện công khai tài chính đối với doanh nghiệp Nhà nước Expired 47/2001/QĐ-CTUBBT Quyết định số 47/2001/QĐ-CTUBBT "V/v ban hành quy chế tổ chức bán đấu giá tài sản” Expired 120/1999/TT-BTC Thông tư số 120/1999/TT-BTC hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp Expired 110/2000/TT-BTC Thông tư số 110/2000/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng vốn của doanh nghiệp nhà nước dành cho đầu tư và xây dựng In effect 15/1999/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/1999/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ ăn giữa ca đối với công nhân, viên chức làm việc trong các doanh nghiệp nhà nước Expired 66/1999/TT-BTC Thông tư số 66/1999/TT-BTC Hướng dẫn việc xây dựng, sửa đổi Quy chế Tài chính của Tổng công ty nhà nước In effect 93/2000/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 93/2000/QĐ-BNN/TCCB Về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Bắc Nam Hà In effect 08/2000/TC-TCDN Thông tư số 08/2000/TC-TCDN sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/1999/TT-BTC ngày 7/6/1999 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý doanh thu, chi phí và giá thành sản phẩm, dịch vụ tại các doanh nghiệp Nhà nước In effect 2395/BLĐTB-TL Thông tư số 2395/BLĐTB-TL Về việc bổ sung đối tượng áp dụng chế độ ăn giữa ca trong doanh nghiệp nhà nước In effect
27/1999/NĐ-CP
시정령 제27호 1999년 제27호령 정부령은 정부가 1996년 10월 3일 제59호령으로 발포한 국가기업에 대한 재무관리 및 경영회계 규칙을 수정하고 보완한다.
만료됨

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.