27/2008/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的1995年1月23日第10/CP號政令關於市場管理組織、職責和權限。

27/2008/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的1995年第10/CP號政令關於市場管理組織、職責和權限。本文件詳細規定市場管理機關的組織機構、職責、權限、裝備和活動經費。

문서 번호27/2008/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관산업통상부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
분야미분류
발행일13. 03. 2008
발효일02. 04. 2008
효력 만료일10. 12. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

27/2008/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的1995年第10/CP號政令關於市場管理組織、職責和權限。本文件詳細規定市場管理機關的組織機構、職責、權限、裝備和活動經費。

적용 범위

市場管理局、市場管理分局、市場管理隊;工業和貿易部、內務部、財政部;省人民委員會主席、直屬中央的城市人民委員會主席。

핵심 사항

  • 市場管理局由局長負責,最多設置3名副局長協助工作。任命和免職由工業和貿易部部長決定。
  • 市場管理分局由分局長負責,最多設置3名副分局長協助工作。分局長同時擔任工業貿易廳副廳長;任命和免職由省人民委員會主席根據工業貿易廳廳長的建議決定。
  • 市場管理隊由隊長負責,最多設置3名副隊長協助工作。任命和免職由分局長決定。
  • 市場管理機關根據法律規定配備、使用武器、輔助工具和其他專用設備,以履行檢查任務。
  • 市場管理局、市場管理分局的活動經費由國家預算從其他規定來源保障。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强市场管理和检查的有效性,有助于预防商业活动中违法行为的发生。
  • 消极影响:可能因要求配备武器和辅助工具而增加市场监管机关的成本。

❓ 자주 묻는 질문

市场管理局有多少名副局长?

市场管理局最多设3名副局长协助工作。如有必要,更多数量的副局长将由工业和贸易部部长与内务部部长协商后报总理决定。

分局局长同时担任什么职务?

分局局长同时担任工业贸易厅副厅长。

队长和副队长的任命和免职由谁决定?

队长和副队长的任命和免职由分局长根据分局长的建议决定。

市场管理机关配备了哪些装备?

市场管理机关根据法律规定配备、使用武器、辅助工具和其他专用设备(包括汽车、大排量摩托车、通信设备)以履行检查任务。

市场管理局、市场管理分局的活动经费从哪里得到保障?

市场管理局、市场管理分局的活动经费由国家预算从其他规定来源保障。

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 27/2008/NĐ-CP
2008년 3월 13일

처분령

정부가 1995년 1월 23일에 제정한 '시장 관리 기관의 조직, 임무 및 권한에 관한 정부 명령' 일부 조항을 수정하고 보완함

 

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

상거래법 제36/2005/QH11호 2005년 6월 14일

다음에 근거하여, 2007년 12월 27일 정부가 발령한 산업통상자원부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 대한 고시;

공업부 장관과 내무부 장관의 건의를 검토함

명령

조 1. 정부가 1995년 1월 23일에 제정한 '시장 관리 기관의 조직, 임무 및 권한에 관한 정부 명령' 일부 조항을 다음과 같이 수정하고 보완함

1. 조항 3을 수정하고 보완함

"조항 3. 각급 시장 관리 기관의 조직 구성을 다음과 같이 함:
1. 중앙 시장 관리 기관은 국장이 책임지고, 최대 3명의 부국장을 보좌할 수 있음. 국장과 부국장의 임명 및 해임은 공업부 장관이 결정함. 필요하다면 더 많은 부국장이 필요한 경우, 공업부 장관은 내무부 장관과 협의하여 총리에게 제안하여 결정하도록 함. 중앙 시장 관리 기관은 호치민 시와 다낭 시에 대표 기관을 두며, 이들 대표 기관은 법령에 따라 국가 재정청에서 사용 가능한 도장과 계좌를 개설함.

2. 지방 시장 관리 기관은 지청장이 책임지고, 최대 3명의 부지청장을 보좌할 수 있음. 지청장은 동시에 공업상 부감독관임. 지청장의 임명 및 해임은 공업상 부감독관으로서 지방자치단체 주석이 공업상 감독관의 제안을 받아 결정함. 부지청장의 임명 및 해임은 공업상 감독관이 지청장의 제안을 받아 결정함.

3. 팀 시장 관리 기관은 팀장이 책임지고, 최대 3명의 부팀장을 보좌할 수 있음. 팀장, 부팀장, 부서장, 부부서장의 임명 및 해임, 그리고 지방 시장 관리 기관의 직원들의 인사 이동은 지청장이 결정함.

4. 지방 시장 관리 기관의 지도직 임명은 법령에서 규정된 기준을 준수해야 함"

2. 조항 4의 조항 1을 수정하고 보완함

"1. 상품 거래 및 산업 활동에 대한 법률 준수 여부를 점검하며, 전문 상품 거래 감사를 수행함. 공업부 장관에게 해당 분야에서 법률 및 정책 준수를 위한 필요한 방안을 제안함. 상품 거래 관련 조직 및 개인에게 상품 거래 법률을 홍보하고 교육함"

3. 조항 5의 조항 1을 수정하고 보완함

"1. 지방 내 상품 거래 및 산업 활동에 대한 법률 준수 여부를 점검하며, 전문 상품 거래 감사를 수행함. 공업상 및 지방자치단체 주석에게 지방 내 상품 거래 조직화 및 물품 유통 보장, 상품 거래 및 산업 활동 내에서의 위반 사항 예방 및 처리를 위한 계획 및 방안을 제안함. 지방 내 상품 거래 관련 조직 및 개인에게 상품 거래 법률을 홍보하고 교육함"

4. 조항 6의 조항 4를 수정하고 보완함

"4. 법령에 따라(자동차, 오토바이, 통신 장비 등) 업무 수행을 위해 무기, 지원 도구 및 기타 전문 장비를 보유하고 사용할 수 있음"

5. 조 8을 다음과 같이 개정함

조항 8.
1. 시장 관리 기관의 정원은 행정 관리 정원으로 국가 기관이 배정함. 중앙 시장 관리 기관과 지방 시장 관리 기관의 운영 비용은 법령에 따라 국가 예산에서 보장되며, 시장 관리 특성에 맞게 보장됨.
2. 공업부는 내무부와 협력하여 지방 시장 관리 직원 정원 기준을 지침으로 제정하며, 재무부와 협력하여 시장 관리 기관에 대한 예산 지원 방법을 구체적으로 지침으로 제정함"

6. 조항 9의 첫 문단을 수정함

"조항 9. 시장 관리 공무원은 공무원 급여 및 직업별 우대 제도를 받으며, 법령에 따라 경찰복, 배지, 표지판 및 증표를 제공받음. 시장 검사증은 공업부 장관이 전국적으로 일괄 발급함"

조항 2. 효력과 이행 책임

1. 본 명령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생함

2. 각 부 장관, 정부 직속 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 이 정부령을 이행하는 데 책임을 진다.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 34
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 189/2007/NĐ-CP Nghị định số 189/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨 02/2015/TT-BNV Thông tư số 02/2015/TT-BNV Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức quản lý thị trường 만료됨 20/2008/QĐ-BCT Quyết định số 20/2008/QĐ-BCT Về việc ban hành quy chế kiểm tra nội bộ việc chấp hành pháp luật trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng quản lý thị trường 만료됨 02/2009/TT-BCT Thông tư số 02/2009/TT-BCT Hướng dẫn việc phân bổ và sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành chống buôn lậu, gian lận thuơng mại và hàng giả của cơ quan cấp trên lực lượng Quản lý thị trường 만료됨 30/2012/TT-BCT Thông tư số 30/2012/TT-BCT Quy định việc cấp, quản lý và sử dụng Thẻ kiểm tra thị trường đối với công chức của Cục Quản lý thị trường 만료됨 34/2015/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 34/2015/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của quản lý thị trường địa phương 만료됨 13/2015/TT-BCT Thông tư số 13/2015/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của quản lý thị trường 만료됨 41/2013/TT-BCT Thông tư số 41/2013/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo của quản lý thị trường 만료됨 50/2008/QĐ-BCT Quyết định số 50/2008/QĐ-BCT Ban hành tiêu chuẩn Chi cục trưởng, Đội trưởng Đội Quản lý thị trường 만료됨 26/2013/TT-BCT Thông tư số 26/2013/TT-BCT Quy định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của quản lý thị trường 만료됨 51/2008/QĐ-UBND Quyết định số 51/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh thuộc Sở Công thương 만료됨 24/2009/TT-BCT Thông tư số 24/2009/TT-BCT Quy định về công tác quản lý địa bàn của cơ quan Quản lý thị trường 만료됨 19/2011/TT-BCT Thông tư số 19/2011/TT-BCT Quy định các mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Quản lý thị trường 만료됨 26/2009/TT-BCT Thông tư số 26/2009/TT-BCT Quy định quy trình nghiệp vụ kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường 만료됨 34/2014/TT-BCT Thông tư số 34/2014/TT-BCT Quy định về công tác phối hợp giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính 만료됨 09/2013/TT-BCT Thông tư số 09/2013/TT-BCT Quy định về hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của Quản lý thị trường 만료됨 19/2009/QĐ-TTg Quyết định số 19/2009/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý thị trường trực thuộc Bộ Công thương 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi Cục quản lý thị trường thuộc Sở Công thương 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Nghệ An 만료됨 87/2008/QĐ-UBND Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục quản lý thị trường tỉnh Long An 만료됨 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý Thị trường tỉnh Đồng Nai 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công thương tỉnh Lai Châu 만료됨 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và chế độ hoạt động của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Lâm Đồng. 발효 중 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2002/QĐ-UB ngày 17/6/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Bình Phước 발효 중 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của chi cục quản lý thị trường tỉnh Bình Dương 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục quản lý thị trường Quảng Nam 발효 중 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 120/2006/QĐ-UBND ngày 21/12/2006 của UBND tỉnh 만료됨
27/2008/NĐ-CP
27/2008/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的1995年1月23日第10/CP號政令關於市場管理組織、職責和權限。
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 발효 중 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 87/2008/QĐ-UBND Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 18/2008/QĐ-UBND Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Chương trình phát triển lực lượng công nhân kỹ thuật đến năm 2020 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 90/2008/QĐ-UBND Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng 만료됨 36/2008/QĐ-UBND Quyết định số 36/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra sở giao thông vận tải Hà Nội 만료됨
지침 제공 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.