시설 제30/2019/시행령-행정령은 2015년 10월 20일에 공포된 정부의 주택법 일부 조항에 대한 세부 규정 및 지침 시행령 제99/2015/시행령-행정령을 수정하고 보완하며, 국가 소유 주택의 사용 기간과 구 주택 임대 기간 연장을 명시함.

제30/2019/시행령-행정령은 주택법 시행 세부 규정 및 지침인 제99/2015/시행령-행정령을 수정하고 보완하며, 국가 소유 구 주택의 사용 기간과 구 주택 임대 기간 연장을 명시함.

Số hiệu30/2019/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành중앙 계정
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật23/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành28/03/2019
Ngày áp dụng15/05/2019
Ngày hết hiệu lực01/08/2024
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

제30/2019/시행령-행정령은 주택법 시행 세부 규정 및 지침인 제99/2015/시행령-행정령을 수정하고 보완하며, 국가 소유 구 주택의 사용 기간과 구 주택 임대 기간 연장을 명시함.

Đối tượng áp dụng

현재 주택을 사용 중인 사람, 주택 임대 계약 또는 주택 사용 배분 문서를 보유한 사람; 주택 관리 기관

Các điểm cốt lõi

  • 현재 주택을 사용 중인 사람 → 주택 사용 배분 시점을 계약, 임대료 납부 증빙서류, 사용 배분 문서 등으로 명확히 규정됨
  • 구 주택 임차인 → 임대 처리는 최대 30일 내로 이루어지고, 계약 기간은 5년
  • 이 법령 효력 발생 전에 주택 매매 계약을 체결한 사람 → 주택 사용 배분 시점 재확인 절차를 따르지 않음
  • 이 법령 효력 발생 전에 주택 임대 계약을 체결한 사람 → 계약 갱신 또는 재계약 시 새로운 규정에 따라 임대 기간이 결정됨
  • 본 법령은 2019년 5월 15일부터 효력 발생

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 주택 사용 배분 시점을 명확하고 투명하게 확인하여 주민들이 혜택을 받을 수 있게 함
  • 부정적 영향: 계약 갱신 또는 재계약 과정에서 임차인과 관련 당사자들 사이에 어려움이 발생할 수 있음
  • 이익: 주민들은 구 주택 사용 배분 시점에 대한 권리가 명확해짐
  • 비용/부담: 새로운 규정의 조정과 실행에 시간이 필요하며, 주택 관리 활동에 영향을 미칠 수 있음

❓ Câu hỏi thường gặp

계약을 체결하였으나 주택 사용 배분 시점이 명확하지 않은 임차인은 어떻게 처리될 것인가?

이 법령에 따르면 주택 사용 배분 시점은 임대 계약 체결 시점에 따라 결정됨

구 주택 임대 기간은 얼마나 되며, 연장이 가능한가?

구 주택 임대 기간은 5년이며, 임대 계약 체결일로부터 계산됨. 임차인이 여전히 임대 자격을 유지하고 계속 임대를 원하면, 이전 임대 기간과 동일한 기간으로 연장 가능

이 법령 효력 발생 전에 주택 매매 계약을 체결한 사람은 무엇을 해야 하는가?

이 법령의 새로운 규정에 따라 주택 사용 배분 시점을 재확인하지 않음

임차인이 5년 임대 기간 종료 후 임대 자격을 유지하지 못하거나 임대를 원치 않을 경우, 계약을 연장할 수 있는가?

아니요, 임대 기간 종료 시 임차인이 임대 자격을 유지하지 못하거나 임대를 원치 않는 경우에는 계약을 종료해야 함

이 법령은 언제부터 효력이 발생하는가?

본 법령은 2019년 5월 15일부터 효력 발생

Toàn văn

정부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 30/2019/NĐ-CP

하노이, 2019년 3월 28일

처분령

시정령 제99号 2015.10.20. 발령된 정부가 주택법 일부 조항에 대한 세부 규정 및 시행 지침을 정한 「주택법 시행령」의 일부 조항을 수정·보완함

정부조직법(2015.6.19)

주택법 제2014.11.25 법률에 의거;

건설부 장관의 제안에 따라;

||| 정부는 「주택법」 일부 조항에 대한 세부 규정 및 시행 지침을 정한 시정령 제99호 2015.10.20. 발령된 정부가 주택법 시행령의 일부 조항을 수정·보완하기 위하여 이 시정령을 발령한다.

조항 1. 일부 조항을 수정하고 보충함

99/2015/NĐ-CP 2015년 10월 20일 정부가 발佈한 주택법 일부 조항의 세부사항을 규정하고 이행 지침을 제공하는 2015년 제99/2015/NĐ-CP 호 2021년 12월 30일 정부가 세부사항과 시행 방안을 규정한 131/2021/NĐ-CP

다음과 같이 한다:

1. 2015년 10월 20일 정부가 발佈한 주택법 일부 조항의 세부사항을 규정하고 이행 지침을 제공하는 2015년 제99/2015/NĐ-CP 호(이하 "제99/2015/NĐ-CP 호"라고 함)에 제57조 다음에 제57a조를 추가한다.

조 57a. 공공 소유 주택의 사용 배치 시기 결정

1. 주택을 실제 사용 중이고 임대 계약이 있으며 해당 계약에 이름이 등재되어 있는 경우, 주택 사용 배치 시기는 다음과 같이 결정된다.

a) 임대 계약에 주택 사용 배치 시기가 기재되어 있는 경우에는 그 기재된 시기를 따른다.

b) 임대 계약에 주택 사용 배치 시기가 기재되어 있지 않은 경우에는 계약 체결 시기를 따른다.

c) 계약 갱신 또는 연장 계약인 경우에는 처음 체결된 계약에 명시된 시기를 따른다.

d) 직접 주택을 사용 중인 자가 임대료 납부 증빙 서류를 가지고 있고 계약 체결 전에 임대료를 납부하였다면 주택 사용 배치 시기는 해당 납부 시기를 따른다; 계약 체결 시 임대료를 추징하였다면(추징 증빙 서류가 있음) 주택 사용 배치 시기는 추징 기간을 따른다.

đ) 직접 주택을 사용 중인 자가 주택 배치 사용 결정서(이하 "배치 사용 결정서"라고 함)에 이름이 등재되어 있고 계약 체결 전에 배치 사용 결정서를 받았다면 주택 사용 배치 시기는 해당 배치 사용 결정서에 기재된 시기를 따른다; 배치 사용 결정서에 시기가 기재되어 있지 않다면 배치 사용 결정서 발행 시기를 따른다.

2. 주택을 실제 사용 중이고 임대 계약이 없지만 배치 사용 결정서에 이름이 등재되어 있는 경우, 주택 사용 배치 시기는 해당 배치 사용 결정서에 기재된 시기를 따른다; 배치 사용 결정서에 시기가 기재되어 있지 않다면 배치 사용 결정서 발행 시기를 따른다.

3. 주택을 실제 사용 중이고 임대권 이전 계약(임대 계약 또는 배치 사용 결정서가 있지만 계약 또는 결정서에 이름이 등재되어 있지 않은 경우)을 받은 경우, 주택 사용 배치 시기는 처음으로 계약 또는 배치 사용 결정서에 이름이 등재된 시기를 따른다.”

2. 2015년 제99/2015/NĐ-CP 호 제60조 제5항을 다음과 같이 수정 및 보완한다.

“5. 공공 주택 임대 처리 기간은 최대 30일로, 임대 주택 신청 접수 기관이 합법적인 모든 서류를 수령한 날로부터 시작하여 계산한다. 공공 주택 임대 계약 기간은 5년으로, 계약 체결일로부터 계산되며, 임차인이 짧은 기간 임대를 원하는 경우를 제외한다.

임대 기간이 만료되었으나 임차인이 주택 임대 조건을 충족하고 해당 주택을 계속 임대받고자 하는 경우, 이전 임대 기간과 동일한 기간으로 계약을 연장할 수 있다. 법률에 따라 주택이 회수되는 경우를 제외한다.”

조 2. 이행 조항

1. 본 처분이 효력 발생하기 전에 주택 매매 계약을 체결한 경우, 본 처분의 규정에 따라 주택 사용 배치 시기를 재확인하지 않는다.

본 처분이 효력 발생하기 전에 주택 매매 신청서를 제출하였으나 본 처분이 효력 발생한 날까지 매매 계약을 체결하지 않은 경우, 본 처분의 규정에 따라 주택 사용 배치 시기를 확인한다.

2. 본 처분이 효력 발생하기 전에 주택 임대 계약을 체결하였으나 본 처분에서 정한 임대 기간과 다른 기간을 기재한 경우, 당사자는 계약을 다시 체결할 필요가 없다. 본 처분이 효력 발생한 날부터 계약 연장 또는 재계약이 필요한 경우, 임대 기간은 본 처분의 규정에 따라 결정된다.

조 3. 시행규정

1. 본 처분은 2019년 5월 15일부터 효력을 갖는다.

2. 국토교통부는 본 처분의 이행 지침을 제공하고 조직적으로 실행하도록 책임을 진다.

3. 각 장관, 정부 기관의 수장, 중앙 직할 시·도의 주석은 이 명령의 집행에 대한 책임을 집니다./.


수신처:
- 중앙당 비서處;
- 총리, 부총리;
- 각 부처, 정부와 동등한 기관, 정부 소속 기관;
- 각 지방인민대표회, 지방인민위원회;
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;
- 총비서실;
- 국가주석실;
- 민족위원회 및 국회 위원회;
- 의회 사무실;
- 최고인민법원;
- 최고검찰청;
- 국가회계감사원;
- 국가 금융감독위원회;
- 정책사회은행;
- 발전은행 베트남;
- 베트남 민주당 중앙위원회;
- 단체 중앙기관
- VPCP: 부총리, 각 차관, 총리 비서, 총리실장, 공식 웹사이트 대표, 각 부처, 국, 직속 기관, 공보
- 보존: VT, CN (2). XH

정부총리 인준
총리




Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 25
40/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2021/NQ-HĐND Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum Hết hiệu lực 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum Còn hiệu lực 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh Hết hiệu lực 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Còn hiệu lực 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030 Còn hiệu lực 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả treend dịa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ -UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bến Tre đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Còn hiệu lực 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá cho thuê diện tích kinh doanh dịch vụ tại các nhà chung cư tái định cư, nhà ở xã hội và diện tích kinh doanh dịch vụ do các Chủ đầu tư dự án nhà ở bàn giao lại cho Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội Hết hiệu lực
30/2019/NĐ-CP
시설 제30/2019/시행령-행정령은 2015년 10월 20일에 공포된 정부의 주택법 일부 조항에 대한 세부 규정 및 지침 시행령 제99/2015/시행령-행정령을 수정하고 보완하며, 국가 소유 주택의 사용 기간과 구 주택 임대 기간 연장을 명시함.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 24
21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu Còn hiệu lực 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về Chương trình Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025. Còn hiệu lực 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Còn hiệu lực 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.