31/2009/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的58/2001/NĐ-CP號政令關於管理和使用公章

31/2009/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的58/2001/NĐ-CP號政令關於管理和使用公章。本文件規定新的使用、登記樣式、回收、重新製作公章的規定,適用於各機關和組織。

文号31/2009/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关공안부
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
更新27/06/2026
行业공안
领域국가안보미분류
发布日期01/04/2009
生效日期01/06/2009
失效日期
状态만료됨
✦ 智能摘要

31/2009/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的58/2001/NĐ-CP號政令關於管理和使用公章。本文件規定新的使用、登記樣式、回收、重新製作公章的規定,適用於各機關和組織。

适用范围

各國家機關、事業單位、政治社會組織、宗教組織、非政府組織、群眾團體、職業團體、企業和軍事單位。

要点

  • 各機關、組織僅能使用一個公章,除非需要增加第二個公章且內容相同,但必須有獨特標識以便區分(第3條)
  • 公章製成後必須在公安機關登記樣式,並在使用前獲得已登記公章樣式的證明書。若遺失證明書,各機關、組織需申請補發(第6條)
  • 各機關、組織的公章在分立、合併、解散或企業被吊銷營業執照的情況下將被回收(第7條)
  • 製作公章的程序必須遵循具體的文件和期限規定(第8條)
  • 公安部負責實施和指導公章的管理和使用(第14條)

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减少伪造公章的风险,加强公章管理。这有助于保护公民和企业的权益。
  • 消极影响:可能会给组织带来额外负担,在需要登记公章样式和重新制作公章时增加时间和费用(第3條)。

❓ 常见问题

哪些机关可以使用公章?

各機關、組織僅能使用一個公章。若需要增加第二個公章且內容相同,必須有獨特標識以便區分(第3條)。

制作公章的期限是多少?

自收到各機關、組織提交的有效文件之日起,公安機關須在兩個工作日內介紹到製作公章的機構(第8條)。

如果遺失公章樣式登記證明書,應如何處理?

若遺失公章樣式登記證明書,各機關、組織需向原發證公安機關申請補發(第6條)。

哪些機關的公章會被回收?

各機關、組織的公章在分立、合併、解散或企業被吊銷營業執照的情況下將被回收(第7條)。

公安部負有何種責任?

公安部負責實施和指導根據本政令規定的公章管理和使用(第14條)。

全文

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 31/2009/NĐ-CP
하노이, 2009년 4월 1일

처분령

정정 및 보충 2001년 8월 24일 제58/2001/NĐ-CP 호에 따른 도장 관리 및 사용에 관한 명령 일부 조항

________________________________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

경찰인민법(2005년 11월 29일)에 의거

||| 공안부 장관의 건의를 검토함에 있어

처분령

조 1. 2001년 8월 24일 제58/2001/NĐ-CP 호에 따른 도장 관리 및 사용에 관한 명령 일부 조항을 다음과 같이 정정 및 보충한다.

1. 조문 3은 다음과 같이 수정된다.

조문 3 제9항을 폐지한다.

2. 조문 6 제1항, 제2항은 다음과 같이 수정된다.

"1. 각 기관, 단체 및 국가 직위는 하나의 도장을 사용할 수 있다. 추가로 동일 내용의 두 번째 도장을 필요로 하는 경우, 첫 번째 도장과 구별되는 표기를 사용해야 한다.

등록증, 자격증, 카드, 신분증, 입국 허가증, 비자에 사진이 부착된 기관, 단체는 업무를 수행하기 위해 추가로 도장 또는 축소 도장을 만들 수 있으나, 해당 기관, 단체의 설립을 승인한 기관, 단체의 허가를 받아야 하며, 도장 내용은 첫 번째 도장과 동일해야 한다.

2. 도장 제작 후 경찰청에 도장 모델을 등록하고 등록 확인 증명서를 받은 후에만 사용할 수 있다. 경찰청에서 도장 등록 확인 증명서를 잃어버린 기관, 단체는 해당 경찰청에 재발급을 요청해야 한다. 도장 등록은 재정부 규정에 따라 등록 수수료를 납부해야 하며, 등록 후 도장 내용을 변경하는 것은 엄격히 금지된다. 새로운 도장을 처음 사용할 때는 새로운 도장 모델을 소개하는 공지를 해야 한다".

3. 조항 7이 다음과 같이 개정 및 보충됨.

"조문 7.

1. 다음 사유로 도장이 회수될 수 있다:

가) 분할, 합병, 통합, 해체, 임무 종료 또는 소유 형태 전환 결정이 있을 때;

나) 법령에 따라 행정 당국의 결정으로 사업 등록증을 회수받은 기업 또는 법령에 따른 위반 사항이 있을 때.

사업 등록증 회수 결정을 내린 기관은 경찰청과 협력하여 도장 및 등록 확인 증명서를 회수해야 한다;

다) 도장이 분실되었다가 발견되었을 때.

이 조문에 따라 도장이 회수되는 기관, 단체의 책임자는 해당 경찰청에 도장 및 등록 확인 증명서를 반환해야 한다.

2. 도장 사용 중지 시, 해당 기관, 단체의 설립을 승인하고 도장 사용을 허가한 기관은 도장, 등록 확인 증명서를 회수하고 경찰청 및 관련 기관, 단체에 통보해야 한다".

4. 조 8은 다음과 같이 개정 보완된다.

"조문 8. 경찰총장은 도장 모델, 외국어 문구 또는 상징을 포함한 도장 제작, 제2도장의 제작 및 사용, 도장 등록 모델의 등록 및 확인 증명서 발급, 도장 관리 및 사용에 대한 이 명령의 규정에 따라 검사 등을 통일적으로 규정한다".

5. 조문 10은 다음과 같이 수정 및 보충된다.

"조문 10. 도장 제작 신청 절차 및 서류는 다음과 같다:

1. 국가 기관, 단체, 국가 직위, 공익 단체는 법령에 따라 설립 결정 및 도장 사용 허가를 받아야 한다. 설립 결정에서 도장 사용 허가가 없는 경우에는 해당 권한 기관의 도장 사용 허가 문서를 추가해야 한다.

정치 사회 단체, 종교 단체, 비정부 단체, 대중 단체, 직업 단체는 설립 결정 또는 승인, 조직 및 활동 규약이 해당 권한 기관의 승인을 받아야 한다.

과학 기술 단체는 과학 기술 활동 등록증을 받아야 한다. 언론 및 방송 활동을 하는 단체는 정보통신 당국의 승인을 받아야 한다.

4. 기업은 기업법 및 투자법에 따라 설립되며, 도장 제작 허가는 필요하지 않으나, 경찰청에 도장 모델을 등록해야 한다.

5. 국가 기관, 단체, 국가 직위가 도장 재제작 또는 도장 등록 확인 증명서 재발급을 요청하는 경우, 도장이 분실, 변형, 손상되었거나 도장 등록 확인 증명서가 분실, 파손되었을 때는 해당 이유를 명시한 문서만 제출하면 된다.

6. 경찰청은 적격한 서류를 접수한 날로부터 2일 이내에 도장 제작 기관을 소개해야 하며, 도장 제작 기관은 경찰청의 소개서 또는 기업의 요청을 받은 날로부터 2일 이내에 도장을 제작하고 경찰청에 검사 및 등록을 요청해야 한다".

6. 조 14는 다음과 같이 개정·보완된다.

"조문 14.

1. 이 명령에 따라 국방부 장관, 경찰청장은 군대와 경찰의 모든 단위 및 기관의 도장 모델, 도장 관리 및 사용에 대한 세부 규정을 제정한다. 군대와 경찰의 경제 기관의 도장 사용은 이 명령 조문 6에 따른다.

2. 경찰청은 정치 단체, 정치 사회 단체, 사회 직업 단체, 대중 단체, 종교 단체와 협력하여 이러한 단체의 도장 모델, 도장 관리 및 사용에 대한 통일 규정을 제정한다.

3. 내무부는 경찰청과 협력하여 국가기호를 포함한 도장 사용을 허가받고자 하는 기관, 단체의 경우 총리에게 제안한다".

7. 조문 16 제1항은 다음과 같이 수정된다.

"1. 경찰청장은 이 명령에 따른 도장 관리 및 사용에 대한 시행, 지침 제공, 감독에 대해 그 직무 범위 내에서 책임을 진다".

조 2. 이 명령은 2009년 6월 1일부터 효력을 발생한다.

각 장관, 부처장관, 정부 소속 기관의 장, 각 성, 직할시 인민위원회 의장 및 도장 사용 기관, 단체는 이 명령을 집행하는 데 책임을 진다./.

국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 42
54/2005/QH11 Luật Công an nhân dân số 54/2005/QH11 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 04/2013/TT-BNV Thông tư số 04/2013/TT-BNV Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức 已失效 41/2011/TT-BTC Thông tư số 41/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010 quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 已失效 193/2010/TT-BTC Thông tư số 193/2010/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy chứng nhận đã đăng ký mẫu dấu; lệ phí cấp giấy phép mang pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 已失效 386/2014/QĐ-UBND Quyết định số 386/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 6263/QĐ-UBND Quyết định số 6263/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Nghệ An 生效中 85/2014/QĐ-UBND Quyết định số 85/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 446/2013/QĐ-UBND Quyết định số 446/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 4115/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4115/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 已失效 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Cao Bằng 已失效 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác văn thư, lưu trữ của các cơ quan, tổ chức tỉnh Vĩnh Long 已失效 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Ninh BÌnh 已失效 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh 已失效 02/2011/CT-UBND Chỉ thị số 02/2011/CT-UBND Về tăng cường công tác quản lý Nhà nước về văn thư, lưu trữ trên địa bàn quận 4. 生效中 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Bắc Ninh 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế về công tác văn thư, lưu trữ 已失效 23/2011/CT-UBND Chỉ thị số 23/2011/CT-UBND Về việc quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn tỉnh 已失效 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định công tác Văn thư, Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ nhà nước tỉnh Gia Lai 已失效 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Yên Bái 生效中 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế công tác Văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Quy định công tác văn thư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “Một cửa liên thông” trong các Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu được thực hiện tại Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Phước 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký con dấu 已失效 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp, đăng ký thuế và đăng ký mẫu dấu đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp liên ngành trong việc giải quyết thủ tục đầu tư, xây dựng, đất đai theo cơ chế “một cửa liên thông” đối với các dự án đầu tư vào các khu công nghiệp, các khu chức năng trong khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý công tác văn thư, lưu trữ của thành phố Đà Nẵng 已失效 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 2193/QĐ-UBND Quyết định số 2193/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan giải quyết đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 生效中 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效
被其引用 15
06/2010/CT-UBND Chỉ thị số 06/2010/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý đất đai, trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh 生效中 07/2012/CT-UBND Chỉ thị số 07/2012/CT-UBND Đẩy mạnh công tác gia đình 生效中 05/2012/TT-BNG Thông tư số 05/2012/TT-BNG Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 已失效 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 生效中 07/2010/TT-BCA Thông tư số 07/2010/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 58/2001/NĐ-CP ngày 24/8/2001 về quản lý và sử dụng con dấu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2009/NĐ-CP ngày 01/4/2009 已失效 22/2011/CT-UBND Chỉ thị số 22/2011/CT-UBND Về việc tổ chức quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 03/2011/CT-UBND Chỉ thị số 03/2011/CT-UBND Về việc triển khai các biện pháp cấp bách bảo vệ rừng trước, trong và sau Tết Nguyên đán Tân Mão 2011 生效中 02/2011/CT-UBND Chỉ thị số 02/2011/CT-UBND Về việc lập hồ sơ công việc và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan, lưu trữ lịch sử các cấp 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 06/2010/CT-UBND Chỉ thị 06/2010/CT-UBND tăng cường công tác quản lý Nhà nước về văn thư, lưu trữ trên địa bàn huyện do Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi ban hành 已失效 07/2012/CT-UBND Chỉ thị 07/2012/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý Nhà nước về Văn thư, lưu trữ trên địa bàn huyện Bình Chánh 生效中 03/2011/QĐ-UBND Quyết định 03/2011/QĐ-UBND về Quy chế công tác văn thư, lưu trữ huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè ban hành 已失效 22/2011/CT-UBND Chỉ thị số 22/2011/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước trong quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn Quận 10 生效中 03/2011/CT-UBND Chỉ thị 03/2011/CT-UBND về tăng cường công tác quản lý Nhà nước về văn thư, lưu trữ trên địa bàn quận thực hiện Chỉ thị 19/2010/CT-UBND do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp ban hành 生效中 20/2010/CT-UBND Chỉ thị số 20/2010/CT-UBND Về Quản lý và sử dụng con dấu trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效
31/2009/NĐ-CP
31/2009/NĐ-CP號政令修改、補充若干條款的58/2001/NĐ-CP號政令關於管理和使用公章
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 28
10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 已失效 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 2193/QĐ-UBND Nghị quyết số 2193/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh & Xã hội tỉnh Đắk Lắk 生效中 23/2013/QĐ-UBND Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ, thu hút và tạo nguồn nhân lực có chất lượng của tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2013 - 2020 已失效 63/2010/QĐ-UBND Quyết định số 63/2010/QĐ-UBND Ban hành chương trình công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 17/2014/QĐ-UBND Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND ngày 12/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao tỉnh Khánh Hòa. 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 10/2016/QĐ-UBND Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về lựa chọn chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 已失效 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh 已失效 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 生效中 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 已失效 23/2011/CT-UBND Chỉ thị số 23/2011/CT-UBND Về việc triển khai Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 已失效 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 25/2015/QĐ-UBND Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。