법률 제34호 2009년 국회의사당 제12기 제249/2025/NĐ-CP 호 주택법 조126 및 토지법 조121 개정 법률

본 법률은 외국에 정착한 베트남인의 주택 소유권과 주거용 토지 사용권을 수정하고 보완한다. 베트남에서 직접 투자하거나 3개월 이상 거주할 수 있는 자격을 가진 국민 또는 베트남 내 직접 투자자는 본인과 가족이 생활할 목적으로 주택 소유권을 가지게 된다. 이 범주에 속하지 않지만 3개월 이상 거주할 수 있는 베트남 출신자는 단독 주택이나 공동주택 아파트를 소유할 수 있다. 주택 소유자는 양도, 담보 설정, 국가가 토지를 수용할 때의 보상금 지급, 임대 및 관리 위임 등의 권리를 갖는다.

문서 번호34/2009/QH12
문서 유형법률
발행 기관농업환경부
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트27. 06. 2026
산업자연자원환경
분야미분류
발행일18. 06. 2009
발효일01. 09. 2009
효력 만료일01. 07. 2015
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 법률은 외국에 정착한 베트남인의 주택 소유권과 주거용 토지 사용권을 수정하고 보완한다. 베트남에서 직접 투자하거나 3개월 이상 거주할 수 있는 자격을 가진 국민 또는 베트남 내 직접 투자자는 본인과 가족이 생활할 목적으로 주택 소유권을 가지게 된다. 이 범주에 속하지 않지만 3개월 이상 거주할 수 있는 베트남 출신자는 단독 주택이나 공동주택 아파트를 소유할 수 있다. 주택 소유자는 양도, 담보 설정, 국가가 토지를 수용할 때의 보상금 지급, 임대 및 관리 위임 등의 권리를 갖는다.

적용 범위

본 법률에서 규정된 범주의 외국에 정착한 베트남인은 해당 대상이다.

핵심 사항

  • 베트남에서 직접 투자하거나 3개월 이상 거주할 수 있는 자격을 가진 국민 또는 베트남 내 직접 투자자는 본인과 가족이 생활할 목적으로 주택 소유권을 가지게 된다.
  • 이 범주에 속하지 않지만 3개월 이상 거주할 수 있는 베트남 출신자는 단독 주택이나 공동주택 아파트를 소유할 수 있다.
  • 주택 소유자는 양도, 담보 설정, 국가가 토지를 수용할 때의 보상금 지급, 임대 및 관리 위임 등의 권리를 갖는다.
  • 본 법률은 주택 소유권과 연계된 주거용 토지 사용권의 권리와 의무에 대해 상세히 규정한다.
  • 주택을 증여하거나 유언으로 전달하는 경우, 베트남 내 주택 소유권을 가지지 못하는 대상에게는 주택의 가치만을 받을 수 있으며, 전체 토지 사용권은 아니며.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 정착민들이 베트남에서 생활하기 위한 주택 소유권을 얻을 기회가 더 많아진다.
  • 부정적 영향: 정착민과 현지인 간 주택 소유권 접근에 불평등이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

주택 소유권을 가지는 사람은 누구인가?

베트남에서 직접 투자하거나 3개월 이상 거주할 수 있는 자격을 가진 국민 또는 베트남 내 직접 투자자는 본인과 가족이 생활할 목적으로 주택 소유권을 가지게 된다. 이 범주에 속하지 않지만 3개월 이상 거주할 수 있는 베트남 출신자는 단독 주택이나 공동주택 아파트를 소유할 수 있다.

주택 소유자는 어떤 권리를 가지는가?

주택 소유자는 양도, 담보 설정, 국가가 토지를 수용할 때의 보상금 지급, 임대 및 관리 위임 등의 권리를 갖는다.

주택을 증여하거나 유언으로 전달하는 대상이 베트남 내 주택 소유권을 가지지 못하는 사람일 경우 어떻게 되는가?

주택을 증여하거나 유언으로 전달하는 대상에게는 주택의 가치만을 받을 수 있으며, 전체 토지 사용권은 아니며.

주거를 소유하기 위한 거주 조건은 무엇인가?

외국에 정착한 베트남 국민은 베트남에서 3개월 이상 거주 허가를 받아야 본인과 가족이 생활하기 위해 주거를 소유할 수 있다.

주거를 소유할 수 있는 대상은 누구인가?

베트남에 직접 투자하거나 베트남 국적을 보유하고 있는 외국에 정착한 베트남 국민, 국가에 공헌한 베트남 출신 인사, 베트남에서 근무 중인 국내 기관이나 단체가 필요로 하는 과학자, 문화인사, 특별한 기술을 보유한 사람, 또는 베트남 국민의 배우자가 국내에 거주하는 자 포함한다.

전문

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 34/2009/QH12
2009년 6월 18일

법률

주택법 조문 126 및 토지법 조문 121을 개정 및 보충함

 __________________________________

1992년 베트남 사회주의 공화국 헌법(2001년 제10기 국회의원 대표단 제51호 결의에 의거하여 일부 조항이 개정 및 보완됨)을 근거로

국会对 제11기 5차 회의에서 제정된 주택법 제56/2005/QH11 조문 126과 제11기 3차 회의에서 제정된 토지법 제13/2003/QH11 조문 121을 개정 및 보충하기 위해 이 법률을 제정한다.

제1조. 주택법 조문 126은 다음과 같이 개정 및 보충된다.

"제126조. 베트남에 거주하는 외국 정착 베트남인의 주택 소유권
1. 베트남 정부의 관련 기관으로부터 3개월 이상 베트남에 거주할 수 있는 허가를 받은 다음 베트남인은 본인과 가족이 베트남에서 생활하기 위한 주택 소유권을 갖는다:
a) 베트남 시민권자;
b) 베트남에 직접 투자를 하는 법에 따라 베트남 정부의 요구에 부응하는 기관이나 조직에서 근무하고 있는 베트남 출신의 사람; 국가에 공헌한 사람; 베트남에서 일하고 있는 과학자, 문화인, 특별한 기술을 가진 사람; 베트남 내에서 생활하는 배우자가 베트남 시민인 사람.

2. 베트남 출신의 사람 중 제1항 제2호에서 규정한 대상이 아닌 사람은 베트남 정부의 관련 기관으로부터 비자 면제증을 발급받고 3개월 이상 베트남에 거주할 수 있는 허가를 받으면 베트남에서 본인과 가족이 생활하기 위한 단독 주택 또는 공동주택 한 채를 소유할 수 있다."

제2조. 토지법 조문 121은 다음과 같이 개정 및 보충된다.
"제121조. 베트남에 거주하는 외국 정착 베트남인이 베트남에서 주택을 소유할 때의 토지 사용권에 대한 권리와 의무
1. 베트남에 거주하는 외국 정착 베트남인은 주택법 제126조에서 규정한 대상인 경우 베트남에서 주택을 소유하면서 그에 연계된 토지 사용권을 갖는다.
2. 베트남에 거주하는 외국 정착 베트남인은 베트남에서 주택을 소유하면서 그에 연계된 토지 사용권을 갖는 경우 다음의 권리와 의무를 갖는다:
a) 이 법률 제105조와 제107조에서 규정한 권리와 의무;
b) 주택을 판매하거나 증여하거나 상속하거나 베트남 내 개인이나 법인, 베트남에 거주하는 외국 정착 베트남인에게 주택을 교환하거나, 주택을 연계한 토지 사용권을 국가나 지역 사회, 명예 주택을 증여하는 경우(이 법률 제110조 제2항 제c호에서 규정한 바에 따름). 증여나 상속을 받는 사람이 베트남에서 주택을 소유할 수 없는 경우 그 사람은 주택을 연계한 토지 사용권의 가치만을 받는다;
c) 베트남에서 사업을 운영하는 금융기관에서 주택을 연계한 토지 사용권을 담보로 제공할 수 있다;

조 3

d) 베트남 법률에 따라 국가가 토지를 수용할 때 보상금을 받을 수 있다;d) 사용하지 않을 때 임대하거나 관리 권한을 위임할 수 있다."

1. 이 법률은 2009년 9월 1일부터 효력을 발생한다.

2. 정부는 이 법률에서 위임된 조항들을 세부적으로 규정하고 이행하도록 지침을 제시하며, 이 법률의 필요한 내용을 설명하여 국가 관리를 위한 요구사항을 충족시키도록 한다.

国会主席
(인)
뉴잉푸짱 Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 50
17/2010/TT-BTNMT Thông tư số 17/2010/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về chuẩn dữ liệu địa chính 만료됨 03/2014/TT-BXD Thông tư số 03/2014/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 12/2011/TT-BXD Thông tư số 12/2011/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định 74/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 06 năm 2005 của Chính phủ về phòng, chống rửa tiền đối với hoạt động kinh doanh bất động sản 만료됨 17/2009/TT-BTNMT Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT Quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại khoản 2 Điều 61 của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 20/2010/TT-BTNMT Thông tư số 20/2010/TT-BTNMT Quy định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 71/2010/NĐ-CP Nghị định số 71/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 3477/2012/QĐ-UBND Quyết định số 3477/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020 만료됨 1179/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1179/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 1263/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1263/2010/QĐ-UBND Sửa đổi Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định 130/2010/QĐ-UBND 만료됨 1937/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1937/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung Dự án: Khu đô thị Nưa, Triệu Sơn vào danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 12/QĐ-UBND Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2010 về ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 1516/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1516/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung Dự án: Khu dân cư, chợ - siêu thị, bãi đỗ xe tại xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa vào danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư. 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 2138/2010/QĐ-UBND Quyết định số 2138/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định phối hợp cung cấp thông tin, thời gian giải quyết cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 1635/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1635/2010/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 20/QĐ-TTg Quyết định số 20/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược quốc gia An toàn thực phẩm giai đoạn 2011 - 2020 và tầm nhìn 2030 발효 중 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư vào lĩnh vực bảo vệ tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ), quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 15/2009/QĐ-UBND Quyết định 15/2009/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 05/2009/QĐ-UBND quy trình về trình tự, thủ tục theo cơ chế “một cửa liên thông” và trách nhiệm trong việc giải quyết hồ sơ hành chính trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 발효 중 18/2013/QĐ-UBND.. Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND.. Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quyết định này Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Bổ sung nhiệm vụ, quyền hạn về công tác định giá đất cho sở tài nguyên và môi trường Tỉnh Bình Phước 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 31/2010/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 7 năm 2010 của ubnd tỉnh quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành, các cấp trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thực hiện cơ chế "Một cửa liên thông" trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục trong quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 59/2012/QĐ-UBND Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận ban hành kèm theo Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND thành phố 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giản hóa các thủ tục hành chính trong quản lý quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 88/2009/QĐ-UBND Quyết định số 88/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 của Uỷ ban nhân tỉnh Thái Nguyên 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về thời gian thực hiện các thủ tục và cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin trong công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh. 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn kinh phí bảo trì nhà chung cư trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp, cung cấp thông tin giữa các cơ quan trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục về giao đất làm nhà ở và thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨
34/2009/QH12
법률 제34호 2009년 국회의사당 제12기 제249/2025/NĐ-CP 호 주택법 조126 및 토지법 조121 개정 법률
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 32
17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 만료됨 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 88/2009/QĐ-UBND Quyết định số 88/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng được miễn thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 45/2011/QĐ-UBND Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 05/2012/QĐ-UBND Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế 만료됨 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 12/2011/QĐ-UBND Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 59/2012/QĐ-UBND Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND Về việc đặt tên đường thị trấn Mộc Hóa, huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 발효 중 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 발효 중 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 36/2010/QĐ-UBND Quyết định số 36/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Khánh Hòa 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang 만료됨 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.