결정 번호 34/2011/QĐ-TTg 산림 관리 규제에 관한 규칙을 개정하고 보완하며, 2006년 8월 14일 총리령 제186/2006/QĐ-TTG로 발표된 산림 관리 규제 일부 조항을 수정 및 보완함

결정 번호 34/2011/QĐ-TTg는 산림 관리 규제 일부 조항을 수정하고 보완한다. 구체적으로는 산림 용도 변경과 생산림 내에서의 목재 채취에 대한 규정을 명시한다.

文号34/2011/QĐ-TTg
文件类型결정
发布机关농업환경부
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新26/06/2026
行业농업농촌개발
领域미분류
发布日期24/06/2011
生效日期19/08/2011
失效日期15/12/2016
状态만료됨
✦ 智能摘要

결정 번호 34/2011/QĐ-TTg는 산림 관리 규제 일부 조항을 수정하고 보완한다. 구체적으로는 산림 용도 변경과 생산림 내에서의 목재 채취에 대한 규정을 명시한다.

适用范围

농업 및 농촌 발전부, 지방인민위원회, 숲 주인(경제 조직, 가정, 개인, 지역 사회)

要点

  • 산림 용도 변경 신청 서류 접수 기관은 농업 및 농촌 발전부 또는 지방인민위원회이다. 서류는 요청서, 숲 현황 보고서 및 숲 유형 확인 기준을 포함한다.
  • 산림 용도 변경 신청서 처리 기간: 부족한 서류 통보 3일, 결과 통보 10일
  • 경제 조직인 숲 주인은 자연림 원목 채취를 위해 농업 및 농촌 발전부 소속의 산림 조절 계획 또는 채취 설계를 승인받아야 한다.
  • 총리는 연간 채취 한도를 결정하고, 농업 및 농촌 발전부는 연간 채취량을 공표한다. 지방인민위원회는 경제 조직 숲 주인에게 채취 계획을 배분한다.
  • 가정, 개인, 지역 사회 숲 주인은 자연림 원목 채취를 위해 지방인민위원회 소속의 군 단위가 승인한 채취 계획을 가져야 한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 산림 용도 변경과 목재 채취 관리를 강화하여 환경 보호를 증진한다.
  • 부정적인 영향: 새로운 규정을 준수해야 하는 숲 주인에게 행정 절차 부담이 증가한다.

❓ 常见问题

산림 용도 변경 신청서를 접수하는 기관은 어디인가?

농업 및 농촌 발전부 또는 지방인민위원회

산림 용도 변경 신청서 처리 기간은 얼마나 되는가?

부족한 서류 통보 기간은 3일이며, 결과 통보 기간은 10일이다.

숲 주인은 어떤 계획을 가져야 자연림 원목 채취를 할 수 있는가?

경제 조직은 농업 및 농촌 발전부 소속의 산림 조절 계획 또는 채취 설계를 승인받아야 하며, 가정, 개인, 지역 사회는 군 단위 지방인민위원회가 승인한 채취 계획을 가져야 한다.

연간 채취 한도를 결정하는 사람은 누구인가?

총리는 연간 채취 한도를 결정한다.

농업 및 농촌 발전부는 목재 채취 관리에서 어떤 책임을 가지는가?

농업 및 농촌 발전부는 연간 채취량을 공표하고, 각 지방이 채취량을 구체적으로 관리하도록 지침을 제공한다.

全文

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 34/2011/QĐ-TTg
2011년 6월 24일

결정

산림 관리 규칙 일부 조항을 개정·보완함 2006년 8월 14일 국무총리령 제186/2006/QĐ-TTg로 발부된 산림 관리 규칙에 관한 것

_________________________________

 

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2004년 12월 3일 법률 제정된 '산림 보호 및 개발에 관한 법률'을 근거로 함

농림수산부 장관의 건의를 검토함

결정함에 있어서:

조 1. 2006년 8월 14일 국무총리령 제186/2006/QĐ-TTg로 발부된 산림 관리 규칙 일부 조항을 다음과 같이 개정·보완한다.

1. 제8조 제1항 단서 b를 다음과 같이 개정·보완한다.

제8조. 목적 변경에 따른 삼림 사용 변경
1. 삼림 종류 간의 사용 목적 변경
b) 삼림 종류 간의 사용 목적 변경은 정부령 제23/2006/NĐ-CP 2006년 3월 3일로 발부된 「삼림 보호 및 개발에 관한 법률 시행령」 제28조 규정에 따라 이루어진다.

삼림 사용 목적 변경을 요구하는 조직 또는 개인은 삼림을 결정한 주체에 따라 국립 농업 및 농촌 발전부에 1부 문서를 제출하거나, 지방자치단체(이하 "지방자치단체"라 한다)에 1부 문서를 제출해야 한다. 국무총리가 결정한 삼림에 대한 경우와 지방자치단체가 결정한 삼림에 대한 경우 각각 해당된다.

문서는 삼림 사용 목적 변경 신청서(본 결정과 함께 부착된 양식에 따름), 삼림 현황 보고서, 변경하고자 하는 삼림 유형을 확인할 수 있는 기준 및 지표를 포함한다.

문서 접수기관은 접수 후 3일 이내에 문서가 규정에 따라 완전하지 않은 경우 해당 조직 또는 개인에게 문서를 완성하도록 통보해야 한다.

규정에 따라 모든 문서를 받은 날로부터 10일 이내에 국립 농업 및 농촌 발전부 또는 지방자치단체는 해당 조직 또는 개인에게 문서 처리 결과를 반환해야 한다”.

2. 제39조 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다.

"제39조. 삼림 생산 삼림 내에서의 삼림 자원 채취
3. 자연 삼림 내에서의 원목 채취
a) 조건:

- 경제 조직 주 삼림 소유자는 삼림 조절 계획(또는 삼림 지속 가능한 관리 계획) 및 채취 설계를 지방 농업 및 농촌 발전청의 승인을 받아야 한다.

- 가정, 개인, 마을 공동체 주 삼림 소유자는 삼림 채취 계획을 가지고 있어야 하며, 지방자치단체는 이를 승인하거나 지방자치단체의 부서에 승인 권한을 위임할 수 있다.

b) 채취 허가 권한: 

- 국무총리는 연간 총 채취 한도를 결정한다.

- 국립 농업 및 농촌 발전부는 연간 채취량을 공지하고 지역 관리를 위한 구체적인 지침을 제공한다.

- 지방자치단체는 경제 조직 주 삼림 소유자에게 채취 계획을 배분하고, 국립 농업 및 농촌 발전부의 지침에 따라 지방에 배분된 계획을 지방자치단체에 배분하며, 경제 조직 주 삼림 소유자에게는 지방 농업 및 농촌 발전청이 문서를 승인하고 채취 허가를 발급한다.

- 지방자치단체는 가정, 개인, 마을 공동체 주 삼림 소유자에게 채취 계획을 배분하고, 문서를 승인하고 채취 허가를 발급한다”.

조 2. 시행규정

본 결정은 2011년 8월 19일부터 효력을 발생한다.

2. 제8조 제1항 단서 b; 제39조 제3항 산림 관리 규칙(2006년 8월 14일 국무총리령 제186/2006/QĐ-TTg로 발부됨)을 폐지한다. 국무총리

3. 각 장관, 정부 기관의 장, 정부 소속 기관의 장; 지방자치단체장은 본 결정을 집행하기 위해 책임을 진다.

국무총리
(인)
응우옌 탄 딩

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

34/2011/QĐ-TTg
결정 번호 34/2011/QĐ-TTg 산림 관리 규제에 관한 규칙을 개정하고 보완하며, 2006년 8월 14일 총리령 제186/2006/QĐ-TTG로 발표된 산림 관리 규제 일부 조항을 수정 및 보완함
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 26
86/2014/QĐ-UBND Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 已失效 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 83/2014/QĐ-UBND Quyết định 83/2014/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 03/2010/QĐ-UBND thực hiện ủy nhiệm thu do thành phố Hà Nội ban hành 生效中 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 已失效 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 已失效 80/2014/QĐ-UBND Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại thuộc Thành phố Hà Nội 生效中 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 84/2014/QĐ-UBND Quyết định số 84/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật Nhà nước Thành phố Hà Nội 已失效 61/2014/QĐ-UBND Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 53/2012/QĐ-UBND Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 生效中 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 已失效 87/2014/QĐ-UBND Quyết định số 87/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 81/2014/QĐ-UBND Quyết định số 81/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 04/2012/QĐ-UBND về Quy trình soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân Thành phố và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trình 已失效 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 54/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 88/2014/QĐ-UBND Quyết định số 88/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 58/2011/QĐ-UBNĐ Quyết định số 58/2011/QĐ-UBNĐ Về việc ban hành Quy chế đấu thầu, đấu giá trong khai thác gỗ cây đứng tại Lâm Đồng. 生效中 79/2018/QĐ-UBND Quyết định số 79/2018/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Núi chúa, tỉnh Ninh Thuận 已失效 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 已失效 82/2014/QĐ-UBND Quyết định số 82/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 85/2014/QĐ-UBND Quyết định số 85/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效
指导 1
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。