시행규칙 제 34/2023/TT-BYT는 인구청이 소유 건강부에 속한 인구국의 기능, 임무 및 권한을 지도한다.

본 시행규칙은 인구국이 소유 건강부에 속해 있는 인구국의 국가 관리 기능, 임무 및 권한을 지도하며, 지방 정부의 인구 관련 업무를 관리하는 데 사용된다. 이 문서는 인구 규모, 인구 구조, 인구 질, 가족계획, 그리고 지역 사회에서 고령자의 건강 관리와 같은 분야에 대한 세부 사항을 규정한다.

文号34/2023/TT-BYT
文件类型시행규칙
发布机关보건부
签署人Nguyễn Thị Liên Hương — Thứ trưởng Bộ Y tế
更新12/06/2026
行业보건
领域미분류
发布日期31/12/2023
生效日期19/02/2024
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

본 시행규칙은 인구국이 소유 건강부에 속해 있는 인구국의 국가 관리 기능, 임무 및 권한을 지도하며, 지방 정부의 인구 관련 업무를 관리하는 데 사용된다. 이 문서는 인구 규모, 인구 구조, 인구 질, 가족계획, 그리고 지역 사회에서 고령자의 건강 관리와 같은 분야에 대한 세부 사항을 규정한다.

适用范围

소유 건강부에 속한 인구국

要点

  • 인구국은 소유 건강부에 대한 인구 관련 업무를 지원하기 위해 국가 관리 기능을 수행한다(조 1).
  • 전문 및 업무 지침을 발행하고 조직 실행을 실시하는 등의 임무를 수행한다(조 2.6).
  • 인구 변동을 모니터링하고 지방 정부의 출산율과 인구 증가율 조정을 위한 해결책을 제안한다(조 2.7a).
  • 성별 및 연령대에 따른 인구 구조 목표, 지표 및 개입 방법을 작성한다(조 2.8a).
  • 지방 정부의 인구 질 향상 프로그램을 실행하는 데 대한 지침을 제공한다(조 2.9b).

🌐 本文件的社会影响

  • 지방 정부의 인구 관련 업무 관리를 강화한다.
  • 주민들이 인구 정책과 가족계획에 대해 더 잘 이해하도록 돕는다.
  • 지방 보건 기관들에게 조직 실행을 위한 재정적 부담을 초래할 수 있다.
  • 건강 향상 프로그램을 통해 인구 질을 개선하는데 도움을 준다.

❓ 常见问题

소유 건강부에 속한 인구국의 임무는 무엇인가?

소유 건강부에 대한 인구 관련 업무를 지원하기 위해 국가 관리 기능을 수행하며, 이는 인구 규모, 인구 구조, 인구 질, 가족계획, 그리고 지역 사회에서 고령자의 건강 관리와 같은 분야를 포함한다.

인구국은 법적 인격을 가지고 있는가?

인구국은 법적 인격을 가지며, 자체 사무실, 공식 도장 및 별도의 계좌를 보유한다(조 1.3).

全文

보건복지부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 34/2023/TT-BYT

하노이, 2023년 12월 31일

 

시행규칙

인구청 소속 보건소의 기능, 업무 및 권한에 대한

지침

          정부가 2022년 11월 15일 제정한 제95/2022/NĐ-CP 호에 의거하여 보건부의 기능, 업무, 권한 및 조직 구성을 규정함

          정부가 2016년 9월 1일 제정한 제123/2016/NĐ-CP 호와 2020년 8월 28일 제정한 제101/2020/NĐ-CP 호에 의거하여 부처 및 정부 직속 기관의 기능, 업무, 권한 및 조직 구성을 규정하고, 2016년 9월 1일 제정된 제123/2016/NĐ-CP 호를 수정 보완함

          정부가 2014년 4월 4일 제정한 제24/2014/NĐ-CP 호와 2020년 9월 14일 제정한 제107/2020/NĐ-CP 호에 의거하여 중앙 직할 성, 시 인민위원회 소속 전문 기관을 조직함과 동시에, 2014년 4월 4일 제정된 제24/2014/NĐ-CP 호를 수정 보완함

          인구국 국장의 제안에 따라

          보건부 장관은 인구청 소속 보건소의 기능, 업무 및 권한에 대한 지침을 발령함

          조 1. 위치와 기능

          1. 중앙 직할 성, 시 인구청(이하 "인구청"이라 함)은 보건소 소속 조직으로서, 성의 인구 관련 국가 관리 업무를 수행하며, 인구 규모, 인구 구조, 인구 질, 가족계획 및 지역 사회 고령자 건강 관리 등 분야를 포함함; 성 내 인구 관련 전문 업무 활동을 지도하고 조직함

          2. 인구청은 보건소의 조직, 정원 및 활동에 대한 지휘 감독을 받으며, 동시에 보건부 소속 인구국의 전문 업무 지휘, 지도, 점검을 받음

          3. 인구청은 법적 주체로서, 사무실, 공식 도장을 보유하며 별도의 계좌를 가지고 있음

          조 2. 업무 및 권한

          1. 보건소를 지원하여 인구 관련 국가 관리 업무를 수행하기 위한 법규, 계획, 프로그램, 계획, 프로젝트, 연계 협력 체제, 업무 수행 방법 및 사회화 방안 등을 제정하고 실행하는 데 필요한 자문을 제공함

          2. 보건소를 지원하여 성 내 인구 관련 프로그램, 계획, 계획, 프로젝트, 연계 협력 체제 등을 제정함

          3. 관련 기관 및 단체와 협력하여 승인된 인구 관련 법규, 정책, 전략, 계획, 프로그램, 계획, 프로젝트를 실행함

          4. 성 내 인구 관련 정책 및 법률을 홍보하고 확산함

          5. 보건소를 지원하여 지방 경제-사회 발전 계획 및 성 내 각 산업 분야의 인구 관련 내용을 통합함

          6. 전문 업무 지침을 제정하거나 승인 권한을 가진 당국에 제출하여 승인받거나 제정함; 점검 및 실행을 조직함

          7. 인구 규모에 관한 사항:

          a) 인구 변동을 모니터링하고, 승인 권한을 가진 당국에 인구 증가율 조정을 위한 해결책 및 모델을 제안함

          b) 경제-사회 발전 계획을 위한 인구 예측을 작성함

          8. 인구 구조에 관한 사항:

          a) 성 내 성별 및 연령별 인구 구조 개선을 위한 목표, 지표, 개입 방법을 작성함

          b) 성 내 자연 발생률에 따른 성 비율 균형을 유지하기 위한 법규 준수를 지도하고 점검함

          9. 인구 질에 관한 사항:

          a) 성 인력 수요를 충족시키기 위한 인구 질 개선을 위한 목표, 지표, 개입 방법을 작성함

          b) 성 내 인구 질 개선 프로젝트를 지도하고 실시하며, 결혼 전 건강 검진, 조기 결혼, 친족 결혼, 임신 전 및 출생 전 검사를 실시함

          10. 가족계획에 관한 사항:

          a) 성 내 가족계획 실현 목표, 지표, 피임 방법을 작성하고, 커뮤니티에서 무임태를 예방하기 위한 방법을 지도함

          b) 피임 도구 수요를 예측하고, 무료 배포 채널, 사회 마케팅, 사회화 프로그램을 통해 피임 도구 공급 활동을 관리하고 조정함

          11. 커뮤니티 고령자 건강 관리에 관한 사항:

          a) 커뮤니티 고령자 건강 관리 및 영양을 위한 목표, 지표를 작성하고 지도하며, 실시함

          b) 커뮤니티 고령자 건강 강화, 질병 예방, 자가 건강 관리, 영양을 지도하고, 정기적인 건강 검진, 추적 관리, 기능 회복을 위한 협력 조직을 구성함

          12. 관련 기관 및 단체와 협력하여 커뮤니티 고령자 건강 관리에 관한 전문 지침을 제공하고, 인구, 가족계획, 커뮤니티 고령자 건강 관리에 관한 정보 교류, 동원, 교육 및 상담 서비스를 제공함

          13. 연구 활동을 조직하고, 과학 및 정보통신 기술의 진보를 적용하며, 부여된 권한 범위 내에서 행정 개혁을 수행함

          14. 인구 데이터 관리 시스템을 구축하고 디지털 전환을 추진하며, 인구 관련 통계, 정보 및 보고서를 작성하고 제출함

          15. 인구 서비스 제공 기관 및 단체의 활동에 대한 지도, 감독 및 점검: 결혼 전 건강 검진 상담, 임신 전 및 출생 후 선별 상담, 가족 계획 상담, 지역 사회 고령자 건강 관리 상담.

          16. 인구 전문 지식과 업무 능력을 향상시키기 위한 교육을 인구 공무원, 직원, 협력자 및 지역 인구 업무 담당자에게 실시함.

          17. 조직 체제와 정원 관리; 배정받은 재정 및 재산 관리; 첨부된 연구소 소속 단체 관리; 법령 및 보건부 산하 시청의 권한 분할에 따른 급여 제도 및 인센티브, 포상, 징계 제도 시행.

          18. 법령 및 보건부 산하 시청의 지시 또는 위임에 따라 지역 인구 업무에서의 분쟁 해결, 불만 처리, 고발, 부패 방지, 낭비 방지 및 절약 실천.

          19. 지역 인구 업무 지휘부의 조언 및 지원 수행.

          20. 법령에 따른 다른 업무 수행.

          조 제3항 효력 시행

          1. 본 고시는 2024년 2월 19일부터 효력 발생한다.

          2. 보건복지부 고시 제2008-05호 2008년 5월 14일 발행된 지방 인구-계획화 기관의 기능, 업무 및 조직 체제에 관한 지침은 본 고시가 효력 발생한 날로부터 폐지된다.

          조 4. 이행 책임 및 실행 조직

          1. 중앙 정부 산하 각 지방자치단체는 보건부 산하 시청이 본 고시를 지방에서 시행하도록 지시하는 책임이 있다.

          2. 보건부 산하 각 지방자치단체 시청은 다음과 같은 책임이 있다.

          a) 본 고시의 지방 시행을 주도적으로 조직한다.

          b) 본 고시의 지침에 따라 지방 실정에 맞게 지방 인구청 기능, 업무, 권한 및 조직 체제를 규정하는 결정안을 지방 자치단체 의회에 제출하여 승인을 받는다.

          3. 보건부 인구국 및 관련 기관은 본 고시의 이행을 지도하고 점검하며, 이행 과정에서 문제가 발생하거나 보완 또는 수정이 필요하면 보건부 산하 시청장은 보건부(인구국을 통해)에 보고하여 규정에 따라 처리하도록 한다.

          이행 과정에서 문제가 발생하거나 보완 또는 수정이 필요한 경우 보건부 산하 시청장은 보건부(인구국을 통해)에 보고하여 규정에 따라 처리하도록 한다./.

 

국무총리 인준
부총리


(인)

NGUYỄN THỊ LIÊN HƯƠNG

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
101/2020/NĐ-CP Nghị định số 101/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ 已失效 95/2022/NĐ-CP Nghị định số 95/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 已失效 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 '43/2025/QĐ-UBND Quyết định số '43/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 生效中 030/2025/QĐ-UBND Quyết định số 030/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Cà Mau 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Phú Thọ trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 生效中 157/2025/QĐ-UBND Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên 生效中 '18/2025/QĐ-UBND Quyết định số '18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng 生效中 '75/2025/QĐ-UBND Quyết định số '75/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em tỉnh Ninh Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng 生效中 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số và Trẻ em thuộc Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 已失效 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam 生效中 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Hậu Giang 已失效 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 已失效 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Giang 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng 已失效 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lâm Đồng thành Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lâm Đồng 已失效 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế 已失效 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 已失效 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Long An 已失效 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Sửa đổi điểm a khoản 3 và bãi bỏ điểm d khoản 4 Điều 3 Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế 已失效 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 3 Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc thành lập Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Quảng Trị thuộc Sở Y tế 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh thành Chi cục Dân số tỉnh và Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Về việc đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trực thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa thành Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa 生效中 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Nai 已失效 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Sơn La 生效中 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Lào Cai 生效中 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Nghệ An thành Chi cục Dân số tỉnh Nghệ An và Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy của Chi cục Dân số tỉnh Nghệ An 已失效 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Về việc đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thành Chi cục Dân số; quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số trực thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam 已失效 số 48/2024/QĐ-UBND Quyết định số số 48/2024/QĐ-UBND Đổi tên Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Quảng Nam thành Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Quảng Nam 生效中
34/2023/TT-BYT
시행규칙 제 34/2023/TT-BYT는 인구청이 소유 건강부에 속한 인구국의 기능, 임무 및 권한을 지도한다.
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 28
42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 生效中 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 14/2025/QĐ-UBND Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh An Giang 尚未生效 157/2025/QĐ-UBND Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 30/2025/QĐ-UBND Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND "Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình 生效中 030/2025/QĐ-UBND Quyết định số 030/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 58/2024/QĐ-UBND Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 生效中 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp đối với những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 75/2025/QĐ-UBND Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 47/2024/QĐ-UBND Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 生效中 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 44/2024/QĐ-UBND Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng 已失效 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。