주거법 일부 개정 법률 제36호 2013년 제13차国会期 법안

이 주거법은 주민등록과 관련된 금지행위와 중앙직할시에 주민등록을 등재하기 위한 조건을 규정한다. 이 법률은 2014년 1월 1일부터 효력이 발생한다.

文号36/2013/QH13
文件类型법률
发布机关공안부
签署人Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
更新25/06/2026
行业노동보훈사회
领域미분류
发布日期20/06/2013
生效日期01/01/2014
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

이 주거법은 주민등록과 관련된 금지행위와 중앙직할시에 주민등록을 등재하기 위한 조건을 규정한다. 이 법률은 2014년 1월 1일부터 효력이 발생한다.

适用范围

베트남 국민, 주민등록 및 주민등록 관리와 관련된 조직, 개인.

要点

  • 주민은 주소록, 임시주소록을 임대, 대여, 위조, 수정, 내용을 왜곡하거나 거짓 정보를 제공하지 못하며, 주거 관련 허위 서류를 사용하거나 거짓 조건으로 주민등록을 등재하지 못한다 (제8조)
  • 주민은 합법적인 거주지가 있거나 주소록 소유자의 동의를 받아 주소록에 등재되거나 정부 예산으로 보수를 받는 기관이나 조직에서 무기한 계약으로 고용되어 합법적인 거주지를 갖춘 경우 중앙직할시에 주민등록을 등재할 수 있다 (제20조)
  • 주민등록을 등재한 사람은 새로운 합법적인 거주지로 이동하고 등재 조건을 충족하는 경우 12개월 이내에 주민등록 등재 장소 변경 절차를 진행해야 한다 (제23조)
  • 경찰서장은 임시거주자로 등록된 가구 또는 개인에게 최대 24개월까지 유효한 임시거주증을 발급하며, 다른 지역으로 이동하여 임시거주를 하는 경우에는 다시 등록해야 한다 (제31조)
  • 가족 대표, 공동주택, 의료기관, 호텔, 여관, 기타 시설은 거주 사실을 경찰서에 통보해야 한다 (제31조)

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 영향: 주거 관리를 강화하고 주거 관련 허위 서류 사용을 줄이며, 주민의 권익을 보호한다.
  • 부정적 영향: 일부 상황에서는 신속하게 거주지를 변경해야 하는 경우 어려움을 겪을 수 있다.

❓ 常见问题

주민은 언제 중앙직할시에 주민등록을 등재할 수 있나?

주민은 합법적인 거주지가 있거나 주소록 소유자의 동의를 받아 주소록에 등재될 수 있다 (제20조).

주민등록 등재 장소 변경 절차는 몇 개월 내에 이루어져야 하나?

주민등록을 등재한 주민은 새로운 합법적인 거주지로 이동한 경우 12개월 이내에 주민등록 등재 장소 변경 절차를 진행해야 한다 (제23조).

임시거주증은 얼마나 유효하나?

임시거주증은 최대 24개월 동안 주민의 임시거주 장소를 확인하는 데 사용된다 (제31조).

누가 경찰서에 거주 사실을 통보해야 하나?

가족 대표, 공동주택, 의료기관, 호텔, 여관, 기타 시설은 통보 책임을 진다 (제31조).

주민이 주민등록 관련 규정을 위반하면 어떻게 처벌받나?

주소록, 임시주소록을 위조, 수정, 내용을 왜곡하거나 거짓 정보를 제공하거나 주거 관련 허위 서류를 사용하는 행위는 법률에 따라 처벌받는다 (제8조).

全文

국회

법률 제 36/2013/QH13 호

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

법률

주거법 일부 개정 및 보충

1992년 베트남 사회주의 공화국 헌법(2001년 제10기 국회의원 대표단 제51호 결의에 의거하여 일부 조항이 개정 및 보완됨)을 근거로

국会有權制定修正及補充若干條款的居住法第81/2006/QH11號。

조 제1항

주거법 일부 조항을 수정 및 보충한다.

1. 제8조 제8항과 제10항, 제11항을 추가하여 다음과 같이 수정 보충한다.

“8. 주소록, 임시주소록, 주거 관련 기타 서류를 대여, 양도, 위조, 수정, 내용 변경; 주거 관련 허위 서류 사용; 주거 관련 허위 정보, 자료 제공; 주거 조건 허위 신청.”

“10. 실제 거주하지 않는 사람에게 주거 등록을 승인하는 경우.”

“11. 자신의 주거를 다른 사람이 주거 등록을 위해 이용하도록 동의하고 이로 인해 이익을 얻거나, 실제로 그 사람이 해당 주거에서 거주하지 않는 경우.”

2. 제20조는 다음과 같이 수정 보충된다.

제20조. 중앙 직할 시에 주민등록을 할 수 있는 조건

다음 사항 중 하나에 해당하는 국민은 중앙 직할 시에 주민등록을 할 수 있다.

1. 합법적인 주거가 있는 경우, 중앙 직할 시의 군 또는 시에 주민등록을 할 때는 해당 시에서 1년 이상 임시거주한 기간이 있어야 하며, 중앙 직할 시의 구에 주민등록을 할 때는 해당 시에서 2년 이상 임시거주한 기간이 있어야 한다.

2. 다음 사항 중 하나에 해당하는 경우, 주소록 소유자의 동의를 받아 주소록에 등재될 수 있다.

가. 아내가 남편과 함께 거주하거나, 남편이 아내와 함께 거주하거나, 자녀가 부모와 함께 거주하거나, 부모가 자녀와 함께 거주하는 경우;

나. 노령, 퇴직, 실업, 정년퇴직 후 형제자매와 함께 거주하는 경우;

다. 장애, 노동능력 상실, 정신질환 또는 다른 질병으로 인한 인식능력, 행동능력 상실 후 형제자매, 고모, 이모, 삼촌, 사촌, 친척과 함께 거주하는 경우;

라. 미성년자로서 부모가 없거나, 부모가 있지만 부모가 양육 능력이 없는 경우 조부모, 형제자매, 고모, 이모, 삼촌, 사촌, 친척과 함께 거주하는 경우;

마. 성년 독신자가 조부모, 형제자매, 고모, 이모, 삼촌, 사촌, 친척과 함께 거주하는 경우;

바. 조부모가 손자녀와 함께 거주하는 경우;

3. 국가 예산으로 급여를 받는 기관이나 무기한 계약을 맺은 기관으로부터 파견되거나 채용되어 합법적인 주거가 있는 경우;

4. 과거 중앙 직할 시에 주민등록을 한 적이 있고, 현재 합법적인 주거에서 거주하는 경우;

5. 제1항, 제3항 및 제4항에서 규정된 경우 임대, 대여, 청탁 주택에서 주민등록을 하는 경우에는 다음 조건을 충족해야 한다.

가. 중앙 직할 시 인구 대비 평균 면적 조건을 충족해야 한다.

나. 면적 조건을 충족한 것을 증명하는 지방자치단체의 확인서가 필요하다.

다. 임대, 대여, 청탁 주택 소유자의 서면 동의가 필요하다.

6. 내성 서울특별시에 주민등록을 하는 것은 법률 제19조 제4항에 따른 규정에 따라 이루어진다.”

3. 제23조 제1항은 다음과 같이 수정 보충된다.

“1. 주민등록을 한 사람이 합법적인 주거를 변경하고 새로운 합법적인 주거로 이사한 경우, 주민등록 변경 절차를 12개월 이내에 완료해야 한다.” 4. 제30조 제4항은 다음과 같이 수정 보충된다.

“4. 경찰서장은 제3항에서 규정된 서류를 제출받은 날로부터 3일 이내에 경찰청이 정한 모델에 따라 임시거주증을 발급해야 한다.

임시거주증은 임시거주 등록된 가정이나 개인에게 발급되며, 국민의 임시거주지를 확인하고 최대 24개월까지 유효하다. 임시거주 기간 만료일로부터 30일 전까지 경찰서에 연장 신청을 해야 한다. 임시거주증의 변경은 본 법률 제29조에 따라 이루어진다. 임시거주증이 손상되면 교체되고, 잃어버리면 재발급된다. 다른 경찰서에 임시거주하는 경우에는 다시 등록해야 한다.”

5. 제31조 제2항은 다음과 같이 수정 보충된다.

“2. 가정, 집단 주택, 병원, 호텔, 여관, 기타 기관에서 임시거주자를 받는 경우, 해당 경찰서에 통보해야 한다. 가정이나 집단 주택에서 임시거주하는 경우 해당 가정이나 집단 주택의 주민이 해당 지역에 주민등록을 하지 않은 경우, 임시거주자는 해당 경찰서에 통보해야 한다. 통보는 직접 방문, 전화, 인터넷 또는 컴퓨터 네트워크를 통해 이루어진다. 경찰서는 주민들에게 통보 방법 및 주소를 공지해야 한다.”

본 법률은 2014년 1월 1일부터 효력을 발생한다.

본 법률은 2013년 6월 20일 제13기 5차 회의에서 사회주의 공화국 베트남 국회의 통과를 받았다.

제2조

본 법률은 2014년 1월 1일부터 효력이 발생한다.

본 법률은 사회주의 공화국 베트남 제13기 국민회의 제5차 회의에서 2013년 6월 20일에 통과되었다.

国会主席

(인)

Nguyễn Sinh Hùng

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
71/2015/NĐ-CP Nghị định số 71/2015/NĐ-CP về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Việt Nam 生效中 31/2014/NĐ-CP Nghị định số 31/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cư trú 已失效 167/2013/NĐ-CP Nghị định số 167/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; phòng, chống tệ nạn xã hội; phòng cháy và chữa cháy; phòng, chống bạo lực gia đình 生效中 47/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 64/2019/TT-BCA Thông tư số 64/2019/TT-BCA Quy định về giải quyết trường hợp người được tha tù trước thời hạn có điều kiện, người được hoãn chấp hành án phạt tù, người được hưởng án treo, cải tạo không giam giữ thay đổi nơi cư trú 生效中 75/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định 已失效 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý học sinh, sinh viên ngoại trú và quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 53/2019/QĐ-UBND Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và khai thác hệ thống thông báo lưu trú trực tuyến trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú; hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định mức hỗ trợ bằng tiền đối với người dân trong phạm vi vùng ảnh hưởng môi trường khu vực xung quanh các khu xử lý chất thải rắn bằng phương pháp chôn lấp trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 已失效 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND Thành phố về quy định diện tích ở bình quân đối với nhà thuê ở nội thành để công dân được đăng ký thường trú ở nội thành Thành phố Hà Nội và ủy quyền cho Thường trực HĐND Thành phố xem xét, cho ý kiến các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ 已失效 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế Một cửa liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 已失效 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông các thủ tục hành chính về: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xoá đăng ký thường trú cho công dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về quy định mức thu, quản lý lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 06 tuổi trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế, đăng ký thường trú cho trẻ em dưới 06 tuổi và đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú của người chết trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực hộ tịch, bảo hiểm y tế, hộ khẩu tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định 49/2013/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 26/7/2013 của UBND tỉnh 已失效 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 48/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2013/NQ-HĐND Quy định diện tích nhà ở bình quân khi giải quyết đăng ký thường trú vào chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ tại thành phố Đà Nẵng 已失效 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý học sinh, sinh viên ngoại trú và quản lý nhà trọ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效
36/2013/QH13
주거법 일부 개정 법률 제36호 2013년 제13차国会期 법안
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 32
23/2015/QĐ-UBND Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng 生效中 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 144/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND Về đặt, đổi tên đường trên địa bàn thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An 生效中 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 已失效 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉn 生效中 44/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2017 (nguồn vốn đầu tư cân đối ngân sách địa phương và vốn thu từ xổ số kiến thiết) 已失效 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 158/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô 已失效 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 生效中 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng 已失效 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Hoà Bình 已失效 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. 已失效 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 已失效 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 已失效 21/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước áp dụng cho năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 已失效 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Về quy định cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 已失效 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 48/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2013/NQ-HĐND Về bổ sung Nghị quyết số 326/2010/NQ-HĐND ngày 08/7/2010 của HĐND tỉnh khoá XII về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Sơn La thời kỳ 2011 - 2015 已失效 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định về xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và Chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực. 生效中 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。