시행규칙 제 37/2021/TT-BGDĐT 교육용 기구 최소 목록을 발포함

시행규칙 제 37/2021/TT-BGDĐT 교육용 기구 최소 목록을 발포함. 이 규칙은 초등학교 교육에서 필요한 교육용 기구 종류에 대한 세부 사항을 규정하며, 이전의 시행규칙들을 대체하고 2022년 2월 14일부터 적용된다.

문서 번호37/2021/TT-BGDĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관교육훈련부
서명자Phạm Ngọc Thưởng — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업교육훈련
분야미분류
발행일30. 12. 2021
발효일14. 02. 2022
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 37/2021/TT-BGDĐT 교육용 기구 최소 목록을 발포함. 이 규칙은 초등학교 교육에서 필요한 교육용 기구 종류에 대한 세부 사항을 규정하며, 이전의 시행규칙들을 대체하고 2022년 2월 14일부터 적용된다.

적용 범위

교육청, 초등학교

핵심 사항

  • 각 교육청은 발포된 목록(조 2)에 따라 교육용 기구의 구매, 보관 및 사용을 지시해야 한다.
  • 목록에는 국어, 수학, 외국어, 도덕, 자연과 사회, 역사와 지리, 과학, 정보기술, 공학, 체육교육, 음악과 미술, 체험활동 및 공동사용 기구 등이 포함된다.
  • 이 시행규칙은 2022-2025년까지 구체적인 일정에 따라 이전의 교육용 기구 목록을 대체한다(조 3).
  • 이전의 규정 중 이 시행규칙과 충돌하는 것은 모두 폐지된다(조 3.3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 초등학교가 교육용 기구를 충분히 준비하여 교육 품질을 높이는 데 도움을 준다.
  • 각 교육청은 새로운 규정에 따라 구매와 보관을 수행하여 재정적 압박과 업무 부담을 느낄 것이다.
  • 학생들은 더 현대적인 교육 기구에 접근하게 될 것이다.

❓ 자주 묻는 질문

이 시행규칙은 어떤 시행규칙을 대체하는가?

시행규칙 제 37/2021/TT-BGDĐT는 시행규칙 제 05/2019/TT-BGDĐT, 시행규칙 제 43/2020/TT-BGDĐT 및 시행규칙 제 15/2009/TT-BGDĐT를 대체한다.

초등학교 교육용 기구 최소 목록에는 어떤 과목들이 포함되어 있나?

목록에는 국어, 수학, 외국어, 도덕, 자연과 사회, 역사와 지리, 과학, 정보기술, 공학, 체육교육, 음악과 미술, 체험활동 및 공동사용 기구 등이 포함된다.

이 시행규칙은 언제 효력이 발생하나?

시행규칙 제 37/2021/TT-BGDĐT는 2022년 2월 14일부터 효력을 갖는다.

전문

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 37/2021/TT-BGDĐT
하노이, 2021년 12월 30일

시행규칙

학교 교육용 장비 최소 목록을 공고함

2019년 6월 14일 법률 제2019-544 법 교육에 의거

정부령 제2017-69호 "교육부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 규정" (2017년 5월 25일 발부)에 근거함

기 sở 물질국 국장과 초등교육과 과장의 건의에 따라

교육부 장관은 초등학교 교육용 최소 장비 목록을 공고하는 시행규칙을 제정한다.

조 1. 본 시행규칙에 첨부된 초등학교 교육용 최소 장비 목록은 다음과 같이 구성된다: 국어, 수학, 외국어, 도덕, 자연과 사회, 역사와 지리, 과학, 정보기술, 기술, 체육, 음악 및 미술, 체험활동, 공동사용 장비.

조 2. 본 시행규칙에 첨부된 초등학교 교육용 최소 장비 목록에 근거하여 각 시도교육청은 초등학교에서 교육용 장비를 구매, 보관 및 사용하도록 지시할 책임이 있다.

조 3. 본 시행규칙은 2022년 2월 14일부터 효력이 발생한다.

1. 본 시행규칙은 교육부 장관이 2019년 4월 5일에 제정한 제05/2019/TT-BGDĐT 시행규칙(초등학교 1학년 교육용 최소 장비 목록 공고)과 2020년 11월 3일에 제정한 제43/2020/TT-BGDĐT 시행규칙(초등학교 교육용 최소 장비 목록 공고)을 대체한다.

2. 본 시행규칙은 교육부 장관이 2009년 7월 16일에 제정한 제15/2009/TT-BGDĐT 시행규칙(초등학교 교육용 최소 장비 목록 공고)을 아래와 같은 단계로 대체한다:

a) 2022-2023 학년도부터 3학년 교육용 장비 목록을 대체한다;

b) 2023-2024 학년도부터 4학년 교육용 장비 목록을 대체한다;

c) 2024-2025 학년도부터 5학년 교육용 장비 목록을 대체한다.

3. 이 시행규칙과 충돌하는 이전 규정들은 모두 폐지된다.

조 4. 교육부 비서실장, 기 sở 물질국 국장, 초등교육과 과장 및 교육부 소속 관련 부서의 책임자; 중앙 직할 시·도 인민위원회 의장; 각 시도교육청 교육감, 백려성 교육과학기술청 교육감; 관련 조직 및 개인은 본 시행규칙을 집행하는 책임이 있다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
phạm ngọc thưởng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
69/2017/NĐ-CP Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 발효 중 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục tiểu học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨
37/2021/TT-BGDĐT
시행규칙 제 37/2021/TT-BGDĐT 교육용 기구 최소 목록을 발포함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 발효 중 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.