38/1997/NĐ-CP號政令關於修改和補充若干條款的50-CP號政令(1996年8月28日)有關成立、組織解散和國有企業破產事宜。

38/1997/NĐ-CP號政令修改和補充若干條款的50-CP號政令有關成立、組織解散和國有企業破產事宜。本文件詳細規定國有企業成立時的注冊資本、申請成立者、成立決定、審定及登記後的變更事項。

文号38/1997/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关재정부
签署人Võ Văn Kiệt — Thủ tướng
更新21/06/2026
领域미분류
发布日期28/04/1997
生效日期13/05/1997
失效日期16/11/2004
状态만료됨
✦ 智能摘要

38/1997/NĐ-CP號政令修改和補充若干條款的50-CP號政令有關成立、組織解散和國有企業破產事宜。本文件詳細規定國有企業成立時的注冊資本、申請成立者、成立決定、審定及登記後的變更事項。

适用范围

國有企業;黨組織、政治社會團體

要点

  • 國有企業成立時的注冊資本不得低於法定最高注冊資本額(第1條)。
  • 經總理或部長書面同意,申請成立國有企業的人被授權簽署成立決定(第2條)。
  • 總理、部長和省人民委員會主席根據企業規模和經營行業擁有成立不同類型企業的決定權限(第3條)。
  • 成立決定人必須成立審查委員會以審查成立企業的申請文件(第4條)。
  • 各總公司的董事會主席被授權根據注冊資本和技術決定適應的經營行業和企業名稱變更(第5條)

🌐 本文件的社会影响

  • 加強對國有企業成立時注冊資本的管理。
  • 改進國有企業成立申請和決定程序。
  • 清晰劃分成立不同類型企業的決定權限。
  • 鼓勵根據企業財務能力進行適應的經營行業變更。

❓ 常见问题

成立國有企業時的最低注冊資本是多少?

不得低於附錄2中規定的法定最高注冊資本額,該附錄附屬於50-CP號政令。

誰有權申請成立國有企業?

經總理或部長書面同意,申請成立國有企業的人被授權簽署成立決定(第2條)。

成立國有企業的程序包括哪些步驟?

包括審查申請文件,根據企業規模和經營行業作出成立決定。

誰有權決定國有企業的經營行業變更?

各總公司的董事會主席被授權決定(第5條)。

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 38/1997/NĐ-CP
1997년 4월 28일

처분령

정부령 제50-CP호 일부 조항을 개정하고 보충함

1996년 8월 28일 정부가 발행한 국가 기업 설립, 조직, 해체 및 파산에 관한 정부령 제50-CP호
____________

 

정부

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

중앙 기업 혁신 지도부 상임위원회와 계획투자부 장관의 제안에 따라

 

명 정

정부령 제50-CP호 1996년 8월 28일 발행된 국가 기업 설립, 조직, 해체 및 파산에 관한 정부령 일부 조항을 다음과 같이 개정하고 보충함

조 1. 국가 기업 설립 시 자본금 규정 조항 제2조 제1항과 제3항을 개정하고 보충함

"1. 국가 기업 설립 시 자본금은 해당 사업 분야에서 허용되는 가장 높은 법정 자본금 이상이어야 함. 이는 부록 2에 명시된 정부령 제50-CP호에 따른다.

재무부는 계획투자부와 협력하여 이 정부령 발행 전에 설립된 국가 기업 또는 독립 계상 단위로 전환해야 하는 단위에 대해 각각의 계획을 검토하고 처리하며, 국회의 제10차 회의 결정에 따라 신설된 지방의 독립 계상 기업으로 전환해야 하는 기업, 그리고 다른 특별한 경우를 포함한다. 일반 원칙은 국가 기업이 정상적인 경영을 할 수 있도록 하되, 연간 국가 예산의 능력을 고려하고 일괄적으로 처리하지 않음"

"3. 자본금 없이는 국가 기업 설립이 금지된다. 정부 계획에 의한 우대 대출을 제외한 다른 차입금은 국가 기업의 자본금에 포함되지 않음"

조 2. 국가 기업 설립을 요청하는 사람에 대한 조항 제3조 제3항을 개정함

"3. 국가 기업 설립을 요청하는 사람은 총리 또는 총리로부터 위임받은 장관의 승인을 받은 후 자신이 창립한 국가 기업 설립 결정을 위임받아 서면 통보를 받은 경우에 한해 결정할 수 있음"

조 3. 국가 기업 설립 결정에 대한 조항 제4조를 개정함

"제4조. 국가 기업 설립 결정
1. 아래 a, b 항목에 해당하는 국가 기업 설립 계획을 통과한 후,

총리는 국가 기업 중 일부를 설립하고, 총리는 다음과 같이 위임한다:

a) 국방부 장관, 내무부 장관은 국방, 안보를 직접 지원하는 국가 기업 설립 결정을 위임받음

b) 경제기술 관리부 장관, 중앙 직속 도시 인민위원회 주석은 1994년 3월 7일 제90-TTg 결정에 따른 모델로 운영되는 국가 기업 중 일부, 설립 시 자본금이 제1그룹 투자 프로젝트 규모와 동일한 국가 기업 설립 결정을 위임받음; 경제기술 관리부 장관은 총리가 설립 결정을 위임한 국가 기업의 소속 기업 설립 결정을 위임받음

2. 경제기술 관리부 장관은 총리가 위임한 경제기술 관리부 장관이 설립 결정을 위임받은 국가 기업 소속 기업과 공익 활동을 하는 자체 창립 기업을 설립 결정함

3. 중앙 직속 도시 인민위원회 주석은 총리가 위임한 중앙 직속 도시 인민위원회 주석이 설립 결정을 위임받은 국가 기업 소속 기업과 제2등급 도시, 구, 군, 시를 제안하거나 자체 창립한 공익 활동 기업을 설립 결정함

4. 계획투자부 장관은 총리가 위임한 경제기술 관리부 장관과 중앙 직속 도시 인민위원회 주석이 제안한 국가 기업 설립 결정을 위임받지 않은 기업을 설립하기 위해 각 부 장관과 중앙 직속 도시 인민위원회 주석에게 서면 합의를 제공함"

조 4. 국가 기업 심사에 대한 조항 제7조 제1항을 개정함

"1. 국가 기업 설립 결정 권한을 가진 사람 또는 위임받은 사람에게 설립 및 재조직 기업 관련 문서 처리를 담당하도록 위임한다. 중앙 기업 혁신 지도부는 총리가 결정하거나 위임한 설립 및 재조직 기업 관련 문서 처리를 담당한다. 중앙 기업 혁신 지도부 소위원회는 각 부, 중앙 직속 도시 인민위원회 주석이 결정하거나 위임한 설립 기업 관련 문서 처리를 담당한다.

국가 기업 설립 결정권을 가진 사람 또는 위임받은 사람은 중앙 기업 혁신 지도부 또는 각 부, 중앙 직속 도시 인민위원회 주석의 소위원회와 함께 심사 전문가 그룹을 구성하여 설립 기업 관련 문서를 검토해야 함"

조 5. 국가 기업 등록 후 변경 사항에 대한 조항 제13조 제1항과 제2항을 개정하고 보충함: 제13조 총리는 총리가 설립 결정을 위임한 국가 기업의 이사회 의장에게 위임함

각 기업의 자본금, 기술 조건에 맞는 업종 변경 및 추가 결정.

새로운 이름이 주요 업종과 관련 산업의 지침에 맞지 않는 경우 기업 이름 변경 결정

업종 변경 및 기업 이름 변경 결정 후 이사회 의장은 총리에게 보고해야 함

조 6. 제17조에 제8항을 보충하고 적용 대상을 확장함:

"3. 당党组织和社会团体此前经政府总理批准适用的第388-HĐBT号1991年11月20日国务院(现为政府)关于成立和解散国有企业决定,现在均应按照第50-CP号1996年8月28日政府决定及相关规定执行。省级和直辖市的党组织、社会团体的企业成立文件应提交省长或直辖市长审批;中央级的党组织、社会团体的企业成立文件应提交主管该主要业务经济和技术部的部长进行审查并作出成立决定。"

조 7. 본 nghị định는 발포일로부터 15일 후부터 효력이 발생한다.

위 내용에 따라 계획투자부는 각 부처와 지방정부가 일관되게 이행하도록 안내하며 동시에 같은 종류의 기업과 동일한 지역에서 기업 이름이 중복되지 않도록 하여 기업 이름에 대한 저작권 침해를 방지하는 기업 명칭 규정을 총리에게 제출하여 발포하도록 연구한다.

재정부는 국유기업 설립 시 자본금 확인 원칙을 안내하고 이미 폐지된 규정을 대체하여 국유기업 설립 시 재정 제도와 해산 절차에 관한 규정을 제정한다..

본 nghị định은 각 장관, 정부 직속 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 중앙하나마나 시·도지사 및 관련 조직이 책임지고 시행한다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
Vo Van Kiet
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
18/2002/QĐ-BCN Quyết định số 18/2002/QĐ-BCN Về việc đổi tên Nhà máy Cơ khí Vinh thành Công ty Cơ khí Vinh 生效中 106/2003/QĐ-BCN Quyết định số 106/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Giầy Sài Gòn 生效中 92/2000/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 92/2000/QĐ-BNN/TCCB Về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Tư vấn và chuyển giao công nghệ Trường Đại học Thuỷ lợi 生效中 107/2003/QĐ-BCN Quyết định số 107/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Sành sứ thủy tinh Việt Nam 生效中 116/2003/QĐ-BCN Quyết định số 116/2003/QĐ-BCN Về việc sáp nhập Công ty Pirít vào Công ty Apatít Việt Nam, Tổng công ty Hoá chất Việt Nam 生效中 105/2003/QĐ-BCN Quyết định số 105/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Bao bì nhựa Tân Tiến. 生效中 48/2001/QĐ-BCN Quyết định số 48/2001/QĐ-BCN Về việc đổi tên và chuyển đổi phương thức quản lý Công ty Đá quý Lâm Đồng, Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam. 生效中 104/2003/QĐ-BCN Quyết định số 104/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Nhựa Rạng Đông. 生效中 99/2004/QĐ-BTM Quyết định số 99/2004/QĐ-BTM Về việc sáp nhập Công ty Vật tư Tổng hợp Hà Nam Ninh vào Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư Petec 生效中 98/2004/QĐ-BTM Quyết định số 98/2004/QĐ-BTM Về việc sáp nhập Công ty In Thương mại và Xí nghiệp In Machinco vào Công ty Thực phẩm và Đầu tư công nghệ 生效中 5885/2003/QĐ-UB Quyết định số 5885/2003/QĐ-UB V/v ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 已失效 108/2003/QĐ-BCN Quyết định số 108/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Bóng đèn Điện Quang. 生效中 08/1999/QĐ-BCN Quyết định số 08/1999/QĐ-BCN Về việc sáp nhập Nhà máy Phụ tùng số 3 vào Công ty Phụ tùng máy số 2 (NAKYNO) thuộc Tổng công ty Máy động lực và máy nông nghiệp 生效中 655/2003/QĐ-NHNN Quyết định số 655/2003/QĐ-NHNN Về việc chấm dứt hoạt động và sáp nhập Tổng công ty Vàng bạc đá quý Việt Nam vào Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, và Ngân hàng Phát triển Nhà đồng bằng sông Cửu Long. 生效中 1273/1997/QĐ-UB Quyết định số 1273/1997/QĐ-UB Về việc thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi huyện Phù Cừ 已失效 12/2001/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 12/2001/QĐ-BNN/TCCB Về việc sáp nhập Xí nghiệp lợn giống ngoại Tam đảo, Xí nghiệp chăn nuôi và Thức ăn gia súc An Khánh vào Xí nghiệp giống vật nuôi Mỹ Văn và đổi tên Xí nghiệp giống vật nuôi Mỹ Văn thành Công ty giống lợn Miền Bắc 生效中 70/2002/QĐ-BNN Quyết định số 70/2002/QĐ-BNN Về việc phê duyệt và ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Giám định và khử trùng FCC 生效中 14/2001/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 14/2001/QĐ-BNN/TCCB Về việc sáp nhập Công ty sản xuất thức ăn vật tư gia cầm vào Xí nghiệp Giống gia cầm & Cơ khí Ngọc Hồi và đổi tên Xí nghiệp Giống gia cầm & Cơ khí Ngọc Hồi thành Công ty Thức ăn chăn nuôi Trung Ương 生效中 15/2002/QĐ-BCN Quyết định số 15/2002/QĐ-BCN Về việc thành lập Công ty Tư vấn đầu tư và Dịch vụ kỹ thuật công nghiệp thuộc Tổng Công ty Máy và Thiết bị công nghiệp 生效中 13/2002/QĐ-BCN Quyết định số 13/2002/QĐ-BCN Về việc đổi tên Nhà máy Cơ khí Phổ Yên thành Công ty Cơ khí Phổ Yên, Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp 生效中 27/2001/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 27/2001/QĐ-BNN/TCCB Về việc thành lập Công ty lương thực Hà Nội 生效中 288/1999/QĐ-UB Quyết định số 288/1999/QĐ-UB V/v ban hành Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Công trình đô thị thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 09/1999/QĐ-BCN Quyết định số 09/1999/QĐ-BCN Về việc chuyển Công ty Vật tư và Kỹ thuật điện về trực thuộc Viện Kỹ thuật thiết bị điện 生效中 24/2001/QĐ-BNNPTNT Quyết định số 24/2001/QĐ-BNNPTNT Về việc thành lập Công ty Kinh doanh bao bì lương thực 生效中 1274/1997/QĐ-UB Quyết định số 1274/1997/QĐ-UB Về việc thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi huyện Tiên Lữ 已失效 25/2001/QĐ-BNNPTNT Quyết định số 25/2001/QĐ-BNNPTNT Về việc Thành lập Công ty tôn Việt - úc 生效中 290/1999/QĐ-UB Quyết định số 290/1999/QĐ-UB V/v Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Lâm viên cây xanh thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 01/2001/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 01/2001/QĐ-BNN/TCCB Về việc thành lập Công ty Dịch vụ và xuất khẩu lao động trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng 4 生效中 16/2002/QĐ-BCN Quyết định số 16/2002/QĐ-BCN Về việc đổi tên Nhà máy Cơ khí Cổ Loa thành Công ty Cơ khí Cổ Loa 生效中 101/2003/QĐ-BCN Quyết định số 101/2003/QĐ-BCN Về việc phê duyệt Điều lệ Tổ chức và hoạt động của Công ty Giầy Thăng Long 生效中 103/2003/QĐ-BCN Quyết định số 103/2003/QĐ-BCN Về việc sáp nhập Công ty Thủy tinh Phả Lại vào Công ty Bóng đèn Điện Quang và đổi tên Công ty Thủy tinh Phả Lại thành Xí nghiệp Thủy tinh Phả Lại 生效中 172/2001/QĐ-TTg Quyết định số 172/2001/QĐ-TTg Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan. 已失效 150/2002/QĐ-TTg Quyết định số 150/2002/QĐ-TTg Về việc chuyển Công ty Kinh doanh hàng xuất nhập khẩu Cẩm Phả về làm thành viên của Tổng công ty Than Việt Nam 生效中 10/1999/QĐ-BNN/TCCB Quyết định số 10/1999/QĐ-BNN/TCCB Về việc thành lập công ty Đường Nông Cống 生效中 46/1998/QĐ-BCN Quyết định số 46/1998/QĐ-BCN Về việc đổi tên nhà máy cơ khí hóa chất Thủ Đức thành công ty máy và thiết bị hóa chất 生效中 41/2002/QĐ-UB Quyết định số 41/2002/QĐ-UB Về việc bổ sung và thay đổi thành viên ban chỉ đạo sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp Nhà nước tỉnh Hưng Yên thành lập tổ chuyên viên giúp việc 已失效 102/2001/QĐ-UB Quyết định số 102/2001/QĐ-UB Về việc chuyển DNNN Lâm trường Đạ Tẻh hoạt động công ích thành doanh nghiệp nhà nước hoạt động sản xuất kinh doanh 生效中
38/1997/NĐ-CP
38/1997/NĐ-CP號政令關於修改和補充若干條款的50-CP號政令(1996年8月28日)有關成立、組織解散和國有企業破產事宜。
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 4
102/2001/QĐ-UB Quyết định số 102/2001/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu kế hoạch năm 2001 cho Quỹ Đầu tư phát triển đô thị. 已失效 41/2002/QĐ-UB Quyết định số 41/2002/QĐ-UB V/v Ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; tổ chức, bộ máy, biên chế của Sở Thương mại và Du lịch 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。