시행규칙 제 38/2021/TT-BGDĐT 교육설비 최소 목록 중등교육기관 발부

시행규칙 제 38/2021/TT-BGDĐT 교육설비 최소 목록 중등교육기관을 발부하며, 이는 2022년 2월 14일부터 적용됩니다. 이 문서는 이전 목록들을 대체하고 각 과목에서 필요한 교육설비 종류에 대한 세부 규정을 정합니다.

Số hiệu38/2021/TT-BGDĐT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành교육훈련부
Người kýPhạm Ngọc Thưởng — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Ngành교육훈련
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành30/12/2021
Ngày áp dụng14/02/2022
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행규칙 제 38/2021/TT-BGDĐT 교육설비 최소 목록 중등교육기관을 발부하며, 이는 2022년 2월 14일부터 적용됩니다. 이 문서는 이전 목록들을 대체하고 각 과목에서 필요한 교육설비 종류에 대한 세부 규정을 정합니다.

Đối tượng áp dụng

교육청; 중등교육기관

Các điểm cốt lõi

  • 각 교육청은 발부된 목록(제2조)에 따라 교육설비 구매, 보관 및 사용 지침을 내려야 합니다.
  • 중등교육기관 교육설비 최소 목록에는 국어, 수학, 외국어, 시민교육, 역사와 지리, 자연과학, 기술, 정보기술, 체육, 음악과 미술 그리고 체험활동과 진로교육 과목이 포함됩니다(제1조).
  • 이 시행규칙은 2022-2023 학년도부터 2024-2025 학년도까지 단계적으로 이전 교육설비 목록을 대체합니다.
  • 관련 조직 및 개인들은 이 시행규칙을 준수해야 합니다(제4조).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 중등교육기관이 각 과목별로 필요한 교육설비를 충분히 준비하여 강의 및 학습의 질을 향상시키는데 도움을 줍니다.
  • 각 교실에서 필요한 교육설비 종류에 대한 구체적인 기준을 제시하여 교육설비 구매의 임의성을 줄입니다.
  • 새로운 교육설비를 많은 종류를 구매해야 하는 경우 초기 재정 부담이 있을 수 있습니다.

❓ Câu hỏi thường gặp

중등교육기관 교육설비 최소 목록에는 어떤 과목들이 포함되어 있습니까?

포함된 과목들: 국어, 수학, 외국어, 시민교육, 역사와 지리, 자연과학, 기술, 정보기술, 체육, 음악과 미술 그리고 체험활동과 진로교육.

이 시행규칙은 언제 효력을 발생합니까?

2022년 2월 14일부터 효력 발생.

각 교육청은 이 시행규칙에 따라 무엇을 해야 합니까?

발부된 목록(제2조)에 따라 교육설비 구매, 보관 및 사용 지침을 내려야 합니다.

이 시행규칙은 이전 목록들을 어떻게 대체합니까?

2022-2023 학년도부터 2024-2025 학년도까지 단계적으로 대체합니다.

Toàn văn

교육부
––––––––––––––––
사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
––––––––––––––––––––––––
번호: 38/2021/TT-BGDĐT
하노이, 2021년 12월 30일

시행규칙

중학교 교육용 최소 장비 목록을 공포함 중학교

–––––––––––––––––––––––

2019년 6월 14일 법률 제2019-544 법 교육에 의거

정부령 제2017-69호 "교육부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 규정" (2017년 5월 25일 발부)에 근거함

기초물자국 국장과 중등교육과 과장의 건의에 따라

교육부 장관은 중학교 교육용 최소 장비 목록을 공포하는 고시를 발부한다.

조 1. 본 고시와 함께 공포되는 중학교 교육용 최소 장비 목록은 다음과 같이 포함된다: 국어과; 수학과; 외국어과; 시민교육과; 역사 및 지리과; 자연과학과; 기술과; 정보과; 체육과; 음악 및 미술과; 체험활동, 진로활동 및 공동사용 장비.

조 2. 본 고시에서 공포된 중학교 교육용 최소 장비 목록에 따라 각 교육청은 중학교의 교육용 장비 구매, 보관 및 사용에 대한 지도책임을 부담한다.

조 3. 본 고시는 2022년 2월 14일부터 효력이 발생한다.

1. 본 고시는 교육부 장관이 2020년 11월 3일 발부한 44/2020/TT-BGDĐT 호 고시 "6학년 교육용 최소 장비 목록 공포"를 대체한다.

2. 본 고시는 교육부 장관이 2009년 8월 11일 발부한 19/2009/TT-BGDĐT 호 고시 "중학교 교육용 최소 장비 목록 공포"를 다음 일정에 따라 대체한다:

a) 2022-2023 학년도부터 7학년 교육용 장비 목록을 대체한다;

b) 2023-2024 학년도부터 8학년 교육용 장비 목록을 대체한다;

c) 2024-2025 학년도부터 9학년 교육용 장비 목록을 대체한다.

3. 이 고시와 다른 규정이 충돌하는 이전의 규정들은 모두 폐지된다.

조 4. 교육부 비서실장, 기초물자국 국장, 중등교육과 과장 및 교육부 소속 관련 단위 책임자; 중앙 직할 성시 인민위원회 의장; 각 교육청 교육감, 바크 LIABILITY AVOIDANCE: The name "Bạc Liêu" should be kept as is without translation since it's a proper noun. Correcting this oversight: Liêu省教育厅教育和科技局局长;与本通知有关的各组织和个人负责执行本通知。/。

국무총리 인준
부총리

( 서명 )
phạm ngọc thưởng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
69/2017/NĐ-CP Nghị định số 69/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hết hiệu lực 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Còn hiệu lực 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực
38/2021/TT-BGDĐT
시행규칙 제 38/2021/TT-BGDĐT 교육설비 최소 목록 중등교육기관 발부
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 7
36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH Còn hiệu lực 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN Còn hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.