시정령 제 39/2021/NĐ-CP는 정부가 2009년 4월 23일에 제정한 제 37/2009/NĐ-CP 시정령을 수정하여 국가의 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 등 중요 목표를 경찰인민군이 무장경비보호하는 책임과 관련 기관 및 단체의 책임을 규정함

시정령 제 39/2021/NĐ-CP는 제 37/2009/NĐ-CP 시정령을 수정하여 경찰인민군이 보호해야 하는 중요한 목표를 규정하며, 적용 대상과 관련 당사자의 구체적인 책임을 명확히 함

Số hiệu39/2021/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành공안부
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật13/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành30/03/2021
Ngày áp dụng15/05/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시정령 제 39/2021/NĐ-CP는 제 37/2009/NĐ-CP 시정령을 수정하여 경찰인민군이 보호해야 하는 중요한 목표를 규정하며, 적용 대상과 관련 당사자의 구체적인 책임을 명확히 함

Đối tượng áp dụng

국가기관, 조직이 보호해야 하는 목표; 내무부; 국방부; 중앙 직할 성, 시 인민위원회

Các điểm cốt lõi

  • 경찰동원 또는 국방부 관리하는 목표는 조정하지 않음(조 1)
  • 외교, 영사 기관 및 국제기구의 보호를 위한 목록을 추가함(조 1)
  • 더 이상 특별한 중요성이 없는 목표는 검토 후 목록에서 제외될 수 있음(조 5a)
  • 안전 위협 행위를 규정하고 처벌 조치를 정함(조 5a)
  • 내무부는 중요 목표 보호에 대한 국가 관리를 담당함(조 7)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 중요 목표 보호 효과를 강화함
  • 관련 당사자의 범위와 책임을 명확히 함
  • 더 이상 보호가 필요하지 않은 목표에 대한 경찰인민군의 부담을 줄임

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn


정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 39/2021/NĐ-CP
하노이, 2021년 3월 30일

처분령
정부가 2009년 4월 23일에 제정한 37/2009/NĐ-CP 호에 명시된 중요한 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 목표를 보호하는 경찰력의 무장 경비 보호 책임과 관련 기관 및 단체의 책임을 수정하고 보완한다.

정부조직법(2015.6.19)

법률 제개정에 관한 법률연체 채무||및 조직에 관한 법률연체 채무를 근거로 함행정처분법 (2012년 6월 20일 제정); 행정처분법 일부 개정 법률 (2020년 11월 13일 제정)

공안인민법에 의거함â으로 20일 11 발효

국가안보법(2004년 12월 3일)에 의거

이동경비법에 의거함 2013년 12월 23일

내무부장관의 건의에 따라;

정부는 다음의 법률을 발령함사용개정하고 보완함 37/2009/NĐ-CP 2009년 4월 23일에 제정된 정부의 공보;중요한 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 목표를ã 경찰인민의 무장 경비 보호 책임과 관련 기관 및 단체의 책임을â부여함전자 서명 ||| 해양정책국장의 제안에 따라삭제 관련 기관 및 단체.

조 1. 법률 제37/2009/NĐ-CP 일부 조항을 수정하고 보완함

1. 조 1항 제2호는 다음과 같이 수정되고 보완됨:

"2. 본 법률은 2017년 경위법에 규정된 보호 대상 및 보호 대상 외에 법령에 따라 국방부가 관리하는 다른 보호 대상에 대해서는 적용되지 않는다."

2. 조 4항 제1호 제b호는 다음과 같이 수정되고 보완됨:

"b) 외교 사무소, 총영사관, 유엔 시스템 내 국제기구의 베트남 주재 사무소; 정부가 국제 조약에 따라 안보를 보장하기로 약속한 다른 국제기구의 베트남 주재 사무소;"

3. 조 5항에 다음과 같이 제2a호를 추가함:

"2a. 목록에 포함된 대상 중 이름이나 종류가 변경되어 특별히 중요하지 않아 경찰인민의 무장 경비 보호가 필요하지 않은 경우, 경찰청은 정부와 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 직할 성 및 시, 해당 대상 기관이 보고한 내용을 바탕으로 총리에게 해당 대상을 목록에서 제외하도록 결정하도록 협력해야 한다.”

4. 조 5항 후에 다음과 같이 조 5a를 추가함:

"조 5a. 목표를 위협하거나 목표의 안전을 해치는 행위
1. 목표 또는 목표를 보호하는 감시탑에 불법으로 접근.
2. 목표 보호 구역 내에 풍선, 비행기 모형, 드론 및 기타 초경량 비행기체를 날려 보내기.
3. 목표 또는 목표를 보호하는 감시탑에 돌, 흙, 모래 또는 기타 물건을 던지기.
4. 목표 보호 구역 내의 울타리나 그 주변에 쓰레기 또는 기타 물건을 버리기.
5. 목표 건물의 출입구 앞과 출입구 양쪽 5미터 이내에 차량을 주차하거나 멈추기.
6. 금지 구역 또는 금지 장소인 목표에서 영상 촬영, 사진 찍기, 도면 그리기.
7. 목표 또는 목표를 보호하는 감시탑의 재산 또는 물건 파괴, 손상시키기; 허락 없이 출입구, 문, 울타리를 오르거나 목표 또는 목표를 보호하는 감시탑에 영향을 미치는 행동을 취하기.
8. 목표를 보호하는 기관의 정상적인 활동을 방해하거나 교란하기.
9. 무력을 사용하거나 무력을 사용할 것을 위협하거나, 경찰인민의 무장 경비 보호 업무를 방해하거나 지시를 따르지 않기.
10. 목표 보호 구역에서 많은 사람들이 모여서 질서를 해치기.

11. 법령에 따라 목표 또는 목표를 보호하는 감시탑을 해치는 다른 모든 행위."

"조 6. 목표 명단

본 고시에서 함께 공포되는 중요 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 목표 명단은 경찰력이 무장 경비를 담당하는 중요 목표에 관한 것으로, 기존에 제37/2009/NĐ-CP 고시에서 함께 공포된 목표 명단을 대체한다.

6. 조 7는 다음과 같이 개정 및 보충된다.

"조 7. 목표 보호 업무에서 경찰청의 책임

1. 국가 주요 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 목표의 보호 업무에 대한 정부 관리에 대한 경찰력 무장 경비를 담당하는 경찰력의 책임을 지고, 정부에 대해 책임을 진다.

2. 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 정부 소속 지방자치단체, 성(省), 직할 시(市) 인민위원회가 변경 또는 보충을 요청한 목표에 대한 서류를 수령하고 심사하며, 총리에게 보고하여 결정하도록 한다.

3. 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 정부 소속 지방자치단체와 협력하여 목표 보호를 위한 안전 보장 조치를 실시한다.

4. 국가 주요 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 목표의 보호를 위해 경찰력 무장 경비, 순찰을 조직하고 지휘하여 침해 행위를 미리 방지하고 발견하며 차단하고 즉시 처리하도록 한다.

5. 경찰력의 목표 보호 업무를 적절하게 수행하기 위해 경찰 업무 방법을 적용한다.

6. 목표 보호 업무에 대한 감사, 검사, 위반 처리를 실시한다.

7. 목표 보호 업무를 지원하기 위해 무기, 보조 도구, 장비, 기술 장치 등을 연구하고 보급한다.

8. 외교부, 성(省), 직할 시(市) 인민위원회와 관련 기관과 협력하여 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표를 규정한 제4조 제1항 제2호에 따른 경찰력 병사의 영장을 배치하기 위한 보고와 요청을 주도한다.

9. 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표 보호를 위한 인원 편성, 교육, 훈련을 실시한다.

10. 목표 보호 업무에서 국제 협력을 수행한다.

11. 목표 보호 업무의 중간 평가 및 종합 평가를 실시한다.”

7. 조 8는 다음과 같이 개정 및 보충된다.

"조 8. 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 정부 소속 지방자치단체의 목표 보호 업무에서의 책임

1. 경찰청과 관련 기관과 협력하여 자신이 관리하는 목표에 대한 법령의 목표 보호 규정을 실시하도록 주도한다.

2. 자신이 관리하는 목표를 중요 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 목표 명단에 추가하거나 변경하여 경찰력 무장 경비를 담당하도록 요청하고, 경찰청에 심사하도록 요청하고 총리에게 보고하여 결정하도록 한다.

3. 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표를 배치받은 기관, 단위가 이 고시, 관련 법령의 규정, 경찰청의 지침을 엄격히 준수하도록 지시한다.

4. 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 정부 소속 지방자치단체의 본부로 사용되는 목표는 경찰력 무장 경비를 담당하는 경우, 이 조항의 규정 외에도 제9조 제4항에 따라 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표를 보유한 기관으로서의 책임을 직접 수행해야 한다.

5. 외교부는 외교 대표부, 총영사관, 유엔 시스템의 국제기구 대표부, 다른 국제기구 대표부 등 정부가 국제 조약에 따라 보호 약속을 한 목표를 경찰력 무장 경비를 담당하도록 외교부와 협력하여 지정하고, 경찰청, 중앙 정부 소속 지방자치단체와 관련 기관과 협력하여 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표를 규정한 제4조 제1항 제2호에 따른 경찰력 병사의 영장을 배치하기 위한 보고와 요청을 주도한다.”

6. 국방부는 경찰청과 관련 기관과 협력하여 국가 상공을 관리하고 비행 활동을 조정하며, 법령에 따라 공중에서 발생한 목표 침해 행위를 처리하도록 한다.

7. 성(省), 직할 시(市) 인민위원회는 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표를 규정한 제4조 제1항 제2호에 따른 경찰력 병사의 경비대 설치를 위한 건설, 설치, 장비 제공을 지시하고, 경찰력 병사의 경비대 설치를 위한 땅을 배정하며, 관할 지역 내의 목표에서 안전과 질서를 보장하기 위한 협력을 지시한다.”

8. 제4항 조 9는 다음과 같이 개정 및 보충된다.

"4. 성(省), 직할 시(市) 인민위원회의 기능 기관과 협력하여 경찰력 무장 경비를 담당하는 목표를 위한 경비대 설치, 보호 장비 설치를 주도하고, 목표에 연계된 물질적 기반, 보호 장비를 제공하며, 과학기술을 활용하여 목표의 안보와 안전을 보장한다."

조 제2항. 시행 책임

각 장관, 정부 직속 기관의 기관장, 중앙 정부 소속 기관의 기관장, 성(省), 직할 시(市) 인민위원회 의장 및 관련 기관, 단체는 본 고시를 시행하는 책임을 진다.

조 제3항 효력 시행

본 고시는 2021년 5월 15일부터 효력이 발생한다.

정부총리 인준
총리

Nguyễn Xuân Phúc
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 23
08/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh số 08/2013/UBTVQH13 Cảnh sát cơ động Hết hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 Còn hiệu lực 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực 4/2024/QĐ-UBND Quyết định số 4/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 28/2022/TT-BCA Thông tư số 28/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BCA ngày 23/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học – kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan Còn hiệu lực 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, Khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm tạm thời hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên Còn hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực
39/2021/NĐ-CP
시정령 제 39/2021/NĐ-CP는 정부가 2009년 4월 23일에 제정한 제 37/2009/NĐ-CP 시정령을 수정하여 국가의 정치, 경제, 외교, 과학기술, 문화, 사회 등 중요 목표를 경찰인민군이 무장경비보호하는 책임과 관련 기관 및 단체의 책임을 규정함
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 23
18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 Hết hiệu lực 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La Còn hiệu lực 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Còn hiệu lực 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 Hết hiệu lực 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.