✦ 스마트 요약
대통령령 제2010-40호는 지방자치단체의 토지개발기금 관리 및 운용에 관한 모범규준을 제정하고, 중앙정부 직할 지방자치단체에 적용하도록 규정한다. 이 결정은 토지개발기금 설립 및 관리에 관한 세부사항을 규정한다.
적용 범위
지방자치단체 의회
핵심 사항
- 각 지방자치단체는 토지개발기금을 설립하고 투자개발기금 또는 다른 재정기금에 위탁하여 관리하게 한다(조 3.1항).
- 토지개발기금의 조직, 운영 및 관리, 사용에 관한 규약을 제정한다(조 3.2항).
- 매년 토지사용료, 임대료, 경매 수입에서 총 수익의 30%에서 50%를 토지개발기금 설립에 사용한다(조 3.3항).
- 토지개발기금의 관리와 사용 상황을 점검하고, 정부 재무부와 환경자원부에 연간 보고하거나 권한을 초과하는 문제를 보고한다(조 3.4-5항).
- 이 결정에 따라 부착된 토지개발기금 관리 및 사용 모범규준에 명시된 다른 업무를 수행한다(조 3.6항).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 긍정적인 영향: 토지개발기금의 효율적인 관리와 사용을 강화하여 지역 인프라 품질 향상과 지역 경제 발전에 기여한다.
- 부정적인 영향: 지방자치단체에 대한 관리 비용 증가 가능성이 있다.
❓ 자주 묻는 질문
지방자치단체는 토지사용료에서 몇 퍼센트를 토지개발기금 설립에 사용할 수 있는가?
각 지방자치단체는 토지사용료, 임대료, 경매 수입에서 총 수익의 30%에서 50%를 토지개발기금 설립에 사용할 수 있다(조 3.3항).
이 결정은 누구에게 적용되는가?
이 결정은 중앙정부 직할 지방자치단체에 적용된다(조 3항).
지방자치단체는 토지개발기금을 어떻게 관리해야 하는가?
각 지방자치단체는 토지개발기금을 설립하고, 토지개발기금의 조직, 운영 및 관리, 사용에 관한 규약을 제정해야 한다(조 3.1-2항).
이 결정은 언제 효력이 발생하는가?
이 결정은 2010년 7월 1일부터 효력을 발생한다(조 4항).
이 결정을 집행하는 기관은 어디인가?
각 장관, 중앙부처 장관, 정부 소속 기관의 장, 중앙정부 직할 지방자치단체 의회의 의장, 그리고 관련 기관의 장은 이 결정의 집행에 책임을 진다(조 5항).
전문
결정
무효 계약의 처리 및 토지개발기금의 관리운영에 관한 규제를 제정함에 있어
국무총리
||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
국가예산법 2002년 12월 16일
2003년 11월 26일 법률 제2003-125호 「토지법」에 의거
정부가 2009년 8월 13일 제정한 제69/2009/NĐ-CP 호에 따른 토지 이용 계획, 토지 가격, 토지 수용, 보상 및 재정착에 대한 보완 규정을 근거로 함
재무부 장관의 건의를 검토함
결정함에 있어서:
조 1.본 결정에 부속된 “토지개발기금의 관리운영에 관한 모델규정”을 제정한다.
조 2. 재무부는 주도하여 환경자원부와 협력하여 본 결정의 시행을 지도하고 점검한다.
조 3. 중앙정부 직할 시·도 인민위원회는 다음 사항을 책임진다.
1. 지방 토지개발기금 설립 결정; 필요하다면 지방 투자개발기금 또는 다른 지방 재정기금에 토지개발기금을 위탁하는 결정을 한다.
2. 토지개발기금의 조직과 운영에 관한 조례와 본 결정에 부속된 “토지개발기금의 관리운영에 관한 모델규정” 및 관련 법률에 따라 지방 토지개발기금의 관리운영에 관한 규정을 제정한다.
3. 매년 각 시·도는 그 지역에서 발생한 토지사용료, 토지임대료, 토지매각수익(보상비, 지원비, 이주비 등 관련 비용을 제외한 금액)에서 30%에서 50%를 추출하여 지방 토지개발기금을 설립한다. 추출 비율은 해당 시·도 인민위원회가 국가예산안을 결정한 시·도 인민회의의 승인을 받은 예산안을 참조하여 결정한다.
4. 지방 토지개발기금의 관리운영을 지도하고 점검한다.
5. 재무부와 환경자원부에 지방 토지개발기금의 관리운영 상황을 연간 정기보고하거나 관리운영 과정에서 발생한 권한을 초과한 문제를 보고한다.
6. 본 결정에 부속된 “토지개발기금의 관리운영에 관한 모델규정”에 따른 기타 임무를 수행한다.
조 4. 본 결정은 2010년 7월 1일부터 효력을 발생한다.
조 5각 장관, 중앙부처 수장, 중앙정부 직할 시·도 인민위원회 주석 및 관련 기관 수장은 본 결정의 집행에 대한 책임을 진다./.
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 6
07/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận
만료됨
12/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy trình lập, thực hiện và theo dõi đánh giá kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm của xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
발효 중
177/2011/TT-BTC
Thông tư số 177/2011/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2012
발효 중
222/2012/TT-BTC
Thông tư số 222/2012/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2013
발효 중
199/2013/TT-BTC
Thông tư số 199/2013/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2014
발효 중
02/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
발효 중
근거 4
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
69/2009/NĐ-CP
Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
만료됨
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
만료됨
32/2001/QH10
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
만료됨
40/2010/QĐ-TTg
대통령령 제2010-40호 지방자치단체의 토지개발기금 관리 및 운용에 관한 모범규준 시행에 대한 결정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 47
18/2011/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND
BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
발효 중
26/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND Về kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng nguồn vốn ngân sách do tỉnh quản lý năm 2016
만료됨
1234/QĐ-UBND
Quyết định số 1234/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản
발효 중
10/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp
만료됨
54/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
발효 중
39/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
53/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2011 - 2015; bổ sung quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011
발효 중
19/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư
liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của
liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-
BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính -
Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
만료됨
4033/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 4033/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
130/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và
quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bắc Giang
만료됨
32/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh
만료됨
24/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị
만료됨
32/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động
bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương
만료됨
39/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
발효 중
13/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang
만료됨
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
발효 중
157/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 157/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động
của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
발효 중
57/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2021/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
만료됨
28/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh
만료됨
66/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 66/2014/NQ-HĐND Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
09/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu
발효 중
29/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
23/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành sử dụng hệ thống giao ban điện tử trực tuyến tỉnh nghệ an
발효 중
15/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường
만료됨
20/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
만료됨
66/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 6 Quy chế quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới Quần thể danh thắng Tràng An ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
발효 중
25/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
만료됨
06/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang
만료됨
06/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
발효 중
66/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc ngân sách cấp tỉnh để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất tỉnh Ninh Thuận
발효 중
39/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An
만료됨
24/2017/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
만료됨
44/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
만료됨
18/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố
만료됨
34/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
만료됨
06/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ
발효 중
11/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
만료됨
12/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn
만료됨
92/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 92/2014/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân và công tác hòa giải ở cơ sở thành phố Hà Nội
발효 중
50/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
73/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh.
만료됨
04/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận
발효 중
28/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương
만료됨
03/2018/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
발효 중
13/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
638/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 638/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 130/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang
만료됨
08/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù từ nguồn ngân sách địa phương để thực hiện hỗ trợ công tác phòng, chống dịch Covid-19
trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨
인용 2
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다: