결정 제 40/2011/QĐ-TTg 청년 자원 군이 항쟁 기간 임무를 완수한 후의 대우에 관한 규정

결정 제 40/2011/QĐ-TTg 청년 자원 군이 항쟁 기간 임무를 완수한 후 일회성 보조금과 월별 보조금을 받는 제도를 규정하며, 다른 제도를 받지 않는 청년 자원 군에게 적용된다. 이 결정은 결정 제 104/1999/QĐ-TTg를 대체한다.

Số hiệu40/2011/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật26/06/2026
Ngành정책제도
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành27/07/2011
Ngày áp dụng01/10/2011
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

결정 제 40/2011/QĐ-TTg 청년 자원 군이 항쟁 기간 임무를 완수한 후 일회성 보조금과 월별 보조금을 받는 제도를 규정하며, 다른 제도를 받지 않는 청년 자원 군에게 적용된다. 이 결정은 결정 제 104/1999/QĐ-TTg를 대체한다.

Đối tượng áp dụng

1950년 7월 15일부터 1975년 4월 30일까지 항쟁에 참가하여 임무를 완수하고 지역으로 돌아온 청년 자원 군 중 다른 제도를 받지 않는 자.

Các điểm cốt lõi

  • 2년 미만인 청년 자원 군은 일회성 보조금 2,500,000동을 받으며, 2년 이상인 경우 3년차부터 매년 800,000동씩 추가로 받는다 (조 2).
  • 노동 능력이 없는 청년 자원 군은 월별 보조금 360,000동을 받으며, 이 금액은 정부 규정에 따라 조정될 수 있다 (조 3).
  • 청년 자원 군은 고용 지원 국고와 사회 정책 은행으로부터 생산 경영을 위한 자금을 빌릴 수 있다 (조 4).
  • 일회성 보조금 비용은 중앙 예산이 담당하며, 월별 보조금 비용은 지방 예산이 담당한다 (조 5).
  • 제도를 부당하게 이용하는 행위는 징계 또는 형사 책임을 물을 수 있다 (조 6).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 청년 자원 군의 권익 보장을 통해 그들의 생활 수준을 개선한다.
  • 부정적 영향: 새로운 제도를 보장하기 위해 국가 예산이 증가한다.
  • 혜택을 받는 주체: 항쟁 기간 임무를 완수한 청년 자원 군.
  • 부담을 느끼는 주체: 국가 예산.

❓ Câu hỏi thường gặp

청년 자원 군은 일회성 보조금을 얼마나 받을 수 있나?

일회성 보조금은 2년 미만인 청년 자원 군에게 2,500,000동을 지급하며, 2년 이상인 경우 3년차부터 매년 800,000동씩 추가로 지급한다 (조 2).

노동 능력이 없는 청년 자원 군은 월별 보조금을 얼마나 받을 수 있나?

월별 보조금은 360,000동이며, 이 금액은 정부 규정에 따라 조정될 수 있다 (조 3).

청년 자원 군은 어떤 목적으로 자금을 빌릴 수 있나?

청년 자원 군은 고용 지원 국고와 사회 정책 은행으로부터 생산 경영을 위한 자금을 빌릴 수 있다 (조 4).

이 제도의 비용은 누가 보장하나?

일회성 보조금 비용은 중앙 예산이 담당하며, 월별 보조금 비용은 지방 예산이 담당한다 (조 5).

제도를 부당하게 이용하는 행위는 어떻게 처리되나?

제도를 부당하게 이용하는 행위는 징계 또는 형사 책임을 물을 수 있으며, 손해를 입힌 경우에는 법령에 따라 배상해야 한다 (조 6).

Toàn văn

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 40/2011/QĐ-TTg
하노이, 2011년 7월 27일

결정

청년 자원대대에 대한 제도에 관한 규정
항쟁 기간 중 임무를 완수하고 지방으로 돌아온 자

______________________________

 

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

노동부 장관의 건의를 검토함;

결정함에 있어서:

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 본 결정은 1950년 7월 15일부터 1975년 4월 30일까지 항쟁에 참가하여 임무를 완수하고 지방으로 돌아왔으나 퇴역연금, 노역손해보상, 병역자 보상, 부상자 보상, 부상자와 동등한 정책을 받는 자, 항쟁 화학물질 피해자 보상 제도를 받지 않는 청년 자원대대에 대한 제도를 규정한다.

2. 이 결정은 다음 사항에 적용되지 않는다.

가) 1999년 4월 14일 총리령 제104/1999/QĐ-TTg 호에 따라 항쟁 기간 중 임무를 완수한 청년 자원대대에게 일회성 지원금을 받은 자

나) 2005년 11월 8일 총리령 제290/2005/QĐ-TTg 호, 2008년 10월 27일 총리령 제142/2008/QĐ-TTg 호, 2010년 5월 6일 총리령 제38/2010/QĐ-TTg 호, 2010년 8월 20일 총리령 제53/2010/QĐ-TTg 호에 따라 항쟁 기간 중 직접 참가한 자로서 미군 저지 구국 전쟁에 참여하였으나 당국의 정책을 받지 못한 자

다) 본 결정 효력 발생일 현재 징역형을 집행 중인 자로서 집행유예를 받지 않은 자

조 2. 일회성 지원금 제도

1. 제1조 제1항에 따른 항쟁 기간 중 임무를 완수하고 지방으로 돌아온 청년 자원대대는 항쟁 기간 중 실제 참여한 연수에 따라 일회성 지원금을 받으며, 구체적으로 다음과 같다.

가) 2년 이하인 경우, 일회성 지원금은 2,500,000동

나) 2년 초과인 경우, 3년부터 추가로 매년 800,000동이 더해진다.

일회성 지원금 제도 적용 시기 계산 시, 월 단위가 남아있으면 6개월 이상은 1년으로 계산하고, 6개월 미만은 1/2년으로 계산한다.

2. 청년 자원대대가 사망한 경우, 사망자의 배우자 또는 남편, 생부모, 생자녀, 입양자녀 또는 합법적 양육자 중 한 명이 3,600,000동의 일회성 지원금을 받는다.

조 3. 월별 지원금 제도

1. 항쟁 기간 중 임무를 완수하고 지방으로 돌아왔으나 노동능력을 상실하고 혼자서 생활할 수 없는 청년 자원대대는 월별 지원금 360,000동을 받을 수 있다. 이 지원금은 정부가 총리령 제13/2010/NĐ-CP 호에 따라 2010년 2월 27일 발효된 사회 보호 대상자에 대한 지원금 조정에 따라 조정될 수 있다.

2. 1999년 4월 14일 총리령 제104/1999/QĐ-TTg 호에 따라 항쟁 기간 중 임무를 완수한 청년 자원대대에게 월별 지원금을 받고 있는 자는 본 결정에 따른 월별 지원금 제도를 적용받는다.

월별 지원금을 받을 자격이 있는 자는 제2조에 따른 일회성 지원금 제도를 받지 않는다.

조 4. 생산자금 대출

항쟁에 참가하여 임무를 완수하고 귀향한 청년 투신대는 일자리 지원 국립기금과 사회정책은행을 통해 생산 및 경영 자금을 우선적으로 대출받을 수 있다.

제5조. 비용 보장

1. 중앙예산은 청년 투신대가 항쟁에 참가하여 임무를 완수하고 귀향한 경우 일회성 보조금 제도를 시행하기 위해 경비를 확보한다.

2. 지방예산은 청년 투신대가 항쟁에 참가하여 임무를 완수하고 귀향하였으나 더 이상 노동능력이 없고 고독하게 생활하며 의지할 곳이 없는 경우 월별 보조금 제도를 시행하기 위해 경비를 확보한다.

조 6. 위반 처리

제도를 받기 위해 서류를 변조하거나 위조한 자는 그 행위의 성질과 정도에 따라 징계 또는 형사책임을 물으며, 손해를 입힌 경우에는 법률 규정에 따라 배상해야 한다.

조 7. 각 부처와 중앙에 직속하는 성시 인민위원회의 책임

1. 이 결정에서 정한 제도를 받을 주체를 확인하고 심사하는 것은 공개적이고 엄격하며 정확하고 편리해야 한다.

2. 노동부는 내무부와 재정부와 협력하여 이 결정의 시행을 지도하며, 월별 보조금 제도를 받기 위한 심사, 검토, 결정을 지시한다.

3. 재정부는 연간 예산을 배치하여 이 제도와 법령에 따른 비용을 지급하도록 책임을 진다.

4. 중앙에 직속하는 성시 인민위원회는 이 결정의 시행을 지휘하고 조직하는 책임을 진다.

조 8. 효력 발생

본 결정은 2011년 10월 1일부터 효력을 발생하며, 총리가 1999년 4월 14일에 발표한 104/1999/QĐ-TTg 호에 따른 청년 투신대에 대한 항쟁 후 정책을 대체한다./.

국무총리
응우옌 탄 딩

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 14
24/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2009 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế Hết hiệu lực 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Hướng dẫn xác nhận liệt sĩ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh trong chiến tranh không còn giấy tờ Còn hiệu lực 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 112/2017/NĐ-CP Nghị định số 112/2017/NĐ-CP Quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975 Còn hiệu lực 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế Hết hiệu lực 25/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế Hết hiệu lực 64/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 25/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh An Giang năm 2015 Còn hiệu lực
Được hướng dẫn bởi 6
4762/2016/QĐ-UBND Quyết định số 4762/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 18/2014/TT-BNV Thông tư số 18/2014/TT-BNV Quy định việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong đã được thành lập và hoạt động trong các thời kỳ đối với đơn vị thanh niên xung phong chưa được xác định phiên hiệu Còn hiệu lực 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH- BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ Còn hiệu lực 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 30/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý Còn hiệu lực 344/2025/NĐ-CP Nghị định số 344/2025/NĐ-CP Điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến và thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 -1975 Còn hiệu lực
Bị thay thế bởi 1
40/2011/QĐ-TTg
결정 제 40/2011/QĐ-TTg 청년 자원 군이 항쟁 기간 임무를 완수한 후의 대우에 관한 규정
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 5
44/2022/TT-BTC Thông tư số 44/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý Còn hiệu lực 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý Còn hiệu lực 182/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.