2015년 제40号 국무총리령은 2013년 11월 11일 제157호 국무총리령을 수정·보완하여 임야 관리, 임업 발전, 임야 보호 및 목산물 관리에 대한 행정처분 위반에 대한 징벌 규정을 정하는 것임.

2015년 제40호 국무총리령은 2013년 제157호 국무총리령을 수정·보완하여 임야 관리, 임업 발전 및 임야 보호에 대한 행정처분 위반에 대한 징벌 규정을 정함. 이령은 위반행위, 처벌형태, 과태료 금액, 후과구제 조치, 처분권한 및 과태료 위반기록 작성에 관한 사항을 규정하며 특히 임야 환경서비스 지급에 관한 사항을 보충함.

Số hiệu40/2015/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành농업환경부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật24/06/2026
Ngành농업농촌개발
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành27/04/2015
Ngày áp dụng20/06/2015
Ngày hết hiệu lực20/05/2017
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

2015년 제40호 국무총리령은 2013년 제157호 국무총리령을 수정·보완하여 임야 관리, 임업 발전 및 임야 보호에 대한 행정처분 위반에 대한 징벌 규정을 정함. 이령은 위반행위, 처벌형태, 과태료 금액, 후과구제 조치, 처분권한 및 과태료 위반기록 작성에 관한 사항을 규정하며 특히 임야 환경서비스 지급에 관한 사항을 보충함.

Đối tượng áp dụng

개인 또는 단체가 임야 관리, 임업 발전, 임야 보호 및 임야 환경서비스 사용에 위반행위를 함.

Các điểm cốt lõi

  • 개인(제9조 제4항에서 규정된 경우를 제외하고)과 단체가 위반행위를 한 경우, 동일한 위반행위와 위반 정도를 가진 개인에게 부과되는 과태료 금액의 두 배를 과태료로 부과함.
  • 임야 환경서비스 지급 계약 체결 미실시, 지급해야 할 금액 신고 미실시, 또는 임야 환경서비스 사용 지급 미실시 또는 지급 미충분에 대한 과태료는 50만 원에서 1천만 원 사이임.
  • 임야 환경서비스 지급 계약 체결 위반자에게는 제4조 제4항에 따라 1개월 내에 후과구제 조치를 강제 적용함.
  • 임야 환경서비스 지급 금액 신고 미실시자에게는 제4조 제5항에 따라 15일 내에 후과구제 조치를 강제 적용함.
  • 임야 환경서비스 사용 지급 미실시 또는 지급 미충분자에게는 제4조 제6항에 따라 1개월 내에 후과구제 조치를 강제 적용함.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 임야 관리와 보호 강화, 임업 산업의 지속 가능한 발전 촉진.
  • 부정적 영향: 임야 환경서비스 사용 단체의 비용 증가로 인해 충분한 지급을 준수해야 함.
  • 위반자는 계약 이행에 어려움을 겪을 수 있으며 징벌을 받을 수 있음.

❓ Câu hỏi thường gặp

누가 과태료를 부과받을까요?

제9조 제4항에서 규정된 경우를 제외하고, 임야 관리, 임업 발전 및 임야 보호에 대한 행정처분 위반을 한 개인은 징벌을 받을 수 있음.

구체적인 과태료 금액은 얼마인가요?

임야 환경서비스 지급 계약 체결 미실시, 지급해야 할 금액 신고 미실시, 또는 임야 환경서비스 사용 지급 미실시 또는 지급 미충분에 대한 과태료는 50만 원에서 1천만 원 사이임.

후과구제 기간은 얼마나 되나요?

이령 제4조 제4항에 따른 후과구제 기간은 처분 결정 날짜로부터 1개월 내이며, 이 기간 내에 후과구제 조치를 강제 적용함.

누가 이령을 집행할 책임이 있나요?

농림부 장관은 이령의 시행을 지도하고 조직적으로 집행하는 책임이 있으며, 각 부 장관, 정부 직속 기관의 장, 중앙정부 소속 기관의 장, 그리고 중앙직할 시·도의회 의장은 이령의 집행 책임이 있음.

이령은 언제 효력을 발생하나요?

이령은 2015년 6월 20일부터 효력을 발생함.

Toàn văn

처분령

S일부 조항을 개정·보충함 Nnghị định số 157/2013/NĐ-CP

ngày 11 tháng 11 năm 2013 của 공화국chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính

về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản

______________________

 

căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001n cứ Luật Xử1;

2004년 12월 3일 법률 제정된 '산림 보호 및 개발에 관한 법률'을 근거로 함

공화국vi phạm hành ch nh ngày 20 tháng 6 năm 2012연체 채무ban hành nghị định sửa đổi12;

농림수산부 장관의 건의에 따라,

정부 điều nghị định số일부 조항을증진 157/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 1năm 2013 của chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành ch 11 nh về quản연체 채무lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý l nm sản.sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 157/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản

조 1. “nghị định này quy định về hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính, thẩm quyền xử phạt và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản.

1. 조 1을 다음과 같이 수정 및 보완함:

nghị định này không điều chỉnh đối với động vật rừng, thực vật rừng thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo quy định của chính phủ.”

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 như sau:

“2. Lâm sản là sản phẩm thực vật, động vật và các bộ phận, dẫn xuất của chúng có nguồn gốc khai thác từ rừng (kể cả động vật thủy sinh có nguồn gốc bản địa hoặc không có nguồn gốc bản địa nhưng được cơ quan có thẩm quyền cho phép nuôi, thả tại các ao, hồ, sông, suối trong rừng).”

3. Bổ sung Khoản 9 Điều 3 như sau:

“9. Dịch vụ môi trường rừng quy định tại Điều 9a của nghị định này bao gồm:

a) Bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng sông, lòng suối;

b) Điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất và đời sống xã hội;

c) Hấp thụ và lưu giữ các bon của rừng, giảm phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính bằng các biện pháp ngăn chặn suy thoái rừng, giảm diện tích rừng và phát triển rừng bền vững;

d) Bảo vệ cảnh quan tự nhiên và bảo tồn đa dạng sinh học của các hệ sinh thái rừng phục vụ cho dịch vụ du lịch;

đ) Dịch vụ cung ứng bãi đẻ, nguồn thức ăn và con giống tự nhiên, sử dụng nguồn nước từ rừng cho nuôi trồng thủy sản.”

4. Bổ sung Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 4 như sau:

“4. Buộc ký hợp đồng chi trả dịch vụ môi trường rừng.

5. Buộc kê khai số tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng.

6. Buộc chi trả đầy đủ tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng và tiền lãi phát sinh từ việc chậm chi trả (nếu có) tương ứng với số tiền và thời gian chậm chi trả.

7. Buộc chi trả đầy đủ tiền dịch vụ môi trường rừng cho người nhận khoán bảo vệ rừng theo hợp đồng đã ký kết.”

5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 như sau:

“1. Mức phạt tiền quy định tại Chương II của nghị định này áp dụng đối với cá nhân (trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 9a của nghị định này); tổ chức vi phạm áp dụng phạt tiền bằng 2 lần mức phạt tiền với cá nhân có cùng hành vi và mức độ vi phạm.”

6. Bổ sung Điểm d Khoản 10 Điều 22 như sau:

“d) Động vật rừng hoặc bộ phận, dẫn xuất của chúng thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm nhóm IB có giá trị trên 100 triệu đồng.”

7. Bổ sung Điểm d Khoản 10 Điều 23 như sau:

8. Bổ sung “Điều 9a. Vi phạm các quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” như sau:

7. Bổ sung Điểm d Khoản 10 Điều 23 như sau:

“Điều 9a. Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng

1. Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng không ký hợp đồng chi trả tiền sử dụng dịch vụ môi trường rừng sau 03 (ba) tháng, kể từ khi sử dụng dịch vụ môi trường rừng, bị xử phạt như sau:

a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng nếu không ký hợp đồng đối với chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp chi trả trực tiếp;

b) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng khi không ký hợp đồng với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh trong trường hợp chi trả gián tiếp;

c) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng khi không ký hợp đồng với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam trong trường hợp chi trả gián tiếp;

d) Biện pháp khắc phục hậu quả

Buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 của nghị định này trong thời hạn 01 (một) tháng, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt, đối với người có hành vi vi phạm hành chính quy định tại các Điểm a, b, c Khoản này.

2. Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp chi trả gián tiếp, bị xử phạt như sau:

a) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng nếu số tiền phải chi trả đến 50.000.000 đồng;

b) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng nếu số tiền phải chi trả từ trên 50.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng;

c) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu số tiền phải chi trả từ trên 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng;

d) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu số tiền phải chi trả từ trên 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng;

đ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu số tiền phải chi trả trên 500.000.000 đồng;

e) Biện pháp khắc phục hậu quả

Buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 của nghị định này trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định xử phạt, đối với người vi phạm quy định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản này.

3. Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủ tiền sử dụng dịch vụ, bị xử phạt như sau:

a) Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng nếu không chi trả hoặc chi trả không đầy đủ tiền sử dụng dịch vụ quá 03 tháng theo thời hạn ký kết trong hợp đồng với số tiền đến 20.000.000 đồng;

b) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu không chi trả hoặc chi trả không đầy đủ tiền sử dụng dịch vụ quá 03 tháng theo thời hạn ký kết trong hợp đồng với số tiền từ trên 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng;

c) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu không chi trả hoặc chi trả không đầy đủ tiền sử dụng dịch vụ quá 03 tháng theo thời hạn ký kết trong hợp đồng với số tiền từ trên 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng;

채 3.000.000동부터 5.000.000동까지의 과태료를 부과한다. 만약 서비스 사용 대금을 지급하지 않거나 지급이 부족한 경우로서, 계약에 명시된 기한을 초과하여 3개월 이상 지급하지 않은 경우로서, 해당 금액이 30.000.000동 이상 50.000.000동 이하인 경우에 해당한다;

d) 5.000.000원 이상 10.000.000원 이하의 과태료를 부과한다. 만약 계약에서 정한 기간을 초과하여 3개월 동안 서비스 사용 대금을 지급하지 않거나 부족하게 지급하였으며, 해당 금액이 50.000.000원 이상 100.000.000원 이하인 경우에 해당한다.

đ) 10.000.000원 이상 20.000.000원 이하의 과태료를 부과한다. 만약 계약에서 정한 기간을 초과하여 3개월 동안 서비스 사용 대금을 지급하지 않거나 부족하게 지급하였으며, 해당 금액이 100.000.000원 이상 200.000.000원 이하인 경우에 해당한다.

e) 20.000.000원 이상 30.000.000원 이하의 과태료를 부과한다. 만약 계약에서 정한 기간을 초과하여 3개월 동안 서비스 사용 대금을 지급하지 않거나 부족하게 지급하였으며, 해당 금액이 200.000.000원 이상 500.000.000원 이하인 경우에 해당한다.

g) 30.000.000원 이상 50.000.000원 이하의 과태료를 부과한다. 만약 계약에서 정한 기간을 초과하여 3개월 동안 서비스 사용 대금을 지급하지 않거나 부족하게 지급하였으며, 해당 금액이 500.000.000원 초과인 경우에 해당한다.

h) 후과 방지 조치

본 조 제a, b, c, d, đ, e 및 g항에서 규정된 행위를 한 자는, 행정처분 결정을 받은 날로부터 1개월 이내에 본 nghị định 제4조 제6항에서 정한 후과 방지 조치를 강제 적용받는다.

지연 지급 금액에 대한 이자는 행정처분 결정일에 가장 가까운 시점으로부터 중앙은행이 공표한 기준 금리에 따라 계산된다.

주림은 국가로부터 임야를 위탁받아 임야 보호를 위탁받은 자에게 임야 환경 서비스 수익금을 지급하지 않거나 부족하게, 정해진 기한 내에 지급하지 않은 경우, 다음과 같이 처벌한다.

a) 지급해야 할 금액이 5.000.000원 이하인 경우에는 200.000원 이상 500.000원 이하의 과태료를 부과한다.

b) 지급해야 할 금액이 5.000.000원 초과 20.000.000원 이하인 경우에는 1.000.000원 이상 3.000.000원 이하의 과태료를 부과한다.

c) 지급해야 할 금액이 20.000.000원 초과 50.000.000원 이하인 경우에는 3.000.000원 이상 5.000.000원 이하의 과태료를 부과한다.

d) 지급해야 할 금액이 50.000.000원 초과인 경우에는 5.000.000원 이상 10.000.000원 이하의 과태료를 부과한다.

đ) 후과 방지 조치

본 조 제a, b, c 및 d항에서 규정된 행위를 한 자는, 행정처분 결정을 받은 날로부터 1개월 이내에 본 nghị định 제4조 제7항에서 정한 후과 방지 조치를 강제 적용받는다.

2조 제7항; 24조 제5항 및 제6항을 폐지한다.

조 2. 효력 발생

본 nghị định는 2015년 6월 20일부터 효력을 발생한다.

조 3. 시행 책임

1. 농림수산부 장관은 본 nghị định의 시행을 위한 지침을 작성하고 이를 조직적으로 실행할 책임이 있다.

2. 각 부 장관, 정부 수준 기관의 주 관리자, 정부 소속 기관의 주 관리자, 중앙 정부 직속 시, 도의 의장은 이 조치령의 시행을 책임진다./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
40/2015/NĐ-CP
2015년 제40号 국무총리령은 2013년 11월 11일 제157호 국무총리령을 수정·보완하여 임야 관리, 임업 발전, 임야 보호 및 목산물 관리에 대한 행정처분 위반에 대한 징벌 규정을 정하는 것임.
만료됨

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.