시설환경 자료에 관한 기술 절차와 경제기술 정량에 관한 규정을 제정하는 국토해양부 통일령 제42호 2011년 제42/2011/TT-BTNMT호

본 통일령 제42호 2011년 제42/2011/TT-BTNMT호는 시설환경 자료에 관한 기술 절차와 경제기술 정량에 대한 규정을 제정하며, 관련 기관 및 단체에 적용된다. 본 통일령은 2012년 1월 25일부터 효력이 발생한다.

문서 번호42/2011/TT-BTNMT
문서 유형시행규칙
발행 기관농업환경부
서명자Bùi Cách Tuyến — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
분야미분류
발행일12. 12. 2011
발효일25. 01. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 통일령 제42호 2011년 제42/2011/TT-BTNMT호는 시설환경 자료에 관한 기술 절차와 경제기술 정량에 대한 규정을 제정하며, 관련 기관 및 단체에 적용된다. 본 통일령은 2012년 1월 25일부터 효력이 발생한다.

적용 범위

환경자원부, 부처급 기관 및 중앙정부 소속 기관의 장, 지방자치단체의 주석, 중앙정부 소속 환경총국 총국장, 환경자원부 소속 기관의 장, 그리고 관련 조직 및 개인.

핵심 사항

  • 환경자원부는 시설환경 자료에 관한 기술 절차와 경제기술 정량에 관한 규정을 제정한다.
  • 본 통일령은 2012년 1월 25일부터 효력이 발생한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 기술 절차와 경제기술 정량에 대한 명확한 규정은 환경 관리의 효율성을 높인다.
  • 부정적 영향: 관련 조직 및 개인에게 행정 절차 부담을 초래할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

시설환경 자료에 관한 기술 절차에는 어떤 내용이 포함되어 있습니까?

본 통일령은 시설환경 자료에 관한 기술 절차에 대한 세부 사항을 명시하지 않았다. 시민과 기업은 부록된 문서를 참조해야 한다.

시설환경 자료에 관한 경제기술 정량은 어떻게 규정되어 있습니까?

본 통일령은 시설환경 자료에 관한 경제기술 정량에 대한 세부 사항을 명시하지 않았다. 시민과 기업은 부록된 문서를 참조해야 한다.

본 통일령은 언제부터 효력을 발휘합니까?

본 통일령은 2012년 1월 25일부터 효력이 발생한다.

본 통일령의 시행 책임은 누구에게 있습니까?

환경자원부 장관, 부처급 기관 및 중앙정부 소속 기관의 장, 지방자치단체의 주석, 중앙정부 소속 환경총국 총국장, 환경자원부 소속 기관의 장, 그리고 관련 조직 및 개인은 본 통일령의 시행 책임을 진다.

본 통일령은 어떤 대상에게 적용됩니까?

본 통일령은 환경자원부, 부처급 기관 및 중앙정부 소속 기관의 장, 지방자치단체의 주석, 중앙정부 소속 환경총국 총국장, 환경자원부 소속 기관의 장, 그리고 관련 조직 및 개인에게 적용된다.

전문

환경부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 42/2011/TT-BTNMT
하노이, 2011년 12월 12일

시행규칙

환경자료에 관한 기술절차 및 경제기술정량 규정

2005년 11월 29일 환경보호법에 근거하여

2006년 8월 9일 제80/2006/NĐ-CP 호 정부가 환경 보호 법률 일부 조항의 세부 규정 및 이행 지침을 규정한 정부 명령에 근거함

정부가 2008년 2월 28일 제21/2008/NĐ-CP 호에 의하여 2006년 8월 9일 제80/2006/NĐ-CP 호 정부 nghị định을 수정 보완한 2008년 정부 nghị định 제21/2008/NĐ-CP 호에 근거함

정부가 2011년 4월 18일 발佈한 제29/2011/NĐ-CP 호 정부가 환경영향평가, 환경영향평가, 환경보호 약속에 관한 시행령에 근거함;

정부가 2008년 3월 4일 제25/2008/NĐ-CP 호로 제정하고, 2010년 3월 5일 제19/2010/NĐ-CP 호와 2010년 8월 16일 제89/2010/NĐ-CP 호 정부 nghị định으로 수정 보완된 2008년 정부가 제정한 제25/2008/NĐ-CP 호 정부 nghị định에 의거하여, 자연자원과 환경에 대한 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정함

정부가 2008년 9월 15일 제102/2008/NĐ-CP 호로 제정한 자연자원과 환경에 대한 데이터 수집, 관리, 활용 및 사용에 관한 2008년 정부 nghị định 제102/2008/NĐ-CP 호에 근거함

환경총국 총국장, 계획과 과장, 법제과 과장의 제안에 따라

로 구성된다.

조 1. 본 통지에 첨부하여 발포함:

1. 환경자료에 관한 기술절차;

2. 환경자료에 관한 경제기술정량.

조 2. 본 통지의 효력은 2012년 1월 25일부터 발생한다.

조 3. 부총리, 정부 직속 기관의 기관장, 중앙정부에 직속하는 성시의 시장, 환경총국 총국장, 자연자원과 환경부 소속 기관의 기관장 및 관련 조직, 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다./.

국무총리 인준
부총리
브이 카이 타인

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
52/2005/QH11 Nghị quyết số 52/2005/QH11 Về việc phê chuẩn Hiệp ước giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Campuchia bổ sung Hiệp ước hoạch định biên giới quốc gia năm 1985 발효 중 29/2011/NĐ-CP Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 89/2010/NĐ-CP Nghị định số 89/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 102/2008/NĐ-CP Nghị định số 102/2008/NĐ-CP Về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 발효 중 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 19/2010/NĐ-CP Nghị định số 19/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các điểm c, d, g, h và i khoản 5 Điều 2 Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 81/2012/QĐ-UBND Quyết định số 81/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quản lý thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ; đơn giá tư liệu môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Thu nhận, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá tư liệu môi trường; quản lý thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá về tư liệu môi trường và lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
42/2011/TT-BTNMT
시설환경 자료에 관한 기술 절차와 경제기술 정량에 관한 규정을 제정하는 국토해양부 통일령 제42호 2011년 제42/2011/TT-BTNMT호
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 만료됨 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 발효 중 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 발효 중 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.