결정 번호 46/1999/QĐ-NHNN6 은 발행 및 통화 조절 업무에 관한 규정을 은행국 시스템 내에서 시행하기 위해 제정되었다.

결정 번호 46/1999/QĐ-NHNN6 은 은행국 시스템 내에서 발행 및 통화 조절 업무에 관한 규정을 정하고 있으며, 이는 은행국과 그 산하 단체에 적용된다. 이 규정은 발행 예비금 관리, 발행 업무 예비금 관리, 금고들 사이의 현금 출입, 그리고 통화 흐름 조절 업무 수행에 대한 지침을 제공한다.

Số hiệu46/1999/QĐ-NHNN6
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành베트남 국가은행
Người kýĐỗ Quế Lượng — Phó Thống đốc
Cập nhật01/07/2026
Ngành은행
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành05/02/1999
Ngày áp dụng20/02/1999
Ngày hết hiệu lực09/10/2008
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

결정 번호 46/1999/QĐ-NHNN6 은 은행국 시스템 내에서 발행 및 통화 조절 업무에 관한 규정을 정하고 있으며, 이는 은행국과 그 산하 단체에 적용된다. 이 규정은 발행 예비금 관리, 발행 업무 예비금 관리, 금고들 사이의 현금 출입, 그리고 통화 흐름 조절 업무 수행에 대한 지침을 제공한다.

Đối tượng áp dụng

은행국 베트남과 중앙 금고, 은행국 베트남 거래소 금고, 은행국 베트남 지점 금고 등 산하 단체.

Các điểm cốt lõi

  • 은행국 베트남은 전 베트남 지역에서 통화 발행 및 조절 업무를 수행하기 위해 발행 예비금과 발행 업무 예비금을 관리한다.
  • 금고들 사이의 현금 출입 및 이동에 대한 세부 규정을 정한다.
  • 발행 및 금고 업무 부 장관은 특정 상황에서 발행 예비금 출입 명령을 발부한다.
  • 은행국 지점 총경은 고객의 현금 수요를 충족시키기 위해 발행 예비금 출입 업무를 수행하는 책임이 있다.
  • 현금 보유량 요구와 기준에 근거하여, 발행 및 금고 업무 부 장관은 금고들 사이에서 현금을 이동시킨다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 안정적인 통화 흐름 유지와 경제의 결제 수요를 즉시 충족시키는 것.
  • 부정적인 영향: 금고들 사이에서 대량의 현금을 관리하고 조절하는 어려움.

❓ Câu hỏi thường gặp

은행국 베트남은 발행 예비금을 어떻게 관리하나?

은행국 베트남은 발행 예비금을 관리하기 위해 새롭게 제작된 화폐를 인쇄 및 주조 회사로부터 입고하고, 은행국 시스템 내 다른 금고들과의 출입을 실시한다.

누가 발행 예비금 출입 명령을 발부하나?

발행 및 금고 업무 부 장관은 특정 상황에서 발행 예비금 출입 명령을 발부한다.

은행국 지점 총경의 책임은 무엇인가?

은행국 지점 총경은 고객의 현금 수요를 충족시키기 위해 발행 예비금 출입 업무를 수행하는 책임이 있다.

이 규정은 언제 적용되나?

이 결정은 서명일로부터 15일 후 효력이 발생하며, 1995년 3월 25일자 84/QĐ-NH 결정을 대체한다.

은행국 베트남에게 어떤 정보를 제공해야 하나?

은행국 거래소와 은행국 지점은 일일 업무 종료 시 현금 상태, 발행 업무 예비금 출입 금액, 발행 예비금 및 발행 업무 예비금 잔액을 정기적으로 제공해야 한다.

Toàn văn

국립 은행 총재의 결정

Ban hành Quy định về nghiệp vụ phát hành và điều hòa tiền mặt

trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước

 

국립 은행 총재

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 01/1997/QH 10 ngày 12 tháng 12 năm 1997;

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ về nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 87/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Chính phủ về phát hành, thu hồi và thay thế tiền giấy, tiền kim loại; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ,

 

결정함에 있어서:

조 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nghiệp vụ phát hành và điều hòa tiền mặt trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.

조 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/QĐ-NH ngày 25/3/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về điều hòa tiền mặt trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.

조 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Tổng Giám đốc (hoặc Giám đốc) các tổ chức tín dụng, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

QUY ĐỊNH VỀ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH VÀ ĐIỀU HÒA TIỀN MẶT TRONG HỆ THỐNG NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

(ban hành kèm theo Quyết định số 46/1999/QĐ-NHNN6 ngày 05/02/1999

은행 중앙 총재 발의)

 

장 1

총칙

조 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (dưới đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) được lập Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành để quản lý tiền dự trữ phát hành và thực hiện nghiệp vụ phát hành trên cơ sở kế hoạch cung ứng tiền tăng thêm hàng năm được Chính phủ phê duyệt; nhu cầu thanh toán bằng tiền mặt của nền kinh tế; nhu cầu thay thế tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành.

조 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ điều hòa tiền mặt trên toàn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua hoạt động của các Quỹ dự trữ phát hành, Quỹ nghiệp vụ phát hành được bảo quản, quản lý tại các Kho tiền Trung ương, kho tiền Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

장 II

구체적인 규정

조 3. Quỹ dự trữ phát hành bao gồm các loại tiền giấy, tiền kim loại đã công bố lưu hành, chưa công bố lưu hành, đã đình chỉ lưu hành và tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông nhập từ Quỹ nghiệp vụ phát hành.

a) Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Trung ương được nhập tiền mới sản xuất từ các nhà máy in, đúc tiền; xuất, nhập với Quỹ nghiệp vụ phát hành tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước và các Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.

b) Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước (không bao gồm tiền chưa công bố lưu hành) được xuất, nhập trực tiếp (với Quỹ nghiệp vụ phát hành do Chi nhánh quản lý; xuất, nhập với Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Trung ương và các Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước khác.

조 4. Những trường hợp được xuất, nhập Quỹ dự trữ phát hành:

1. Xuất nhập để điều chuyển tiền giữa các Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Trung ương với nhau; giữa Quỹ dự trữ phát hành tại Kho tiền Trung ương với Quỹ dự trữ phát hành tại Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước và ngược lại; giữa Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước với nhau;

2. Quỹ dự trữ phát hành tại Kho tiền 본 명령은 국가중앙은행(이하 "중앙은행"이라 한다) 내의 감사조직 및 운영에 관한 사항을 규정한다. Trung ương xuất (hoặc nhập) với Quỹ nghiệp vụ phát hành tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước;

3. Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước xuất (hoặc nhập) với Quỹ nghiệp vụ phát hành do Chi nhánh quản lý;

4. Nhập tiền mặt mới in, đúc từ các nhà máy in đúc tiền về Quỹ dự trữ phát hành tại các Kho tiền Trung ương;

5. Nhập các loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành thu hồi từ lưu thông về qua Quỹ nghiệp vụ phát hành;

6. Nhập, xuất đổi loại tiền để thay đổi cơ cấu các loại tiền mặt trong Quỹ nghiệp vụ phát hành tại kho tiền Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước và chi nhánh Ngân hàng Nhà nước;

7. Xuất các loại tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông, tiền đình chỉ lưu hành theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để tiêu hủy;

8. Xuất các loại tiền mới được Chính phủ cho công bố lưu hành.

조 5.

1. Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ được ký lệnh xuất, nhập Quỹ dự trữ phát hành tại các kho tiền trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp quy định tại Khoản 1, 2, 4, 7, 8 Điều 4 của Quy định này.

2. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố ký lệnh xuất, nhập tiền mặt giữa

Quỹ dự trữ phát hành và Quỹ nghiệp vụ phát hành tại Chi nhánh quản lý trong các trường hợp quy định tại Khoản 3, 5, 6 Điều 4 của Quy định này.

조 6. Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm thực hiện việc xuất nhập Quỹ dự trữ phát hành tại chi nhánh để đảm bảo yêu cầu thu, chi tiền mặt đối với khách hàng.

조 7. Quỹ nghiệp vụ phát hành bao gồm các loại tiền giấy, tiền kim loại được sử dụng để giao dịch hàng ngày giữa Ngân hàng Nhà nước với các khách hàng có quan hệ dịch vụ ngân quỹ, thanh toán với Ngân hàng Nhà nước và các hoạt động nghiệp vụ khác của Ngân hàng Nhà nước. Quỹ nghiệp vụ phát hành tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước được xuất, nhập với Quỹ dự trữ phát hành tại Kho tiền 본 명령은 국가중앙은행(이하 "중앙은행"이라 한다) 내의 감사조직 및 운영에 관한 사항을 규정한다. Trung ương và quỹ tiền mặt của các khách hàng có quan hệ dịch vụ ngân quỹ, thanh toán với Ngân hàng Nhà nước Trung ương

Quỹ nghiệp vụ phát hành của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được xuất, nhập với quỹ dự trữ phát hành tại Chi nhánh và quỹ tiền mặt của các khách hàng có quan hệ dịch vụ ngân quỹ: thanh toán với chi nhánh Ngân hàng Nhà nước.

조 8. Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ phát hành tiền vào lưu thông và thu tiền từ lưu thông về qua Quỹ nghiệp vụ phát hành do Sở giao dịch hay Chi nhánh quản lý, đảm bảo đáp ứng kịp thời, đầy đủ nhu cầu tiền mặt cho các tổ chức tín dụng: Kho bạc Nhà nước trong phạm vi số dư tài khoản tiền gửi của họ.

조 9. 현금 수입 및 지출 요구사항, 각 지점 중앙은행 금고의 면적 및 안전 조건을 고려하여 6개월마다 또는 급작스럽게 주체 금융업무 발행과 보관부 장이 지방 중앙은행 발행 업무 비용 기금 잔액을 예상하고 지방 중앙은행 발행 예비 기금 및 발행 업무 비용 기금 잔액을 통감에게 제출하여 승인받아야 한다. 지방 중앙은행 거래소 총괄 책임자와 지방 중앙은행 총괄 책임자는 승인된 발행 예비 기금 및 발행 업무 비용 기금 잔액을 준수해야 한다. 특별한 경우 지방 중앙은행 거래소 및 지방 중앙은행의 발행 예비 기금 및 발행 업무 비용 기금 잔액은 승인된 잔액보다 높거나 낮을 수 있다.

조항 10. 발행 예비 기금 잔액 기준 및 지방 중앙은행의 발행 예비 기금 출고 및 입고 진행 상황에 따라 주체 금융업무 발행과 보관부 장은 발행 예비 기금 사이의 현금 이동 명령을 발행하고 이를 조직적으로 실행하여 지방 중앙은행 거래소 및 지방 중앙은행의 발행 예비 기금 잔액이 기준 잔액을 유지하도록 하여 지역 내 현금 흐름 요구를 충족시키도록 한다.

조 11. 주체 금융업무 발행과 보관부 장은 통감에게 중앙은행 재정국, 금융기관의 현금 수요를 충족시키는 현금 조절 업무 결과에 대해 책임을 지며, 중앙은행과 금융기관 간의 금융 서비스 및 결제와 관련된 모든 재산의 안전성에 대해 직접적인 책임을 진다.

조 12. 중앙은행 거래소 총괄 책임자 및 지방 중앙은행 총괄 책임자는 고객과의 현금 거래 시간을 합리적으로 규정하며, 현재 제도에 따라 발행 예비 기금 및 업무 비용 기금의 일일 검사를 실시하되, 거래소 또는 지방 중앙은행에서 계좌를 개설한 고객의 요구에 따라 현금 수입 및 지출을 신속하게 처리해야 한다.

조 13. 발행 및 보관 업무 정보 수집 및 통계 보고는 다음과 같이 규정된다.

1. 중앙은행 거래소 및 지방 중앙은행: 중앙은행 거래소 및 지방 중앙은행은 중앙은행 본부(금융업무 발행과 보관부)에 전산망, 팩스, 문서, 전화 등을 통해 정보를 제공한다.

제공되는 정보는 정부총리가 1994년 11월 15일에 발표한 국가기밀 목록에 따른 은행업에 대한 정보 보안 규정을 준수해야 한다.

a) 일일 전보: 중앙은행 거래소 및 지방 중앙은행은 전산망을 통해 중앙은행 본부(금융업무 발행과 보관부)에 다음 내용을 포함한 직전 영업일 오후 현금 상태에 대한 데이터를 전송한다.

업무 비용 기금 출고 및 입고 금액(당월 누적 금액이며 업무 비용 기금과 발행 예비 기금 간의 출고 및 입고 금액은 제외됨).

발행 예비 기금 잔액(유통 가능한 현금, 유통 불가능한 현금, 유통 중단 현금 포함) 및 업무 비용 기금 잔액.

b) 정기 보고:

발행 예비 기금 출고 및 입고 금액 및 초과 출고(또는 초과 입고) 금액: 매 5일마다 5일째, 10일째, 15일째 등 각 영업일에 전송하며, 각 기간의 누적 금액을 포함하며 시스템 내 발행 예비 기금 간의 출고 및 입고 금액은 제외됨; 중앙은행의 현금 수입 및 지출 균형: 매월 1회 보고.

2. 중앙은행 본부:

a) 금고 I. 금고 II 및 금고 III는 금고 이 nghị정 제8조에 따라, 서류는 다음과 같다: 2. III II,

중앙은행에 전산망을 통해 금고 II의 발행 예비 기금 잔액(유통 가능한 현금, 유통 불가능한 현금 및 유통 중단 현금 포함)을 전송해야 한다.

b) 금융업무 발행과 보관부는 이 조항의 항 1 및 항 2 절 a에 따라 전국의 중앙은행 시스템 현금 상태에 대한 정보를 종합하여 현금 흐름 조절을 위한 근거로 삼아야 한다.

업무 비용 기금을 통한 현금 출고 및 입고 금액 및 누적 출고 및 입고 금액(업무 비용 기금과 발행 예비 기금 간의 출고 및 입고 금액은 제외됨) 및 전체 시스템의 발행 예비 기금 및 업무 비용 기금 잔액: 5일마다 보고.

발행 예비 기금 및 업무 비용 기금의 출고 및 입고, 초과 출고(또는 초과 입고) 현황 보고: 분기별로, 다음 분기의 예상 출고 및 입고, 초과 출고(또는 초과 입고) 보고.

 

장 III

집행

조 14. 금융업무 발행과 보관부 장은 이 규정의 시행을 지방 중앙은행 거래소 및 지방 중앙은행에 지시하고 업무 발행 및 업무 비용 기금을 통한 현금 출고 및 입고 업무의 시행을 철저히 모니터링하고 감독하기 위한 조치를 취해야 한다. 이를 통해 중앙은행 금고의 현금을 적시에 조절할 수 있도록 한다.

조 15. 중앙은행 거래소 총괄 책임자 및 지방 중앙은행 총괄 책임자는 경제의 현금 결제 요구사항 및 유통 불가능한 현금, 유통 중단 현금 교체 요구사항을 고려하여 각 기간별(월, 분기, 연도)의 현금 유입 및 유출 구조를 결정해야 한다.

조 제16조. 지방 중앙은행 총괄 책임자는 지방 및 도시의 현금 수입 및 지출 상황을 지속적으로 촉진하고 감독해야 한다.

조 17. 이 규정의 각 항에 대한 수정 및 보완은 중앙은행 총재가 결정한다./.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

46/1999/QĐ-NHNN6
결정 번호 46/1999/QĐ-NHNN6 은 발행 및 통화 조절 업무에 관한 규정을 은행국 시스템 내에서 시행하기 위해 제정되었다.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.