2002년 제47호 국무총리령 「프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력의 복귀 후 대우에 관한 규정」

2002년 제47호 국무총리령은 1954년 7월 20일 이전에 입대 또는 채용된 프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력 중 1960년 12월 31일 이전에 복귀한 자들에게 일시금 보수를 지급하는 규정을 정한다. 이 규정은 연금 또는 노동능력 상실 보수 또는 병역자 보수를 받지 않는 자들에게 적용된다.

Số hiệu47/2002/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành국방부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Phó Thủ tướng
Cập nhật01/07/2026
Ngành국방
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành11/04/2002
Ngày áp dụng01/05/2002
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

2002년 제47호 국무총리령은 1954년 7월 20일 이전에 입대 또는 채용된 프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력 중 1960년 12월 31일 이전에 복귀한 자들에게 일시금 보수를 지급하는 규정을 정한다. 이 규정은 연금 또는 노동능력 상실 보수 또는 병역자 보수를 받지 않는 자들에게 적용된다.

Đối tượng áp dụng

1954년 7월 20일 이전에 입대 또는 채용된 프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력 중 1960년 12월 31일 이전에 복귀한 자들.

Các điểm cốt lõi

  • 프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력은 실제 복무 기간에 따라 일시금 보수를 받으며, 1년 복무당 420,000원, 최저 금액은 840,000원이다.
  • 결정 효력 발생 전에 사망한 사람의 배우자 또는 상속인은 2,000,000원의 일시금 보수를 받는다.
  • 이 규정은 항복, 배신, 탈영(권한 있는 기관이 결정함)한 자에게 적용되지 않는다.
  • 대상자의 확인과 심사는 공개적이고 엄격하게 이루어져야 하며, 위반 시 징계 또는 형사 책임을 물을 수 있다.
  • 이 보수 지급 비용은 국가 예산으로 보장된다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 항쟁 시기 복귀한 사람들에게 생활을 개선하고 사회 정책을 향상시키는 효과가 있다.
  • 부정적인 영향: 국가 예산에 큰 비용이 소요될 수 있으며, 철저한 관리 없이는 불공평할 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

누가 이 보수를 받을 수 있나?

1954년 7월 20일 이전에 입대 또는 채용된 프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력 중 1960년 12월 31일 이전에 복귀한 자들.

보수 금액은 얼마인가?

실제 복무 기간 1년당 420,000원, 최저 금액은 840,000원이다.

누가 이 보수를 받지 못하나?

항복, 배신, 탈영(권한 있는 기관이 결정함)한 자는 이 보수를 받지 못한다.

비용은 어디에서 나올까?

이 보수 지급 비용은 국가 예산으로 보장된다.

언제부터 이 결정이 효력을 발휘하나?

본 결정은 2002년 5월 1일부터 효력을 발휘한다.

Toàn văn

 총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 47/2002/QĐ-TTg
하노이,2002년 4월 11일

결정

국방공무원 및 군인 중 프랑스와의 항쟁에 참여한 후 제대(해임, 퇴직)된 자에 대한 처우에 관한 것

1960년 12월 31일 이전에 제대(해임, 퇴역)된 자

1960년 12월 31일以前부터

 

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

국방부 장관의 제안에 따라

 

결정함에 있어서:

조 제1항

제1항 본 결정에 따라 혜택을 받는 대상은 1954년 7월 20일 이전에 프랑스와의 항쟁에 참가하여 입대 또는 징집되어 군대에 근무하였으며, 1960년 12월 31일 이전에 제대(해임, 퇴역)되었고, 연금 또는 매월 임상수당 또는 병역자처우를 받지 않는 국방공무원 및 군인으로 한다. 이들은 1958년 11월 12일에 연합부처 구제사회-재정-국방이 발행한 제500/ND-LB 호 법령과 1958년 12월 6일에 정부총리가 발행한 제523/TTg 호 시행규칙에 따른 혜택을 받지 않는 자이다.총리령

제2항 제1항 조문에서 언급된 대상 중 항복, 배반, 탈영(권한 있는 기관이 확인)한 자는 본 결정에 따른 혜택을 받지 못한다.

제2조

제1항 제1조에서 규정된 대상은 그들이 군대에서 실제로 근무한 연수에 따라 일회성 보조금을 받으며, 구체적인 계산 방법은 다음과 같다: 군대에서 1년 동안 근무하면 420,000동을 받음; 최소 보조금은 840,000동이다.

제1항 제1조에서 규정된 대상 중 본 결정이 효력을 발생하기 전에 사망한 자의 배우자 또는 상속인은 2,000,000동의 일회성 보조금을 받는다.

조 3. 제1조와 제2조에서 규정된 혜택을 받는 대상의 확인 및 심사 과정은 공개적이고 엄격하며, 적절한 대상에게만 적용되어야 한다.

제1조와 제2조에서 규정된 혜택을 받는 대상의 확인 및 심사 과정에서 기록을 왜곡하거나 위조한 자는 그 행위의 성질과 정도에 따라 징계 또는 형사책임을 물어 피해를 배상하도록 하며, 법률에 따라 처리한다.

조 4. 본 결정에서 규정된 혜택을 지급하기 위한 경비는 국가예산으로 보장된다.

조 5. 국방부는 노동부-군인보훈사회부-재정부와 협력하여 본 결정의 시행을 지도하고, 동시에 본 결정에 따라 혜택을 받는 대상에게 지급되는 경비의 관리와 결산을 현행 법률에 따라 지시한다.

조 6. 본 결정은 2002년 5월 1일부터 효력을 발생한다.

조 7. 각 장관, 정부기관 수장, 중앙정부 직속 기관 수장, 각 지방자치단체장은 본 결정의 집행에 대해 책임을 진다./.

 

총리 인증
부총리
(인)
응우옌 탄 딩
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 6
28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Hướng dẫn xác nhận liệt sĩ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh trong chiến tranh không còn giấy tờ Còn hiệu lực 153/2013/NĐ-CP Nghị định số 153/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân Hết hiệu lực 33/2016/NĐ-CP Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân Hết hiệu lực 138/2015/TILT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 138/2015/TILT-BQP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tươngs Chính phủ về một số chế độ, chính sách đổi với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế Còn hiệu lực 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế Còn hiệu lực 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc Hết hiệu lực
47/2002/QĐ-TTg
2002년 제47호 국무총리령 「프랑스와의 항쟁에 참가한 군인 및 국방공업인력의 복귀 후 대우에 관한 규정」
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 7
14/2002/CT-UBND Chỉ thị số 14/2002/CT-UBND V/v: Thực hiện Tổng điều tra các cơ sở kinh tế, hành chánh, sự nghiệp năm 2002 trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 24/2002/CT-UB Chỉ thị số 24/2002 /CT- UB Về việc tổ chức giải việt dã nông dân toàn tỉnh hàng năm Hết hiệu lực 22/2002/CT-UB Chỉ thị số 22/2002/CT-UB V/v tăng cường công tác chỉ đạo bầu cử ở huyện Quảng Ninh, Lệ Thủy và thị xã Đồng Hới Hết hiệu lực 45/2002/CT-UB Chỉ thị số 45/2002/CT-UB Về việc nghiên cứu, triển khai thực hiện chính sách đối với quân nhân, CNVQP tham gia kháng chiến chống Pháp trước ngày 20/7/1954 đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ 31/12/1960 về trước Hết hiệu lực 104/2002/TTLT/BQP-BTC Thông tư liên tịch số 104/2002/TTLT/BQP-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 47/2002/QÐ-TTg ngày 11/4/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31/12/1960 trở về trước Còn hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.