本決定公布2011年水力發電用水資源稅適用的平均售電價格,適用於各水力發電設施。價格根據年度不同階段調整。
Đối tượng áp dụng
水力發電設施
Các điểm cốt lõi
- 水力發電設施 → 必須使用平均售電價格計算水資源稅 → 2011年1月和2月:1,061越盾/千瓦時;從2011年3月至12月:1,242越盾/千瓦時(第1條)
- 本決定自簽署之日起生效(第2條)
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- 各水力發電設施必須遵守平均售電價格以計算水資源稅,這有助於確保稅收公平和管理水資源。
- 本決定不會直接影響到使用電力的居民和企業。
❓ Câu hỏi thường gặp
2011年1月和2月適用的平均售電價格是多少?
對於各水力發電設施,2011年1月和2月適用的平均售電價格為1,061越盾/千瓦時。
2011年3月至12月適用的平均售電價格是多少?
對於各水力發電設施,2011年3月至12月適用的平均售電價格為1,242越盾/千瓦時。
本決定自何日起生效?
本決定自簽署之日起生效(2011年3月21日)。
Toàn văn
|
재무부 ----------- 번호: 645/QĐ-BTC |
사회주의 공화국 베트남 독립 - 자유 - 행복 ---------------------------------- 하노이, 2011년 3월 21일 |
결정
전력 판매 평균 가격 공표에 관한 사항
2011년 수력 발전 생산 천연자원 세율 적용을 위한 자연 자원 생산 전력 판매 평균 가격
Căn cứ nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
-----------------------------
재무부 장관
정부가 2008년 11월 27일 제정한 「재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정」(제118/2008/NĐ-CP 호)에 근거함
Căn cứ thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/07/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Căn cứ thông tư số 45/2009/TT-BTC ngày 11/3/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các cơ sở sản xuất thủy điện;
Căn cứ quyết định số 269/QĐ-TTg ngày 23/02/2011 của Thủ tướng Chính phủ về giá bán điện năm 2011;
Căn cứ thông tư số 05/2011/TT-BCT ngày 25/02/2011 của Bộ Công thương quy định về giá bán điện năm 2011 và hướng dẫn thực hiện;
재경 국장과 가격 관리 국장의 제안에 따라
. 2011년 천연자원 수력 발전 생산 전력 판매 평균 가격을 천연자원 세율 산출에 적용하는 다음과 같은 가격을 공표한다:
결정함에 있어서:
조 제1항- 2011년 1월과 2월: 1,061동/千瓦时.
- 2011년 3월부터 12월까지: 1,242동/千瓦时.
본 결정은 서명 날짜로부터 효력을 발생한다. 재경총국장, 가격관리국장, 재무부 소속 단위 책임자 및 관련 단위는 본 결정을 집행한다./.
조 2. - 중앙 직할 성, 시 인민위원회, 재정청;
|
수신처: - 중앙 직할 성, 시 세무국; - 보관: 기록실; 재경총국 (기록실, 세금계산서(5b)) - 부 소속 단위; - 베트남 전력그룹; - 법령 검토국(법무부) - 공보 - 재무부 웹사이트; - 보관: VT; TCT (VT, DNL(5b) |
국무총리 인준 부총리 (인) 도 황 안 훙 |
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: