76/2009/NĐ-CP號政令關於修改和補充若干條款的政令第204/2004/NĐ-CP號政令,該政令於2004年12月14日由政府頒布,關於官員、公務員、職員和武裝力量的工資制度

76/2009/NĐ-CP號政令修改和補充了政令第204/2004/NĐ-CP關於官員、公務員、職員和武裝力量的工資制度的一些條款。修改內容包括延長未完成任務或受處分人員享受超額工齡津貼的時間,以及為一些新職位補充領導職務津貼係數。

文号76/2009/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关내무부
更新27/06/2026
发布日期15/09/2009
生效日期
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

76/2009/NĐ-CP號政令修改和補充了政令第204/2004/NĐ-CP關於官員、公務員、職員和武裝力量的工資制度的一些條款。修改內容包括延長未完成任務或受處分人員享受超額工齡津貼的時間,以及為一些新職位補充領導職務津貼係數。

适用范围

官員、公務員、職員和武裝力量

要点

  • 未完成任務或受處分的官員、公務員將延長享受超額工齡津貼的時間:警告/記過6個月,降級/撤職12個月(第一条)
  • 工齡專業津貼適用於人民軍隊的軍官和專業軍人、人民公安的軍官和警官、機要組織中的機要工作人員以及已按專業等級或職稱定薪的官員和公務員(第一条)
  • 未完成任務或受處分的官員、公務員將延長定期調整工資等級的時間:警告/記過6個月,降級/撤職12個月(第一条)
  • 為省轄市一類的城市人民政府、民事執行機關和省轄市一類的城市監察機關的新職位補充領導職務津貼係數(第一条)
  • 人民軍隊正譯職的領導職務津貼係數與同級機構或單位負責人的領導職務津貼係數相同(第一条)

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通過延長享受超額工齡津貼和定期調整工資等級的時間來改進對官員、公務員的工作管理和評估效果(第一条)
  • 消極影響:由於需要支付更長時間的專業工齡津貼,國家預算負擔加重(第一条)

❓ 常见问题

未完成任務的官員、公務員將延長享受超額工齡津貼的時間是多少?

警告/記過6個月,降級/撤職12個月(第一条)

工齡專業津貼適用於哪些對象?

適用於人民軍隊的軍官和專業軍人、人民公安的軍官和警官、機要組織中的機要工作人員以及已按專業等級或職稱定薪的官員和公務員(第一条)

未完成任務的公務員將延長定期調整工資等級的時間是多少?

警告/記過6個月,降級/撤職12個月(第一条)

人民軍隊正譯職的領導職務津貼係數是多少?

與同級機構或單位負責人的領導職務津貼係數相同(第一条)

本政令自何時生效?

自2009年11月1日起生效(第二条)

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 76/2009/NĐ-CP
하노이, 2009년 9월 15일

처분령

정부령 제204/2004/NĐ-CP일치 2004년 12월 14일에 대한 공무원, 직원, 법인원 및 군인의 급여 제도에 관한 것에 일부 조항을 수정하고 보충함에 관하여 공무원, 직원, 법인원 및 군인의 급여 제도에 관한 정부령 제204/2004/NĐ-CP(이하 "정부령 제204/2004/NĐ-CP"라 함)를 다음과 같이 수정하고 보충한다.

________________________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

법률 제2008년 11월 13일 제정 공무원법에 의거

내무부 장관과 재무부 장관의 건의를 검토함

명 정

조 1. 정부령 제204/2004/NĐ-CP일치 2004년 12월 14일에 대한 공무원, 직원, 법인원 및 군인의 급여 제도에 관한 것에 일부 조항을 수정하고 보충한다.

1. 조 6항 1호 목 b를 다음과 같이 개정·보충한다.

"b) 본 조항 제1항 a(1) 및 a(2) 점에서 규정된 대상 중 연간 업무를 완수하지 못하거나 경고, 주의, 감봉 또는 파면의 징계를 받은 경우, 연간 업무를 완수하지 못하거나 징계를 받은 각 해마다 규정된 기간보다 추가로 근속연수 초과 수당을 받는 기간을 연장한다.

- 업무를 완수하지 못하거나 경고 또는 주의 징계를 받은 경우, 규정된 기간보다 6개월(육 개월)을 추가로 연장한다.

- 감봉 또는 파면 징계를 받은 경우, 규정된 기간보다 12개월(일 년)을 추가로 연장한다."

2. 제6조 제8항 a 점을 다음과 같이 수정하고 보충한다.

"a) 직업 경력 수당:

인민군 사관 및 전문 군인, 인민경찰 사관 및 임금 지급 사관, 기요 요원, 해관, 법원, 검찰, 감사, 감사원, 행정감사, 민사 집행, 검림 분야 전문 직급 또는 직책으로 배정된 공무원 및 직원에게 적용된다.

수당 금액은 5년(60개월) 이상 복무하거나 계속적으로 기요, 해관, 법원, 검찰, 감사, 감사원, 행정감사, 민사 집행, 검림 분야에서 근무한 경우, 현재 받는 급여와 직위 수당 및 초과 근속 수당(있을 경우)의 5%를 받게 되며, 6년차부터는 매해 1%씩 추가로 계산된다."

3. 제7조 제1항 c 점을 다음과 같이 수정하고 보충한다.

"c) 본 조항 제1항 a 점 및 b 점에서 규정된 대상 중 연간 업무를 완수하지 못하거나 경고, 주의, 감봉, 파면의 징계를 받은 경우, 연간 업무를 완수하지 못하거나 징계를 받은 각 해마다 규정된 기간보다 추가로 정기 승급을 받는 기간을 연장한다.

- 업무를 완수하지 못하거나 경고 또는 주의 징계를 받은 경우, 규정된 기간보다 6개월(육 개월)을 추가로 연장한다.

- 감봉 또는 파면 징계를 받은 경우, 규정된 기간보다 12개월(일 년)을 추가로 연장한다."

4. 정부령 제204/2004/NĐ-CP에 부록된 국가 기관, 국가 비영리 단체, 인민군 및 인민경찰 기관의 선출 또는 임명 직위 수당 부록의 항목들을 다음과 같이 수정하고 보충한다.

a) 지방인민위원회 소속 도시 종류 1급 지방의 지방인민위원회 소속 전문 기관의 정무직 직위에 대한 수당 부록 항목 9 점 I 목에 다음과 같이 추가한다.

순번

직위

수당 계수

1

a) 부, 정부와 같은 기관

0,95

2

검찰장

0,75

3

정무직 직위: 지방인민위원회 소속 전문 기관의 실장 및 과장

0,50

4

부실장 및 부과장: 지방인민위원회 소속 전문 기관

0,30

b) 지방인민위원회 소속 도시 종류 1급 지방의 민사 집행 기관의 정무직 직위에 대한 수당 부록 항목 10.2 점 I 목에 다음과 같이 추가한다.

순번

직위

수당 계수

1

민사 집행 기관의 책임자

0,50

2

민사 집행 기관의 부책임자

0,40

c) 지방인민위원회 소속 도시 종류 1급 지방의 감사 기관의 정무직 직위에 대한 수당 부록 항목 11.4 점 I 목에 다음과 같이 추가한다.

순번

직위

수당 계수

1

감사 기관의 책임자

0,50

2

2. 이 결정에서 규정된 보수 추가금은 2026년 1월 1일부터 적용됨

0,40

d) 인민군 수당 부록 항목 II에 대한 군구 사령관 직위 수당 계수를 현재 1.20에서 1.25로 수정한다.

đ) 인민군 수당 부록 항목 II에 다음과 같이 주석을 추가한다.

"인민군의 각급 정치위원(정치사령관) 직위 수당 계수는 같은 급의 인민군 기관 및 단체의 책임자 직위 수당 계수와 동일하다."

조 2. 효력 및 시행

본 정부령은 2009년 11월 1일부터 효력을 발생한다.

제1조 제2항에 따른 법원, 검찰, 감사원, 민사 집행 및 검림 분야 전문 직급 또는 직책으로 배정된 공무원의 직업 경력 수당은 2009년 1월 1일부터 적용된다.

내무부는 재무부와 협력하여 법원, 검찰, 감사원, 민사 집행 및 검림 분야 전문 직급 또는 직책으로 배정된 공무원의 직업 경력 수당 제도의 시행을 지도한다.

제1조 제1항 및 제3항에 따른 초과 근속 수당 및 정기 승급 기간 연장 규정은 2010년 1월 1일부터 효력을 발생한다. 본 정부령이 효력을 발생한 날부터 2010년 1월 1일 전까지는 초과 근속 수당 및 정기 승급 기간 연장은 정부령 제204/2004/NĐ-CP의 규정에 따라 이루어진다.

조 3. 집행 책임

각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

정부총리 인준
부총리 서명
부총리 겸 국무총리
(인)
Nguyễn Sinh Hùng
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 65/2014/TT-BQP Thông tư số 65/2014/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với quân nhân chuyên nghiệp và công nhân viên chức quốc phòng hưởng lương từ ngân sách nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng 生效中 02/2010/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp 生效中 08/2015/TT-BQP Thông tư số 08/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên nghề đối với một số đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng 已失效 41/2014/TT-BTNMT Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước 生效中 04/2009/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên nghề đối với cán bộ công chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức danh chuyên ngành toà án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự và kiểm lâm 生效中 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa 生效中 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 11/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học 已失效 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn thực hiện bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập 已失效 38/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh 已失效 163/2013/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn tỉêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước 已失效 09/2015/TT-BQP Thông tư số 09/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo và bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan biệt phái 生效中 03/2025/TT-BTP Thông tư số 03/2025/TT-BTP Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên 生效中 310/2016/QĐ-UBND Quyết định số 310/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với một số cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng 已失效 13/2018/TT-BNV Thông tư số 13/2018/TT-BNV Sửa đổi khoản 8 mục III Thông tư số 79/2005/TT-BNV ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 生效中 224/2017/TT-BQP Thông tư số 224/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng và viên chức quốc phòng 生效中 30/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức,viên chức và người lao động làm công tác quản trang tại các nghĩa trang liệt sĩ 生效中 07/2017/TT-BNV Thông tư số 07/2017/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu hưởng lương và phụ cấp từ ngân sách nhà nước 生效中 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 598/2013/QĐ-UBND Quyết định số 598/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 27/2012/QĐ-TTg Quyết định số 27/2012/QĐ-TTg Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án 生效中 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 04/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2025/QĐ-CTUBND ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách thu hút và phát tnển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học và người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2019 - 2022. 已失效 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 20/03/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 已失效 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách thu hút và phát triển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2018 - 2022 已失效 2/VBHN-BNV Văn bản hợp nhất số 2/VBHN-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ đối với lao động hợp đồng làm nhân viên nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng về chế độ phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút của tỉnh Lâm Đồng 生效中 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ 生效中 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về thực hiện chế độ nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 已失效
被其引用 16
04/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên 生效中 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 47/2016/TT-BQP Thông tư số 47/2016/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế trong Bộ Quốc phòng. 生效中 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 已失效 01/2015/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế 已失效 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 已失效 01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 生效中 01/2010/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 已失效 37/2018/TT-BYT Thông tư số 37/2018/TT-BYT quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. 已失效 39/2018/TT-BYT Thông tư số 39/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp 已失效 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù 已失效 35/2012/TTLT-BQP-BNV Thông tư liên tịch số 35/2012/TTLT-BQP-BNV quy định các chức danh tương đương để xét khen thưởng đối với cán bộ chỉ huy, quản lý có quá trình cống hiến trong Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 09/2012/TT-BNV Thông tư số 09/2012/TT-BNV Quy định quy trình, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức 已失效 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 生效中 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH- Thông tư liên tịch số 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH - Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH ngày 14 tháng 9 năm 2007 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 已失效 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 已失效
76/2009/NĐ-CP
76/2009/NĐ-CP號政令關於修改和補充若干條款的政令第204/2004/NĐ-CP號政令,該政令於2004年12月14日由政府頒布,關於官員、公務員、職員和武裝力量的工資制度
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 21/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 49/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện diễn châu (cũ) giai đoạn 2020-2024 生效中 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tại tỉnh Yên Bái 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 已失效
指导 2
引用 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。