78/2004/QĐ-BNV號決定關於公務員和事業單位職員等級目錄的頒布

內務部長根據78/2004/QĐ-BNV號決定規定公務員和事業單位職員等級目錄,以管理國家機關和國有事業單位的幹部、公務員隊伍。

문서 번호78/2004/QĐ-BNV
문서 유형결정
발행 기관내무부
서명자Đỗ Quang Trung — Bộ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업내무
분야미분류
발행일03. 11. 2004
발효일06. 12. 2004
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

內務部長根據78/2004/QĐ-BNV號決定規定公務員和事業單位職員等級目錄,以管理國家機關和國有事業單位的幹部、公務員隊伍。

적용 범위

國家機關和國有事業單位。

핵심 사항

  • 國家機關和國有事業單位→應使用公務員和事業單位職員等級目錄來建立和管理幹部、公務員隊伍。
  • 沒有具體規定個人/組織的權利和義務。
  • 國家機關和國有事業單位→必須按照頒布的等級目錄來建立和管理幹部、公務員隊伍。
  • 自公報刊登之日起15天後生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为干部、公职人员队伍的科学统一管理提供法律依据。
  • 消极影响:如果不适合实际情况,可能会在人事调整过程中造成困难。

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于谁?

78/2004/QĐ-BNV号决定适用于国家机关和国有事业单位。

公务员和事业单位职员的等级目录何时发布?

公务员和事业单位职员的等级目录自本决定生效之日起发布,即自公報刊登之日起15天后。

哪個機構負責執行該決定?

部長、與部級相當的機關首長、政府屬下機關首長、省或直轄市人民委員會主席負責執行本決定。

本決定從何時起生效?

本決定自公報刊登之日起15天後生效。

根據本決定,公務員和事業單位職員如何被管理?

根據本決定,國家機關和國有事業單位必須根據頒布的公務員和事業單位職員等級目錄來建立和管理幹部、公務員隊伍。

전문

결정

관청공무원 및 기관직원 직급 발부에 관한 것

____________________________

내무부 장관

2003년 4월 29일 제정된 공무원 법령 일부 조항 개정 및 보충 법령

정부가 2003년 5월 9일 제정한 제45/2003/NĐ-CP 호 정부 결정 "내부부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정"에 근거함

공직-임원과 부장의 제안을 검토함

결정함에 있어서:

조 제1항이 결정은 국가기관의 관청공무원 직급과 국가 소유 사립기관의 기관직원 직급을 발부하여 인력 구성을 실시하고 관리하는 것을 목적으로 한다. (본 결정에 첨부된 구체적인 목록 참조).

조 2. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생한다.

조 3. 각 부총리, 정부 소속 기관의 장, 중앙정부 소속 지방자치단체의 주석은 본 결정의 집행에 대한 책임을 진다./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 19
13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thể dục thể thao 만료됨 13/2014/TT-BNV Thông tư số 13/2014/TT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ 만료됨 11/2014/TT-BNV Thông tư số 11/2014/TT-BNV Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính 만료됨 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ 만료됨 09/2009/TT-BNV Thông tư số 09/2009/TT-BNV Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức kỹ thuật y học 만료됨 27/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dược 발효 중 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành trồng trọt và bảo vệ thực vật 발효 중 10/2010/TT-BNV Thông tư số 10/2010/TT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chấp hành viên và thư ký thi hành án dân sự 발효 중 09/2010/TT-BNV Thông tư số 09/2010/TT-BNV Ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ 발효 중 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên mầm non 만료됨 06/2011/TT-BNV Thông tư số 06/2011/TT-BNV Ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức hộ sinh 만료됨 01/2008/QĐ-BNV Quyết định số 01/2008/QĐ-BNV Về việc ban hành chức danh và mã số ngạch các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Quy định mã số tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên viên ngành thư viện 만료됨 10/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ 발효 중 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở công lập 만료됨 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập 만료됨 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y 발효 중 11/2016/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BXD-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của viên chức chuyên ngành Xây dựng 만료됨 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 23/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông công lập 만료됨
인용됨 10
23/2011/TT-BKHCN Thông tư số 23/2011/TT-BKHCN Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 569/QĐ-BNV Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự 발효 중 08/2015/TT-BNV Thông tư số 08/2015/TT-BNV Hướng dẫn thời gian tập sự, bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành lưu trữ 만료됨 10/2005/TTLT/BXD-BNV Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT/BXD-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Xây dựng ở địa phương 발효 중 136/2005/QĐ-BNV Quyết định số 136/2005/QĐ-BNV Về việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức ngành dự trữ quốc gia 만료됨 10/2005/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 10/2005/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn,tổ chức và biên chế của thanh tra xây dựng ở địa phương 만료됨 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn thực hiện bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập 만료됨 07/2008/TT-BNV Thông tư số 07/2008/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số Quy định về thi nâng ngạch công chức 만료됨 01/2006/TTLT/BTS-BNV Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT/BTS-BNV Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương 만료됨 03/2005/TTLT/BGTVT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2005/TTLT/BGTVT-BNV Hướng dẫn về nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra giao thông vận tải ở địa phương 만료됨
78/2004/QĐ-BNV
78/2004/QĐ-BNV號決定關於公務員和事業單位職員等級目錄的頒布
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.