시설령 제91호 2012년 제2012-91-NĐ-CP 호는 식품 안전에 관한 행정처분 위반에 대한 처벌을 규정함

시설령 제91호 2012년 제2012-91-NĐ-CP 호는 식품 안전에 관한 행정처분 위반에 대한 처벌을 개인과 단체에게 적용한다. 주요 내용은 경고, 벌금, 인가증 사용권 제한, 증거물 압수 및 피해 복구 조치 등 처벌 형태를 포함하며, 최대 벌금액은 1억 원이다.

文号91/2012/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关보건부
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新25/06/2026
行业보건
领域감찰
发布日期08/11/2012
生效日期25/12/2012
失效日期31/12/2013
状态만료됨
✦ 智能摘要

시설령 제91호 2012년 제2012-91-NĐ-CP 호는 식품 안전에 관한 행정처분 위반에 대한 처벌을 개인과 단체에게 적용한다. 주요 내용은 경고, 벌금, 인가증 사용권 제한, 증거물 압수 및 피해 복구 조치 등 처벌 형태를 포함하며, 최대 벌금액은 1억 원이다.

适用范围

개인 또는 단체가 식품 안전 위반 행위를 하는 경우, 국제 조약이 다른 규정을 정하는 경우를 제외하고는 해당된다.

要点

  • 안전성이 보장되지 않은 원료나 유통기한이 지난 원료를 사용하는 개인/단체는 300만원에서 2천만원의 벌금을 부과받으며, 식품안전 기준 충족 시설 인가증 사용권 제한을 받을 수 있다.
  • 식품 광고 또는 식품 안전 교육 정보 제공에 관한 규정 위반은 500만원에서 2천만원의 벌금을 부과받는다.
  • 기술 규격에 맞지 않거나 독성 물질을 포함한 식품 생산 및 판매는 3천만원에서 5천만원의 벌금을 부과받으며, 식품안전 기준 충족 시설 인가증 사용권 제한을 받을 수 있다.
  • 수산물 원산지 신선 식품 보관 및 운송 규정 위반은 300만원에서 1천5백만원의 벌금을 부과받는다.
  • 기준 미달의 물을 이용해 식품을 제조하는 것은 1천만원에서 6천만원의 벌금을 부과받는다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 영향: 소비자의 건강을 보호하고 시장의 식품 안전 수준을 높인다.
  • 부정적 영향: 안전 식품 규정 준수로 인해 기업 비용이 증가하여 사업 운영에 어려움을 초래할 수 있다.

❓ 常见问题

안전성이 보장되지 않은 원료를 사용하는 위반은 어떻게 처벌되는가?

3백만원에서 2천만원의 벌금을 부과하며, 식품안전 기준 충족 시설 인가증 사용권 제한을 받을 수 있다.

식품 광고 위반은 어떻게 처벌되는가?

5백만원에서 2천만원의 벌금을 부과한다.

최대 벌금액은 얼마인가?

1억 원이다.

벌금 외에 다른 처벌 방식은 있는가?

경고, 식품안전 기준 충족 시설 인가증 사용권 제한, 증거물 압수 등이 있다.

수산물 원산지 신선 식품 보관 규정 위반은 어떻게 처벌되는가?

3백만원에서 1천5백만원의 벌금을 부과한다.

全文

  처분령

식품안전에 관한 행정처분 위반에 대한 징벌 규정
_____________________

 

법규범 문서 발부에 관한 법률 미터파 레이다정부조직령 제25호년 12년 2001;
법률 근거 식품안전법 제 120년 6월 7일10;
행정처분 위반 처리에 관한 법령 제2002년 7월 2일; 행정처분 위반 처리에 관한 법령 일부 개정 및 보완에 관한 법령 제2008년 4월 2일; 이 시행령은 위반행위, 처벌 형태와 수준, 후과 복구 조치 및 행정처분 권한에 대한 안전한 식품에 관한 행정처분 위반에 대해 규정한다.
보건부 장관의 건의에 따라;
정부는 식품안전에 관한 행정처분 위반 징벌 규정을 명시하는 시행령을 발포함,

장 1

총칙

조 1. 적용범위

1. 안전한 식품에 관한 행정처분 위반행위는 조직 또는 개인이 의도적으로 또는 무의식적으로 식품안전 관련 법률을 위반하고, 범죄가 아니며 이 시행령에 따라 행정처분을 받아야 하는 행위를 말한다.
2. 이 시행령에서 규정된 안전한 식품에 관한 행정처분 위반행위는 다음과 같다:증진 식품 제품의 안전성 보장 규정 위반;
3. b) 식품 생산 및 판매 시 안전성 보장 조건 규정 위반;
a) 식품 수입 및 수출 시 안전성 보장 조건 규정 위반;
Vi phạm quy định về kiểm nghiệm thực phẩm, phân tích nguy cơ, phòng ngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố an toàn thực phẩm; truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không an toàn; cản trở hoạt động quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.c) 검사, 위험 분석, 예방, 차단 및 식품 안전 문제 해결 규정 위반; 원산지 추적, 회수 및 처리 불안전 식품; 정부 관리 활동 방해;
c) 위반 행위가 이 시행령과 다른 시행령에 동시에 규정되어 있는 경우 이 시행령이 적용된다.증진이 시행령은 식품 안전에 관한 행정처분 위반 행위를 한 개인 또는 조직에게 적용되지만, 베트남이 당사국인 국제 조약이 다른 규정을 명시한 경우에는 해당 조약을 따르게 된다.공무원, 공직자, 직원이 이 시행령에서 규정된 행위를 공무 수행 중에 저질렀다면 행정처분 대신 직무 관련 법률에 따른 징계를 받는다.
다) 조 3. 행정처분 위반에 대한 처벌 형태와 후과 복구 조치m;
각각의 행정처분 위반에 대해 조직 또는 개인은 다음의 처벌 형태 중 하나를 부담해야 한다:안전한 식품에 관한 행정처분 위반에 대한 최대 과태료는 1억 동이다.|||위반의 성격과 정도에 따라 조직 또는 개인은 다음의 추가 처벌 형태 중 하나 또는 여러 가지를 부담할 수도 있다:증진 ị 퇴역 시점, 월 년:사용 금지: 적합한 식품 안전 조건을 갖춘 기관 인증서; 합격 규격 공표 접수증; 안전 규격 공표 확인서; 광고 내용 확인서;행정처분 위반에 사용된 물품, 도구를 압수하는 것, 그 중에는 수정, 삭제 또는 위조 또는 잘못 발급된 문서도 포함된다.정부제1항, 제2항에서 규정된 처벌 형태 외에도 조직 또는 개인은 다음의 후과 복구 조치 중 하나 또는 여러 가지를 부담할 수도 있다:증진행정처분으로 인해 변경된 초기 상태를 복원하도록 강제;베트남 영토 밖으로 내보내거나 재수출하도록 강제;
4. 위반한 식품, 식품 원료, 식품 첨가물, 식품 제조 지원 물질, 식품 용기, 포장재를 회수하거나 파괴 또는 재활용하도록 강제; 위반한 문서, 도구를 회수하거나 파괴하도록 강제, 증거로 보관해야 하는 경우를 제외하고는;ã e) 이 장에서 구체적으로 규정된 다른 후과 복구 조치;에너지 분야에서의 법률 위반에 대한 처벌 수입으로부터 경비를 추출한 경우

조 2. 적용대상

1. 행정처분 위반을 한 개인 또는 조직은 법령에서 정한 후과 복구 조치를 시행하기 위한 모든 비용을 부담해야 한다.n Thực phẩm, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì thực hiện theo điu ước quốc tế đó.증진법령 및 국방부 규정에 따라 국세청 업무를 수행하며 Cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức thực hiện hành vi quy định tại Nghị định này trong khi thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao thì không bị xử phạt vi phạm hành chính mà bị x
2. lý trách nhiệm kỷ luật theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.사용 Điều 3. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả

Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:

1. Mức tiền phạt tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm là 100.000.000 đồng.
a) 경고;
b) 과태료.
Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm còn có thể bị áp dụng một hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau đây:
2. Tước quyền sử dụng: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy; Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm; Giấy xác nhận nội dung quảng cáo;
a) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm, trong đó bao gồm cả giấy tờ, tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo hoặc do cấp sai quy định.정부Ngoài các hình thức xử phạt quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều này, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính còn có thể bị áp dụng một hoặc nhiều biện pháp khắc phục hậu quả sau đây:
b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gây ra;정부Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất hàng hóa thực phẩm, phương tiện;Buộc thu hồi, tiêu hủy hoặc tái chế đối với thực phẩm, nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm vi phạm; buộc thu hồi, tiêu hủy các tài liệu, phương tiện vi phạm, trừ trường hợp phải thu giữ để làm tang chứng, vật chứng cho việc xử lý tiếp theo;
3. đ) Các biện pháp khắc phục hậu quả khác quy định cụ thể tại Chương II Nghị định này;|||Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính phải chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật cho việc thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả.
a) phạt; x모 9d-CK/TSCnh và biện pháp khắc phục hậu quả; việc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính; lập biên bản vi phạm hành chính; ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính; thủ tục phạt tiền, thu nộp tiền phạt; thủ tục tịch thu và xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; việc chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, hoãn chấp hành quyết định phạt tiền, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính và chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm để thi hành; việc chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự được thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
b) 행정 위반으로 인한 환경 오염, 질병 확산을 방지하기 위해 필요한 조치를 취하도록 한다;
c) u biên bản và quyết định sử dụng thống nhất trong toàn lực lượng theo quy định của Chính phủ thì được áp dụng hệ thống mẫu biên bản, quyết định đó nhưng phải đảm bảo thể hiện đầy đủ các
다) yêu cầu chuyên môn cho việc xử lý vi phạm hành chính về thực phẩm được chế biến từ thịt chưa qua kiểm tra vệ sinh thú y hoặc đã qua kiểm tra nhưng không đạt yêu cầu để chế biến thực phẩm.|||n 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:biến thực phẩm.
u của cơ quan có thẩm quyền về sản xuất, chế biến thực phẩm;
이) Phạt tiền bằng 7 lần giá trị thực phẩm vi phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này nếu mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt quy định tại Khoản 4 Điều này thấp hơn 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm tại thời điểm vi phạm nhưng không quá 100.000.000 đồng.|||g đến 09 tháng trong trường hợp tái phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này.

조 4. 행정처분에 관한 법률 규정을 적용한다.

1. 제재 원칙사용 u với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.사용 행정처분을 위반한 미성년자의 처리; 감경사유, 가중사유; 처분시효와 처분기한; 처분되지 않은 것으로 보는 기간; 기한과 시효의 산정; 행정처분과 그 후과를 복구하기 위한 조치; 행정처분 권한의 결정; 행정처분 위반사항을 기록하는 방법; 행정처분 결정; 과태료 징수 및 납부 절차; 위반물품과 수단의 압류 및 처리 절차; 행정처분 결정의 집행, 과태료 징수의 유예, 행정처분 결정의 강제집행 및 식품안전 관련 행정처분 결정의 이관; 행위의 처벌을 받지 않았다고 간주되는 경우; 처벌을 받지 않았다고 간주되는 기간; 처분시효와 기한의 산정; 행정처분 위반행위의 처리; 처벌을 받지 않았다고 간주되는 기간; 행정처분 결정의 집행, 과태료 징수의 유예, 행정처분 결정의 강제집행 및 식품안전 관련 행정처분 결정의 이관; 범죄혐의가 있는 행위의 처리는 행정처분에 관한 법률 규정에 따른다.연체 채무biến từ thịt chưa qua kiểm tra vệ sinh thú y để thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;|||Buộc xử lý loại bỏ tạp chất theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đối với nguyên liệu có chứa tạp chất nhưng không thuộc diện phải tiêu hủy đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều này;cất, hạ cánh Buộc tiêu hủy nguyên liệu có chứa tạp chất gây nguy hại đến sức khỏe con người, tạp chất không rõ thành phần, thuộc diện phải tiêu hủy đối với hành vi quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều này;||| 육Sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm ngoài danh mục được phép sử dụng trong sản xuất, chế biến thực phẩm.t độc hại hoặc sử dụng phụ gia là chất độc hại để sản xuất, chế biến thực phẩm.정부Phạt tiền bằng 7 lần giá trị thực phẩm vi phạm đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này nếu mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt quy định tại Khoản 4 Điều này thấp hơn 07 lần giá trị thực phẩm vi phạm tại thời điểm vi phạm nhưng không quá 100.000.000 đồng.Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm từ 09 tháng đến 12 tháng trong trường hợp tái phạm đối với hành vi quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều này. c phẩmtrong các hành vi sau:t, ch
2. M||t vi lượng vào thực phẩm nhưng không thuộc diện phải tiêu hủy. 적용 대상식품안전 관련 행정처분 위반에 대한 기록과 처분결정은 본 시행령 부속에서 정하는 바에 따라 이루어진다.
관련 기관이 통일적으로 사용하는 기록서식과 처분결정서식이 이미 존재하는 경우에는 정부가 정한 규정에 따라 이를 사용할 수 있으나, 행정처분 처리에 필요한 모든 요소를 포함해야 한다.정부c khoẻ của chủ cơ sở và예비 장교 확인카드 발급trực tiếp sản xuất, kinh doanh모 9d-CK/TSC, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm y000 đồng đối với cơ sở vi phạm có dư모 9d-CK/TSCt nghiệm theo quy định hoặc sử dụng giấy chứng nhận sức khỏe đã quá thời hạn;lên có thực hiện khám sức khỏe định kỳ nhưng không thực hiện đầy đủ các xét nghiệm theo quy định hoặc sử dụng giấy chứng nhận sức khỏe đã quá thời hạn.베트남 영토 밖으로 내보내거나 재수출하도록 강제;

 

장 II

행위 위반, 처벌 형태 및 벌금 수준

장 1. 제품 안전 조건에 관한 규정 위반

조 5. 식품 원료 사용에 관한 규정 위반

1. 3,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 검역검사를 받지 않은 육류 또는 육류로 만든 제품을 사용하거나 검역검사를 받았으나 요구 사항을 충족하지 못한 제품을 사용하는 행위에 대해.예비 장교 확인카드 발급 t hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;m.
2. 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 다음 중 하나 이상의 행위에 대해:n thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;
a) 유효기간이 지난 원료 또는 유효기간이 없는 원료를 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위;
b) 검역 격리 관리를 받고 있는 동물 제품을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위.
3. 10,000,000원 이상 15,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 안전성이 확보되지 않은 원료 또는 출처가 불명확한 원료를 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위에 대해.Buộc thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh, luân chuyển vị trí làm việc đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm đang mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da hay các bệnh khác theo quy định của Bộ Y tế.
4. 15,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 다음 중 하나 이상의 행위에 대해:
a) 식품으로 사용될 수 없는 원료를 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위;
b) S사용 d||| 육적용된다.질병이나 전염병으로 인해 죽거나 원인 불명의 사망을 한 동물을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위; d해당 기관의 지시에 따라 파기해야 하는 동물을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위;모 9d-CK/TSCc tiếp sản xuất, kinh doanh th|||||| - 기관의 관리 요구에 따라 이미 정의된 계좌 체계 목록(부록 2 참조)에 추가 세부 계좌를 포함할 수 있습니다.식품 생산, 가공;
c) 안전성이 확보되지 않은 원료를 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위;
5. 과태료 금액은 위반 식품의 가치의 7배를 부과한다;모 9d-CK/TSC조 제4항에 규정된 행위에 대한 과태료 금액이 조 제4항에 규정된 과태료 범위 상한보다 높을 경우;정부나;;정부배 이상일 때;모 9d-CK/TSC위반 시점에서의 위반 식품의 가치가 7배 이상일 때;ưng s증진과태료는 최고 1억 원을 넘지 않음;|||이다.
6. 부가 처벌 형식:
a) 6개월에서 9개월 동안 식품안전 조건을 갖춘 시설 사용 자격을 박탈한다. 조 2항과 조 3항에 규정된 행위를 반복하는 경우;2항, 3항에 규정된 행위에 대해 재범 시 9개월에서 12개월까지 영업정지를 부과함;본 조
9개월에서 12개월 동안 식품안전 조건을 갖춘 시설 사용 자격을 박탈한다. 조 4항에 규정된 행위를 반복하는 경우;증진제4항에 규정된 행위에 대해;;
7. |||
a) 조 1항에 규정된 행위에 대해 검역검사를 받지 않은 육류 또는 육류로 만든 제품의 사용을 중지하고 검역검사를 실시하도록 한다;조 제1항에 규정된 행위에 대해;;
b) 조 2항의 a항, 조 3항, 조 4항의 a항과 b항에 규정된 행위에 대해 위반 물품을 파기하도록 한다;본 조
c) 정부 기관의 권한에 따라 잡이 불량 원재료를 처리하도록 강제함;ê;조 제4항 제c호에 규정된 행위에 대해;
다) 잡이 불량 원재료를 폐기하도록 강제함;산업조 제4항 제c호에 규정된 행위에 대해;|||

조 6. 식품첨가물 및 제조보조물질 사용에 관한 규정을 위반한 경우의 생산 및 가공

1. 3,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 허용된 목록에 있는 식품첨가물 또는 제조 보조물질을 사용하면서 허용량을 초과하는 행위에 대해;.사용을 금지함; 적용 대상식품 제조, 판매 과정에서 허용 한도를 초과하여;
2. 10,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 허용된 목록에 있는 식품첨가물 또는 제조 보조물질을 사용하면서 유효기간이 지난 제품 또는 유효기간이 없는 제품을 사용하는 행위에 대해;ư적용된다.ã 유효기간 경과 제품 또는 유효기간 미표시 제품을 사용하여 식품을 제조하거나 가공함;사용 식품을 가공함;
3. 금액은투자, 현대화된 기반시설을 제공하기 위한 약속 15,000,000원 이상 25,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 다음 중 하나 이상의 행위에 대해:
a) 출처가 불명확한 식품첨가물 또는 제조 보조물질을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위;허용된 목록에 없는 식품첨가물 또는 제조 보조물질을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위;;
b) 허용 목록 외의 식품첨가물이나 식품가공 보조제를 사용하여 식품을 제조하거나 가공함;산업 ;사용 ;독성 물질 또는 독성 식품첨가물을 사용하여 식품을 제조하거나 가공함;
4. 20,000,000원 이상 40,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 독성 물질이 포함된 식품첨가물 또는 제조 보조물질을 사용하거나 독성 물질 자체를 식품첨가물로 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위에 대해;정부제4항에 규정된 행위에 대한 과태료 금액은 위반 식품의 가치의 7배를 부과함;
5. ;;과;정부나;위반 시점에서의 위반 식품의 가치가 7배 이하일 때;과;증진과태료는 최고 1억 원을 넘지 않음;|||이다.
6. 부가 처벌 형식:
a) 6개월에서 9개월 동안 식품안전 조건을 갖춘 시설 사용 자격을 박탈한다. 조 2항과 조 3항에 규정된 행위를 반복하는 경우;
b) 제2항, 3항, 4항에 규정된 행위에 대해 재범 시 9개월에서 12개월까지 영업정지를 부과함;증진9개월에서 12개월 동안 식품안전 조건을 갖춘 시설 사용 자격을 박탈한다. 조 4항에 규정된 행위를 반복하는 경우;
7. |||
a) 조 1항에 규정된 행위에 대해 법령을 준수하도록 한다;
b) 조 2항, 조 3항, 조 4항에 규정된 행위에 대해 위반 물품을 파기하도록 한다;증진;

조 7. 식품 생산 및 가공에 사용되는 화학물질 사용에 관한 규정을 위반한 경우

1. 15,000,000원 이상 25,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 출처가 불명확하거나 유효기간이 지난 화학물질을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위에 대해;Buộc thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh, luân chuyển vị trí làm việc đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm đang mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da hay các bệnh khác theo quy định của Bộ Y tế.
2. 30,000,000원 이상 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 사용이 금지된 화학물질을 사용하여 식품을 생산하거나 가공하는 행위에 대해;
3. 과징금은 위반된 식품의 가치의 7배로 부과한다. 행위가 제2항 이 조에서 규정한 행위에 해당하며, 제2항 이 조에서 정한 과징금 범위 상한액이 위반된 식품의 가치의 7배보다 낮은 경우에 한한다.증진위반된 식품의 가치의 7배로 부과한다. 행위가 제2항 이 조에서 규정한 행위에 해당하며, 제2항 이 조에서 정한 과징금 범위 상한액이 위반된 식품의 가치의 7배보다 낮은 경우에 한한다.과;증진과태료는 최고 1억 원을 넘지 않음;|||이다.
4. 부가 처벌 형식:
a) 6개월에서 9개월 동안 안전한 식품 조건을 충족하는 증명서 사용 권한을 박탈한다. 제1항 이 조에서 규정한 행위에 대한 재범 사례에 한한다.6개월에서 9개월 동안 안전한 식품 조건을 충족하는 증명서 사용 권한을 박탈한다. 제1항 이 조에서 규정한 행위에 대한 재범 사례에 한한다.증진제1항 및 제2항 이 조에서 규정한 행위에 한한다.
b) 제2항, 3항, 4항에 규정된 행위에 대해 재범 시 9개월에서 12개월까지 영업정지를 부과함;증진제2항 이 조에서 규정한 행위에 한한다.
5. |||
위반 물건으로서 기원 불명의 금지된 화학물질 또는 생산 중에 사용된 식품을 강제로 파괴한다. bi위반 물건으로서 기원 불명의 금지된 화학물질 또는 생산 중에 사용된 식품을 강제로 파괴한다.정부단위 유형: …증진제1항 및 제2항 이 조에서 규정한 행위에 한한다.

영양 보충제를 사용하여 식품을 제조하거나 가공하는 규정을 위반한 경우

무역협정다음 행위 중 하나에 해당하는 경우:
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 3,000,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다. 적용 대상;
a) 비타민, 미네랄, 마이크로 영양소를 식품 목록에 포함되지 않은 식품에 추가한다.정부과;정부허용 한도를 초과하여 사용함;;산업식품 목록에 포함되지 않은 식품에 비타민, 미네랄, 마이크로 영양소를 추가한다.
b) 식품 목록에 포함된 식품에 비타민, 미네랄, 마이크로 영양소를 추가하되 허용량을 초과한다.;
2. |||
제1항 이 조에서 규정한 행위에 대해 법령의 규정을 준수하도록 강제한다.
장 2. 식품 제조, 판매 시 안전한 식품 조건을 충족하지 못한 경우의 위반

건강 기준을 충족하지 못한 주체와 직접 식품을 제조하거나 판매하는 사람

; 사람을 직접 식품 제조, 판매를 담당하는; 식품 원료 또는 성분의 가공 과정에서 사용되어 식품 가공 기술을 완 thiện시키는 물질을 의미함;식품첨가물, 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기;100만 원을 부과함;
1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 과징금을 부과한다.
a) 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 과징금을 부과한다..000.위반 사업장이 검사 결과를 보유하고 있거나 유효기간 경과한 건강증명서를 사용함;;20명 이상의 직원이 정기적인 건강 검진을 받았으나 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하지 않거나 만료된 건강 증명서를 사용한 기관에 대해 500,000원에서 1,000,000원까지의 과징금을 부과한다..정기적인 건강검진을 실시하였으나 규정된 검사 항목을 충족하지 않거나 유효기간 경과한 건강증명서를 사용함;사용 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기에 대한 위반 행위에 대해 조 제1항에 규정된 행위에 대해;
b) 20명 이상 100명 미만의 직원이 정기적인 건강 검진을 받았으나 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하지 않거나 만료된 건강 증명서를 사용한 기관에 대해 1,000,000원에서 2,500,000원까지의 과징금을 부과한다.
c) 100명 이상 500명 미만의 직원이 정기적인 건강 검진을 받았으나 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하지 않거나 만료된 건강 증명서를 사용한 기관에 대해 2,500,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다.사회 주택 500명 이상의 직원이 정기적인 건강 검진을 받았으나 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하지 않거나 만료된 건강 증명서를 사용한 기관에 대해 5,000,000원에서 10,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
다) 500명 이상의 직원이 정기적인 건강 검진을 받았으나 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하지 않거나 만료된 건강 증명서를 사용한 기관에 대해 5,000,000원에서 10,000,000원까지의 과징금을 부과한다.사회 주택 식품, 식품 포장 및 보관 용기에 대한 위반 행위에 대해 조 제1항에 규정된 행위에 대해;
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 과징금을 부과한다.
a) 20명 미만의 직원이 정기적인 건강 검진을 받지 않은 기관에 대해 1,000,000원에서 2,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
b) 허가 없이 특정 학과 또는 전공을 모집하는 행위에 대해 25,000,000원에서 30,000,000원까지의 벌금을 부과한다..2,000,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
c) 100명 이상 500명 미만의 직원이 정기적인 건강 검진을 받지 않은 기관에 대해 5,000,000원에서 10,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
다) 500명 이상의 직원이 정기적인 건강 검진을 받지 않은 기관에 대해 10,000,000원에서 20,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
3. 3,000,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다..3,000,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 3,000,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다.다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 3,000,000원에서 5,000,000원까지의 과징금을 부과한다.
5. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 처벌한다.사용 보충 처벌:
제3항 이 조에서 규정한 행위에 대해 위조된 문서, 수정된 문서, 지워진 문서를 압수한다.
6. |||
a) 제1항 이 조에서 규정한 행위에 대해 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하도록 강제한다.모 9d-CK/TSC제1항 이 조에서 규정한 행위에 대해 규정에 따른 검사 항목을 모두 실시하도록 강제한다.정부위반 행위에 대해 조 제1항에 규정된 행위에 대해;직접 식품 제조, 판매를 담당하는 사람에게 의료 서비스, 업무 이동 등을 강제함;
b) 제2항 이 조에서 규정한 행위에 대해 정기적인 건강 검진을 실시하도록 강제한다.정부읉 시 읉제2항 이 조에서 규정한 행위에 대해 정기적인 건강 검진을 실시하도록 강제한다. bi식품첨가물, 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기를 사용하는 직원이 감염병, 피부병 등 질병으로 인해 업무를 수행할 수 없을 때;증진직원 20명 이상이 연간 안전 식품 교육을 받지 않을 때;cất, hạ cánh 제2항 이 조에서 규정한 행위에 한한다.본 조
c) 식품 제조, 판매를 담당하는 직원이 연간 안전 식품 교육을 받지 않을 때;식품 포장 및 보관 용기를 사용함;교육을 받지 않은 사업장에 대해; 적용 대상직원이 500명 이상인 사업장에 대해;제4항 이 조에서 규정한 행위에 대해 처벌한다.|||

조 10. 식품안전 지식에 관한 규정을 위반한 직접 식품 생산 및 판매업자, 식품첨가물, 식품공정조제물, 식품용기구 및 포장재 제조업자 또는 기술인력

무역협정조 제3항에 규정된 행위에 대해;위조, 변조된 문서에 대한 위반 행위에 대해;무역협정식품첨가물, 식품용 원료, 식품제조공정조력제, 식품용 용기 및 포장재; 기술인 또는 기술직원
1. 처벌 대상은 위반행위를 하여 식품안전 지식을 연간 업데이트하지 않은 사업주로서 다음 각 항별로 과징금을 부과한다.사회 주택 위반행위를 한 경우 지식을 갱신하지 않음50만원에서 100만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 20명 이상의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식을 연간 업데이트하지 않은 경우
a) 50만원 이상 1백만원 이하의 과태료를 부과함.20명 이상 직접 식품 생산, 판매에 종사하는 자가 안전한 식품 지식을 연간 갱신하지 않은 경우;
b) 100만원에서 150만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 20명 이상 100명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식을 연간 업데이트하지 않은 경우삭제 20명 이상 100명 미만의 직원이 안전한 식품 지식을 연간 갱신하지 않은 경우
c) 150만원에서 250만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 100명 이상 500명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식을 연간 업데이트하지 않은 경우정부보호 장비를 사용함;
다) 250만원에서 500만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 500명 이상의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식을 연간 업데이트하지 않은 경우
2. 위반행위를 하여 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 사업주에게는 다음 각 항별로 과징금을 부과한다.식품, 식품첨가물, 식품용 원료, 식품제조공정조력제, 식품용 용기 및 포장재 제조, 판매 포장재를 위반한 경우 다음 각 호의 벌금을 부과함삭제식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;
a) 100만원에서 200만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 20명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우정부교육 수료증을 확인하지 않음
b) 200만원에서 300만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 20명 이상 100명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우20명 이상 100명 미만의 직원이 안전한 식품 교육 수료증을 확인하지 않은 경우 3백만원의 과태료를 부과함식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기를 사용함;정부위반 행위에 대해;300만원에서 500만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 100명 이상 500명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우
c) 100명 이상의 직원이 안전한 식품 교육 수료증을 확인하지 않은 경우 3백만원 이상 5백만원 이하의 과태료를 부과함500명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우정부업 교육을 실시하도록 강제한다.위반 행위에 대해;300만원에서 500만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 100명 이상 500명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우
다) 500만원에서 1천만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 500명 이상의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우증진위반 행위에 대해;정부500명 이상의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우정부업 교육 확인증을 위조하거나 수정, 삭제한 경우정부업 교육을 실시하도록 강제한다.위반 행위에 대해;베트남 영토 밖으로 내보내거나 재수출하도록 강제;
3. 100만원에서 300만원 사이의 과징금을 부과한다. 식품, 식품첨가물, 식품공정조제물, 식품용기구 및 포장재 제조업에 종사하는 사업주가 법에서 정한 기술인력을 보유하지 않은 경우사회 주택 교육 수료증을 위조, 수정, 삭제한 경우300만원에서 500만원 사이의 과징금을 부과한다. 위반사업장이 100명 이상 500명 미만의 직접 식품 생산 및 판매업자가 식품안전 지식 교육 확인증을 보유하지 않은 경우
4. 위반행위를 한 위조된 문서, 수정된 문서, 삭제된 문서를 압수한다. 제3항에서 정한 행위에 해당하는 경우
5. 부가 처벌 형식:
위조된 교육 수료증, 수정된 교육 수료증, 삭제된 교육 수료증을 압수함cất, hạ cánh위반 행위에 대해;
6. |||
a) 제1항에서 정한 행위에 해당하는 경우, 주체와 직접 식품 생산 및 판매업자, 식품첨가물, 식품공정조제물, 식품용기구 및 포장재 제조업자에게 연간 식품안전 지식 업데이트를 강제한다.;;
b) 제2항에서 정한 행위에 해당하는 경우, 주체와 직접 식품 생산 및 판매업자, 식품첨가물, 식품공정조제물, 식품용기구 및 포장재 제조업자에게 식품안전 지식 교육을 강제한다.교육 수료증을 확인하지 않은 경우 다음 각 호의 행위에 대한 처벌
c) 제4항에서 정한 행위에 해당하는 경우, 식품, 식품첨가물, 식품공정조제물, 식품용기구 및 포장재 제조업에 종사하는 사업주에게 법에서 정한 기술인력을 배치하도록 강제한다.증진 기술인 또는 기술직원을 배치하지 않은 경우 다음 각 호의 행위에 대한 처벌

조 11. 식품 안전 실천 규정을 위반한 식품 직접 생산 및 판매자, 식품첨가물 제조자에 대한 처벌

음료, 식품첨가물100만 원을 부과함;
1. 기관의 주인이 위반 시 해당 기관에 대한 처벌삭제 식품 직접 생산 및 판매자가 위반하며 전문 보호 장비를 사용하였으나 규정에 따라 충분하지 않거나 적절하게 사용하지 않은 경우 다음 수준의 벌금을 부과한다:
a) 20명 미만의 위반자를 가진 기관에 대해 경고 또는 벌금 200,000원에서 500,000원까지 부과한다;
b) 20명 이상 100명 미만의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 500,000원에서 1,500,000원까지 부과한다;
c) 100명 이상 500명 미만의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 1,500,000원에서 2,500,000원까지 부과한다;
다) 500명 이상의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 2,500,000원에서 5,000,000원까지 부과한다.
2. 기관의 주인에게 벌금을 부과하는 경우, 해당 기관이 식품 직접 생산 및 판매자, 식품첨가물 제조자, 식품 처리 보조제 제조자, 식품 용기 및 포장재 제조자일 때음료, 식품첨가물, 식품 처리 보조제, 식품 용기 및 포장재포함되며삭제식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;위반한 식품 용기에 대한 보호 장비를 사용하지 않은 경우 다음 수준의 벌금을 부과한다:;;;
a) 20명 미만의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 500,000원에서 1,000,000원까지 부과한다;
b) 20명 이상 100명 미만의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 1,000,000원에서 3,000,000원까지 부과한다;
c) 100명 이상 500명 미만의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 3,000,000원에서 5,000,000원까지 부과한다;
다) 500명 이상의 위반자를 가진 기관에 대해 벌금 5,000,000원에서 10,000,000원까지 부과한다.
3. 500,000원에서 1,000,000원 벌금을 부과하는 경우, 기관의 주인은 해당 기관이 식품 직접 생산 및 판매자, 식품첨가물 제조자, 식품 처리 보조제 제조자, 식품 용기 및 포장재 제조자일 때 위생 조건 또는 식품 제조 및 판매 중 위생 관리 규정을 위반한 경우n xu정부음료, 식품첨가물, 식품 처리 보조제, 식품 용기 및 포장재
4. |||
조 1, 2 및 조 3에 따른 위반 행위는 법규에 따라 실행하도록 강제한다.

조 12. 식품 제조 및 판매 기관에 대한 일반적인 식품 안전 보장 조건 위반

cất, hạ cánh음료, 식품첨가물, 식품 처리 보조제, 식품 용기 및 포장재음식물무역협정다음 행위 중 하나에 해당하는 경우:
1. 식품 제조 및 판매 기관, 식품첨가물 제조 기관, 식품 처리 보조제 제조 기관, 식품 용기 및 포장재 제조 기관이 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 벌금 1,000,000원에서 3,000,000원까지 부과한다:;;
a) 위험 요소로부터 안전한 위치나 거리를 유지하지 못함;
b) 규정에 따라 충분한 방충 및 방동물 장비가 없음.
2. 식품 제조 및 판매 기관, 식품첨가물 제조 기관, 식품 처리 보조제 제조 기관, 식품 용기 및 포장재 제조 기관이 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 벌금 3,000,000원에서 5,000,000원까지 부과한다:정부읉 시 읉;
a) 규정에 따라 원료 처리, 제조, 포장, 보관, 운송을 위한 적절한 장비와 도구가 충분하지 않음;
b) 규정에 따라 세척 및 소독을 위한 적절한 장비와 도구, 소독용 물이 충분하지 않음;
c) 규정에 따라 식품 제조 및 판매 과정에서의 안전 조건을 유지하지 못함;식품첨가물, 식품 처리 보조제, 식품 용기 및 포장재;;
3. 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 벌금 5,000,000원에서 10,000,000원까지 부과한다:
a) 규정에 따라 적합하지 않은 물을 사용하여 식품 제조 및 판매, 식품첨가물 제조, 식품 처리 보조제 제조;cất, hạ cánh식품, 식품첨가물, 식품 처리 보조제, 식품 용기 및 포장재의 정화, 제조, 포장 과정이 안전하지 않거나 오염 요소와 독성 물질에 노출됨;
b) 식품, 식품첨가물, 식품용 원료, 식품제조공정조력제, 식품용 용기 및 포장재 제조, 판매 시 위생 조건을 충족하지 못하거나 오염 요소와 독성 물질에 노출됨식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기를 사용함;위반 행위에 대해;위반 행위에 대해;
c) 규정에 따라 적절한 폐기물 관리 방법이 없음;산업식품, 식품첨가물, 식품 처리 보조제, 식품 용기 및 포장재식품첨가물, 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해; d위반 행위에 대해;
4. 규정에 따라 식품 제조 및 판매 기관이 적용해야 하는 GMP, GHP, SSOP, GAP, VietGAP, HACCP 및 기타 선진 안전 관리 시스템을 설정하고 적용하지 않은 경우 다음 수준의 벌금을 부과한다:다른 위반 행위에 대해;증진위반 행위에 대해;|||위반 행위에 대해;
a) 처음 제조 기관에 대해 벌금 1,000,000원에서 3,000,000원까지 부과한다;
b) 제조, 정화, 제조, 보관 활동을 하는 기관에 대해 벌금 5,000,000원에서 10,000,000원까지 부과한다;
5. |||
조 1, 2, 3 및 4에 따른 위반 행위는 법규에 따라 실행하도록 강제한다.위반 행위에 대해;

조 제13조. 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재 보관 시 안전 기준 위반

1. 1백만원에서 3백만원 이하의 과태료를 부과함 적용 대상;
a) 각 종류의 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 별도로 보관하지 않아 교차 오염의 위험을 초래한 경우
b) 온도, 습도 조절 장비, 환기 장비 및 각 종류의 식품에 요구되는 특별 보관 조건을 갖추지 않은 경우모 9d-CK/TSC각각의 식품 종류별로;
2. 경고를 부과한다.
a) 보관 과정에서 식품안전 기준을 준수하지 않은 경우
b) 식품 생산 또는 가공 주체가 정한 보관 규정을 준수하지 않은 경우
c) 보관 장소에 해충이나 해로운 동물이 있는 경우
다) 전문 부처가 정한 다른 보관 조건 관련 규정을 위반한 경우 식품 보관 조건에 대한 전문 지침을 준수함;
3. 5백만원에서 1천만원 이하의 과태료를 부과함.식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재와 독성 물질을 함께 보관한 경우정부독성 물질;
4. |||
a) 제1항 및 제2항 각 호(a, b, d)에서 정한 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제함
b) 제2항 각 호(c)에서 정한 행위에 대해 해충 및 해로운 동물을 제거하는 조치를 강제함사용 조 제2항 제c호에 규정된 행위에 대해;;본 조
c) 제3항에서 정한 행위에 대해 위반된 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 파기하도록 강제함

조항 14

. 규정 위반위하건 보장 조건식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재 운송 시무역협정식품산업지역, 도시와의 거리
1. 3백만원에서 5백만원 이하의 과태료를 부과함.다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해:
a) 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 오염시키는 재료로 제작된 운송 수단 사용오염 물질;|||식품을 포장하거나 담아 운송하면서 안전 기준을 충족하지 않거나 파손, 찢어짐, 변형되어 오염될 위험이 있는 경우
b) 운송 중 보관 조건을 충족하지 않음; 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재와 다른 물품을 함께 운송하여 오염의 위험이 있는 경우식품, 식품첨가물, 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;
c) 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 오염시키는 운송 수단 사용; 독성 물질을 운송한 후 청소되지 않은 운송 수단으로 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 운송하는 경우m.
2. 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 벌금 5,000,000원에서 10,000,000원까지 부과한다:
a) 오염된 운송 수단을 사용하여 식품, 식품첨가물, 식품용 원료, 식품제조공정조력제, 식품용 용기 및 포장재를 운송함독성 물질과 함께 식품을 운송하는 경우
b) 행위자가 제2항에서 정한 행위에 해당하는 경우 행위에 사용된 물건과 운송 수단을 압수함
3. 부가 처벌 형식:
제1항에서 정한 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제함|||
4. |||
a) 제1항에서 정한 행위에 대해 안전한 식품을 보장하기 위한 조치를 강제함
b) 제1항 및 제2항에서 정한 행위에 대해 오염된 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 파기하지 않아야 하는 경우에 필요한 조치를 강제함 조 제1항, 2항에 규정된 행위에 대해; bi식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 오염시킨 경우식품, 식품첨가물, 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;본 조
c) 제1항 및 제2항에서 정한 행위에 대해 파기해야 하는 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기구 및 포장재를 파기하도록 강제함정부조 제1항, 2항에 규정된 행위에 대해; d식품, 식품첨가물, 식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;|||조 제1항, 2항에 규정된 행위에 대해;|||

조 15. 식품 안전 보장 조건 위반

예비 장교 확인카드 발급수산물 원산지 신선 식품 생산 및 유통에 관한 규정 위반
1. 금액 벌금 3,000,000원부터 5,000,000원까지로 기금치 금지 수산업 종류를 보관하거나 운송하는 행위에 대한 제한 수산업 기반에서 금지 수확 또는 금지 수확 지역에서 출처를 가진 경우 50,000 이상 금액 벌금 5,000,000원부터 7,000,000원까지로 수산업 종류를 수집하거나 가공하거나 유통하는 행위에 대한 제한 수산업 기반에서 금지 수확 또는 금지 수확 지역에서 출처를 가진 경우
2. 금액 벌금 10,000,000원부터 15,000,000원까지로 수산업 기반에서 금지 수확 또는 금지 수확 지역에서 출처를 가진 수산업 종류를 가공하는 행위에 대한 제한정부금지 수확 또는 금지 수확 지역에서 출처를 가진 경우
3. 금액 벌금 20,000,000원부터 30,000,000원까지로 수산업 기반에서 금지 수확 또는 금지 수확 지역에서 출처를 가진 수산업 종류를 가공하는 행위에 대한 제한3. 보고된 데이터에 대한 수정이 있을 경우 또는 보고 기간 동안 비정상적인 변동이 있을 경우공사 투자 및 경영 국유자산정부금지 수확 또는 금지 수확 지역에서 출처를 가진 경우
4. 금액 벌금으로 다음 각 항에 따른 행위에 대한 제재는 다음과 같습니다: 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재
a) 경고 또는 금액 벌금 200,000원부터 500,000원까지로 직접적인 행위를 수행하는 사람에게 적용되는 제재는 수산업에 잡이를 첨가하는 행위에 대한 제재수산업에 첨가하는 행위에 대한 제재정부금액 벌금 5,000,000원부터 10,000,000원까지로 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 주인에게 적용되는 제재
b) 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재정부수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재
c) 금액 벌금 20,000,000원부터 30,000,000원까지로 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재정부금액 벌금 30,000,000원부터 50,000,000원까지로 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재
다) 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재ư수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재전자 서명 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재는 수산업에 잡이를 첨가하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재
5. 금액 벌금으로 다음 각 항에 따른 행위에 대한 제재는 다음과 같습니다: 수산업에 독성을 가진 종류를 채취하거나 수거하거나 가공하거나 보관하거나 판매하는 행위에 대한 제재증진 자연적으로 발생한 독성에 대한 제재
a) 금액 벌금 3,000,000원부터 5,000,000원까지로 자연적으로 발생한 독성을 가진 수산업 종류를 고의적으로 채취하는 행위에 대한 제재는 법령에 따라 금지된 식품으로 사용될 수 있는 건강에 해로운 수산업 종류를 채취하는 행위에 대한 제재증진 자연적으로 발생한 독성을 가진 수산업 종류를 고의적으로 채취하는 행위에 대한 제재는 법령에 따라 금지된 식품으로 사용될 수 있는 건강에 해로운 수산업 종류를 채취하는 행위에 대한 제재자연적으로 발생한 독성을 가진 수산업 종류를 고의적으로 채취하는 행위에 대한 제재는 법령에 따라 금지된 식품으로 사용될 수 있는 건강에 해로운 수산업 종류를 채취하는 행위에 대한 제재
b) 금액 벌금 5,000,000원부터 10,000,000원까지로 자연적으로 발생한 독성을 가진 수산업 종류를 고의적으로 채취하는 행위에 대한 제재는 법령에 따라 금지된 식품으로 사용될 수 있는 건강에 해로운 수산업 종류를 채취하는 행위에 대한 제재증진 자연적으로 발생한 독성을 가진 수산업 종류를 고의적으로 채취하는 행위에 대한 제재는 법령에 따라 금지된 식품으로 사용될 수 있는 건강에 해로운 수산업 종류를 채취하는 행위에 대한 제재
c) 금액 벌금 20,000,000원부터 40,000,000원까지로 자연적으로 발생한 독성을 가진 수산업 종류를 고의적으로 채취하는 행위에 대한 제재는 법령에 따라 금지된 식품으로 사용될 수 있는 건강에 해로운 수산업 종류를 채취하는 행위에 대한 제재
6. 금액 벌금은 제4항 제4호, 제5항 제5호 본 조 규정에 따른 행위에 대한 벌금은 벌금액 상한이 제4항, 제5항 본 조 규정에 따른 벌금액 상한보다 낮을 경우 범죄 물품의 가치의 7배로 부과되며, 범죄 물품의 가치의 7배가 1억원을 초과할 경우에는 1억원을 초과하지 않도록 함1억원을 초과하지 않도록 함예비 장교 확인카드 발급 제2항, 제3항, 제4항 제4호 제3, 제4항 본 조 규정에 따른 재범에 대해 6개월부터 1년까지 영업 허가증을 정지함
7. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 처벌한다.사용 보충 처벌:
a) 제1항, 제2항, 제3항, 제5항 본 조 규정에 따른 불법 물품을 압수함
b) 제4항 본 조 규정에 따른 불법 물품을 압수하고 불법 행위에 사용된 수단 및 장비를 압수함제4항 본 조 규정에 따른 불법 물품을 압수하고 불법 행위에 사용된 수단 및 장비를 압수함제4항 본 조 규정에 따른 불법 물품을 압수하고 불법 행위에 사용된 수단 및 장비를 압수함
8. |||
a) 제1항, 제2항, 제3항, 제4항 제1호, 제5항 제1호 본 조 규정에 따른 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제적으로 이행하도록 함제1항, 제2항, 제3항, 제4항 제1호, 제5항 제1호 본 조 규정에 따른 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제적으로 이행하도록 함
b) 강제적으로 적용하도록 함 d잡이 제거를 위한 조치, 기타 법령에 따른 조치를 강제적으로 적용하도록 함잡이 제거를 위한 조치, 기타 법령에 따른 조치를 강제적으로 적용하도록 함 잡이 제거를 위한 조치, 기타 법령에 따른 조치를 강제적으로 적용하도록 함 d잡이 제거를 위한 조치, 기타 법령에 따른 조치를 강제적으로 적용하도록 함
c) 잡이 제거를 위한 조치, 기타 법령에 따른 조치를 강제적으로 적용하도록 함
다) 잡이 제거를 위한 조치, 기타 법령에 따른 조치를 강제적으로 적용하도록 함

조 제16항. 동물 및 동물 제품의 생산, 판매 과정에서 식품안전 보장 조건을 위반한 경우

1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대한 벌금은 150만동에서 300만동까지이다.
a) 육상 동물 유래 신선 식품 중 검역이 필요한 물품을 판매하면서 검역 증명서를 제공하지 않은 경우검역을 받지 않은 물품으로 교체하거나 변조한 경우
b) 육상 동물 유래 신선 식품 중 검역이 필요한 물품을 판매하면서 검역 증명서에 기재된 종류와 수량과 다른 경우정부육상 동물 유래 신선 식품 중 검역이 필요한 물품이 상해거나 변색, 냄새가 변한 경우
c) 육상 동물 유래 신선 식품 중 검역이 필요한 물품에 잔여물질이 첨가되었지만 식품 안전에 영향을 미치지 않은 경우종류와 양을 표시한 검역 증명서에 기재된 내용과 일치하지 않음;증진 ) 육류를 원료로 하는 신선 식품이 상하거나 색상, 향미가 변형됨;
d) 육류를 원료로 하는 신선 식품에 잡이가 섞였지만 안전에는 영향을 미치지 않음;증진육류를 원료로 하는 신선 식품이 상하거나 색상, 향미가 변형되었음;육류를 원료로 하는 신선 식품이 상하거나 변형되었음;
육류를 원료로 하는 신선 식품에 잡이가 섞였지만 안전에는 영향을 미치지 않음;ê육류를 원료로 하는 신선 식품이 상하거나 변형되었음;
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대한 벌금은 다음과 같다.증진육류를 원료로 하는 신선 식품이 상하거나 변형되었음;정부 기관의 검역을 받지 않은 육류를 원료로 하는 신선 식품에 대해;
a) 제품 가격이 50만동 미만인 경우 경고 또는 벌금 5만동에서 10만동까지
b) 제품 가격이 50만동 이상 100만동 미만인 경우 벌금 10만동에서 20만동까지 500.000 제품 가격이 100만동 이상 200만동 미만인 경우 벌금 20만동에서 40만동까지
c) 제품 가격이 200만동 이상 2000만동 미만인 경우 벌금 30만동에서 60만동까지 1.000.제품 가격이 2000만동 이상 5000만동 미만인 경우 벌금 300만동에서 600만동까지
다) 제품 가격이 5000만동 이상 1억동 미만인 경우 벌금 1000만동에서 1500만동까지 2.000.제품 가격이 1억동 이상 2억동 미만인 경우 벌금 3000만동에서 5000만동까지
제품 가격이 2억동 이상 3억동 미만인 경우 벌금 6000만동에서 9000만동까지투자, 현대화된 기반시설을 제공하기 위한 약속 제품 가격이 3억동 이상 7억동 미만인 경우 벌금 1억동에서 1억5000만동까지
이) 제품 가격이 7억동 이상 10억동 미만인 경우 벌금 1억5000만동에서 2억동까지.원 이하의 과태료 부과;
g) 제품 가격이 10억동 이상인 경우 벌금 2억동에서 3억동까지
사) 제품의 가치가 3천만 원 이상 7천만 원 미만일 때 6백만 원에서 9백만 원 사이의 과태료를 부과함;
자) 제품의 가치가 7천만 원 이상 1억 원 미만일 때 1천만 원에서 1천 5백만 원 사이의 과태료를 부과함;
제품의 가치가 1억 원 이상일 때 1천 5백만 원에서 2천만 원 사이의 과태료를 부과함;제품의 가치가 5천만 원 이상 7천만 원 미만일 때 2천만 원에서 3천만 원 사이의 과태료를 부과함;
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대한 벌금은 다음과 같다.증진검역을 받았으나 요구 사항을 충족하지 못한 육상 동물 유래 신선 식품을 판매한 경우 다음 각 호의 벌금이 부과된다.
a) 제품 가격이 50만동 미만인 경우 벌금 10만동에서 20만동까지
b) 제품 가격이 200만동 이상 2000만동 미만인 경우 벌금 30만동에서 60만동까지 500.000 제품 가격이 100만동 이상 200만동 미만인 경우 벌금 20만동에서 40만동까지
c) 제품 가격이 50만동 이상 100만동 미만인 경우 벌금 40만동에서 80만동까지 1.000.제품 가격이 2000만동 이상 5000만동 미만인 경우 벌금 300만동에서 600만동까지
다) 제품 가격이 100만동 이상 200만동 미만인 경우 벌금 60만동에서 120만동까지
제품 가격이 200만동 이상 500만동 미만인 경우 벌금 200만동에서 300만동까지
이) 제품 가격이 500만동 이상 1000만동 미만인 경우 벌금 300만동에서 500만동까지
g) 제품 가격이 1000만동 이상 2000만동 미만인 경우 벌금 600만동에서 1000만동까지
사) 제품 가격이 2000만동 이상 3000만동 미만인 경우 벌금 1200만동에서 1800만동까지
자) 제품 가격이 3000만동 이상 7000만동 미만인 경우 벌금 2000만동에서 3000만동까지
제품 가격이 7000만동 이상 1억동 미만인 경우 벌금 3000만동에서 4000만동까지사회 주택 .
4. 제품의 가치가 7천만 원 이상 1억 원 미만일 때 3천만 원에서 4천만 원 사이의 과태료를 부과함;|||제품의 가치가 1억 원 이상일 때 4천만 원에서 7천만 원 사이의 과태료를 부과함; 이로 인하여 질병이나 사망한 동물 또는 그 동물의 제품을 판매한 경우 다음 각 호의 벌금이 부과된다.
a) 동물 또는 동물 제품의 가치가 50만동 미만인 경우 벌금 10만동에서 30만동까지
b) 동물 또는 동물 제품의 가치가 50만동 이상 100만동 미만인 경우 벌금 20만동에서 50만동까지삭제 동물 또는 동물 제품의 가치가 100만동 이상 200만동 미만인 경우 벌금 50만동에서 100만동까지
c) 동물 또는 동물 제품의 가치가 200만동 이상 500만동 미만인 경우 벌금 100만동에서 200만동까지동물 또는 동물 제품의 가치가 500만동 이상 1000만동 미만인 경우 벌금 200만동에서 500만동까지
다) 동물 또는 동물 제품의 가치가 1000만동 이상 2000만동 미만인 경우 벌금 500만동에서 1000만동까지
동물 또는 동물 제품의 가치가 2000만동 이상 5000만동 미만인 경우 벌금 2000만동에서 4000만동까지동물 또는 동물 제품의 가치가 5000만동 이상 8000만동 미만인 경우 벌금 4000만동에서 8000만동까지|||;
이) 동물 또는 동물 제품의 가치가 8000만동 이상 1억5000만동 미만인 경우 벌금 8000만동에서 1억5000만동까지|||;
g) 동물 또는 동물 제품의 가치가 1억5000만동 이상 3억동 미만인 경우 벌금 1억5000만동에서 2억동까지.동물 또는 동물 제품의 가치가 2억동 이상 5억동 미만인 경우 벌금 2억동에서 3억동까지|||;
사) 동물 또는 동물 제품의 가치가 5억동 이상 7억동 미만인 경우 벌금 3억동에서 4억동까지 프로젝트 목표가 국가 정책, 계획과 일치하는지 검토. t투자, 현대화된 기반시설을 제공하기 위한 약속 30.000.동물 또는 동물 제품의 가치가 7억동 이상 10억동 미만인 경우 벌금 4억동에서 7억동까지
자) 약물 사용 후 휴약 기간을 충분히 지키지 않은 동물 제품을 판매함;
약물 사용 후 휴약 기간을 충분히 지키지 않은 동물 제품을 판매함;
약물 사용 후 휴약 기간을 충분히 지키지 않은 동물 제품을 판매함;
5. 경고를 부과한다.
a) 예방 접종 후 허용 기간 이내에 판매한 동물 제품|||치 x. 단계 5 - 사건 대응 제안 약물을 사용한 후 허용 기간 이내에 판매한 동물 제품격리 검역 기간 중 판매한 동물 제품
b) 약물 사용 후 휴약 기간을 충분히 지키지 않은 동물 제품을 판매함;모 9d-CK/TSC||| 시행에 관한약물 사용 후 휴약 기간을 충분히 지키지 않은 동물 제품을 판매함;||약물 사용 후 휴약 기간을 충분히 지키지 않은 동물 제품을 판매함; 기관, 단체 (개인) 명: ...n xu정부이는 교통 운송 조직이 지정한
c) 검역 기간 중인 동물 제품을 판매함;
6. 검역이 필요한 동물 제품을 판매하면서 세균 감염 또는 허용 한도를 초과한 잔여물질이 있는 경우 벌금 500만동에서 1000만동까지증진다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대한 벌금은 1억동에서 1억5000만동까지이다.
7. 전염병 발생 지역에서 발생한 동물 제품을 판매한 경우.강제 도살된 동물 제품을 판매한 경우
a) 전염병 발생 지역에서 발생한 동물 제품을 판매한 경우
b) 원인 불명의 사망 동물 또는 독성 증상을 보이는 동물 제품을 판매한 경우
c) 금지된 물질을 사용하여 생산한 동물 제품을 판매한 경우
다) 동물 제품을 판매하다가 원인 불명의 동물 질병이 발생하거나 독소에 노출된 동물의 증상을 보이는 경우;득) 금지 물질을 사육에 사용하여 동물 제품을 판매하는 행위;
생동물 제품을 신선 상태로 판매하면서 외부에서 첨가된 잡물을 포함하는 경우;
이) 방역을 위해 허용되지 않은 식품을 생산, 판매한 경우증진화학 물질로 보관된 신선 동물 제품을 판매한 경우
g) 잔여물질이 첨가된 신선 동물 제품을 판매한 경우
사) i) 식당 또는 단체 식당, 가공 즉석식품 판매 시설과 관련하여;
8. |||
a) 위반 행위에 대한 운송 및 판매 중단 명령 신선 육상 동물 원산의 생물은 제1조 제1항 각목 a, b, c에서 정한 행위에 대해 검역을 받아야 함을 규정함.
b) 제1조 제1항 각목 d, 제6항 및 제7항에서 정한 행위에 대해서는 위반 물건을 파기하도록 함.;
c) 제2조에서 정한 행위에 대해서는 위생검역을 실시하도록 함.
d) 제3조에서 정한 행위에 대해서는 안전한 식품 사용을 보장하기 위한 조치를 취하거나 사용 불가능한 식품은 파기하도록 함.사용 육상 동물이 질병으로 인해 사망하거나 질병에 걸린 동물 또는 그 동물의 제품에 대해서는 제4조에서 정한 행위에 대해 위생검역을 실시하고 처리하도록 함.
제4조에서 정한 행위에 대해서는 위생검역을 실시하고 안전한 식품 사용을 보장하기 위한 조치를 취하거나 사용 불가능한 식품은 파기하도록 함.

제17조. 식물 원산의 신선 식품 생산 및 판매 시 안전성 보장 조건 위반

위하식물 원산의 신선 식품 생산 및 판매 시 안전성 보장 조건 위반
1. 식물 원산의 신선 식품 생산 및 가공 시설에서 안전성 보장 조건을 위반한 경우 50만원 이상 150만원 이하의 과태료를 부과함.
2. 식물 원산의 신선 식품 생산 및 판매 시 안전성 지표를 위반한 경우 100만원 이상 300만원 이하의 과태료를 부과함.
3. 다음 행위에 대해서는 300만원 이상 500만원 이하의 과태료를 부과함:
a) 식물 원산의 신선 식품 가공 시 금지된 화학물질이나 제제를 사용함정부허용되지 않은 화학물질이나 제제를 사용함 적용 대상농작물 재배 시
b) 농작물 재배 시 금지된 화학물질이 잔류하는 식품을 판매함.
4. 부가 처벌 형식:
안전 식품 생산 조건 적합 증명서 사용 권한을 3개월에서 6개월까지 박탈함.제3조에서 정한 행위를 반복한 경우 적용 대상제3조에서 정한 행위를 반복한 경우
5. |||
a) 제1조에서 정한 행위에 대해서는 법령에 따른 조치를 강제함.
b) 제2조에서 정한 행위에 대해서는 국가 기관의 지침에 따라 안전한 식품 사용을 보장하기 위한 조치를 강제함.제2조와 제3조에서 정한 행위에 대해서는 파기 대상인 위반 물건을 파기하도록 함.
c) 제18조. 식품 제조 후 판매 시 안전성 보장 조건 위반|||

제18조. 식품 제조 후 판매 시 안전성 보장 조건 위반

제조 후 포장된 식품 판매 시 안전성 보장 조건 위반
1. 포장되지 않은 제조 후 식품 판매 시설에서 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 50만원 이상 100만원 이하의 과태료를 부과함:
a) 식품이 상하지 않도록 보호하지 않음구조증진 식품이 오염되지 않도록 보호하지 않음
b) 즉시 섭취 가능한 식품을 제공하기 전에 식기류나 용기에 대한 위생 조치를 취하지 않음증진식품의 출처 및 제조일자 정보가 없음
c) 식품의 출처 및 제조일자 정보가 없음
2. 포장된 제조 후 식품 판매 시설에서 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 100만원 이상 300만원 이하의 과태료를 부과함:
a) 식품 포장 용기 및 재료에 대한 안전성 조건을 준수하지 않음
b) 판매 장소의 위생 상태를 유지하지 않음
c) 제조자가 지시한 방법으로 식품을 보관하지 않음
3. 과태료 부과와 함께 추가 처벌: 제1조 및 제2조에서 정한 행위를 반복한 경우 안전 식품 생산 조건 적합 증명서 사용 권한을 1개월에서 3개월까지 박탈함.|||
4. |||
a) 오염된 식품을 파기하도록 함.홍수 및 태풍 대비 관련 행위에 대한 행정처분으로 5천만 원 이하의 과태료를 부과한다. 제IV장에 규정된 행위에 대해서는 이와 같이 한다. 제II장 및 제III장에서 정한 수리공사 및 방호공사에 대한 행위에 대한 행정처분으로 1억 원 이하의 과태료를 부과한다.본 조
b) 제1조 및 제2조에서 정한 행위에 대해서는 법령에 따른 조치를 강제함.

조 제19조 식품안전 보장 조건 위반에 대한 음식점 영업소의 위반

1. 다음 행위 중 하나에 해당하는 경우 경고 또는 50만원에서 100만원까지의 과태료를 부과한다.
a) 유리창이나 위생 설비가 없는 상태로 음식물을 판매하거나 제공함.
b) 규정에 따라 지상보다 높은 테이블이나 선반에 음식물을 배치하지 않음.
c) 곤충이나 해충을 방지하기 위한 조치가 없음.
2. 다음 행위 중 하나에 해당하는 경우 100만원에서 300만원까지의 과태료를 부과한다. WITH 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 한 경우:
a) 위생적이고 안전한 조건으로 음식물을 조리하지 않음.
b) 조리실 및 영업장의 위생 상태를 유지하지 않음.
c) 위생적이지 않은 재료로 만든 식기류 사용.
다) 쓰레기를 수거하고 보관할 수 있는 장비가 없음.정부쓰레기를 위생적으로 처리하지 않음.
매일 쓰레기를 수거하지 않음; 상점 주변 및 주방 배수구가 막혀 물이 고임.
이) 화장실이나 손 씻는 장소가 없음.
g) 음식 샘플을 보관하지 않거나 규정에 따라 보관하지 않음.
3. 다음 행위 중 하나에 해당하는 경우 300만원에서 500만원까지의 과태료를 부과한다.
a) 출처나 원산지가 명확하지 않은 재료로 음식을 조리함.u 음식 조리와 판매에 적합하지 않은 물을 사용함.
b) 음식 안전 조건을 충족시키지 못한 영업소의 식품안전 인증 사용 권한을 1개월에서 3개월까지 박탈한다.
4. 부가 처벌 형식:
a) 재발 시 위반행위에 대한 조항 2항에 따른 행위에 대해.음식 안전 조건을 충족시키지 못한 영업소의 식품안전 인증 사용 권한을 3개월에서 6개월까지 박탈한다.증진재발 시 위반행위에 대한 조항 3항에 따른 행위에 대해.본 조
b) 위반행위에 대한 조항 1항, 2항 및 3항에 따른 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.위반행위에 대한 조항 2항 점 a 및 3항 점 a에 따른 행위에 대해 위반물품을 파기하도록 강제한다.조 제20조 읍면동 이상 관리되는 음식점 영업소의 위반|||
5. |||
a) 다음 행위 중 하나에 해당하는 경우 100만원에서 300만원까지의 과태료를 부과한다.
b) 일방향 원칙에 따라 설계되지 않은 주방.|||

위생적인 보관 장비나 규정에 따라 지상보다 높은 테이블이나 선반에 음식물을 배치하지 않음.

1. 익힌 음식과 생 음식을 구분하여 사용하지 않는 칼과 도마가 없음.환경 위생 조건을 충족시키지 못하고 화장실이나 오염원과 분리되지 않음.
a) 위생적이지 않은 재료로 만든 식기류 사용.
b) 음식 조리와 판매에 적합하지 않은 세척제 사용.
c) 위생적이고 안전한 조건으로 음식물을 조리하지 않음.
다) 곤충이나 해충을 방지하기 위한 조치가 없음.
2. 경고를 부과한다.
a) 음식 조리, 식사 공간, 음식 보관 창고가 위생적이지 않음.
b) 규정에 따른 일일 기록을 하지 않거나 기록이 부족함.산업위생과 안전을 보장하기 위한 계약이 없거나 규정에 따른 조리소와 계약하지 않음.
c) 위생과 안전 조건을 충족시키지 못한 조리소와 계약함.
다) 캔틴, 단체 주방에서 음식 중독 사고 발생 시 주인에게 모든 비용을 부담하게 함.음식 중독 사고 발생 시 음식 안전 조건을 충족시키지 못한 영업소의 식품안전 인증 사용 권한을 1개월에서 3개월까지 박탈한다.
음식 중독 사고 발생 시 음식 안전 조건을 충족시키지 못한 영업소의 식품안전 인증 사용 권한을 3개월에서 6개월까지 박탈한다. 재발 시 위반행위에 대한 조항 3항 점 a, b 및 c에 따른 행위에 대해.
g) 위반행위에 대한 조항 1항, 2항 및 3항에 따른 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.
사) 위반행위에 대한 조항 2항 점 d 및 3항 점 c에 따른 행위에 대해 위반물품을 파기하도록 강제한다. n s음식 중독 사고 발생 시 음식을 먹은 사람들의 진료와 치료 비용을 부담하게 함.음식 중독 사고 발생 시 캔틴, 단체 주방 소유주에게 모든 비용을 부담하게 함.증진j) 위생 조치를 취할 수 있는 쓰레기 및 폐기물 수집 및 보관 도구가 없음;정부k) 일일 청소를 하지 않아 매점 또는 주방 배수구가 막혀 정체되는 경우;
자) l) 화장실이나 손 씻는 장소가 없는 경우;
l) m) 식품 안전 감독 규정을 준수하지 않는 경우;증진n) 음식 샘플을 보관하지 않거나 규정에 따라 보관하지 않는 경우;
Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với các hành vi sau:
위생 기준을 충족하지 못한 물을 식품 제조 및 판매에 사용하는 경우;
j) 정기적인 검사를 수행하지 않는 경우;
3. k) 출처가 명확하지 않은 원료를 식품 제조에 사용하는 경우;
a) l) 수입 여부가 명확하지 않은 원료를 식품 제조에 사용하는 경우;ẩn để chế biến, kinh doanh thực phẩm;
b) Không thực hiện kiểm nghiệm nưc định kỳ theo quy định;
c) Sử dụng nguyên liệu để chế biến thức ăn không có nguồn g증진c, xuất x;
다) 음식점, 호텔, 단체 식사 제조 기관, 카페테리아, 집단 급식소에서 음식 중독이 발생한 경우 해당 시설의 소유자; 카페테리아 또는 집단 급식소에서 음식 중독이 발생한 시설의 소유자.
4. 부가 처벌 형식:
a) 안전한 식품 조건 인증서 사용 권한을 박탈하고 1개월에서 3개월 동안 안전한 식품 조건을 충족하지 못한 경우 재발 시사회 주택 충분한 경우항 3조 제1항과 제2항 및 제3항에 규정된 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.증진재발 시 위반행위에 대한 조항 3항에 따른 행위에 대해.본 조
b) 안전한 식품 조건 인증서 사용 권한을 박탈하고 3개월에서 6개월 동안 재발 시항 3조 제1항과 제2항 및 제3항에 규정된 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.증진절 3조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 행위에 대한 조치를 강제한다.|||
5. |||
a) 절 1조 제1항, 제2항 및 절 3조에 규정된 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.본 조
b) 절 2조 제4항 및 절 3조 제3항에 규정된 행위에 대해 위반 물품을 파기하도록 강제한다.
c) 음식 중독 처리 비용, 중독자 진료 및 치료 비용을 부담하도록 강제한다.증진음식을 섭취하거나||| u증진음식물의 위생을 보장하지 않은 경우절 3조에 규정된 행위에 대해 카페테리아 또는 집단 급식소에서 음식 중독이 발생한 시설의 소유자에게 책임을 묻는다.

조 21. 식품안전 보장 조건 위반에 따른 거리 음식점 영업 관련 처벌

1. 거리 음식점이 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 경고 또는 50만 원에서 100만 원까지의 과태료를 부과한다.
a) 식품을 판매할 때 탁자, 선반, 청결 보장 장치가 없음.
b) 태양, 비, 먼지, 해충 및 해로운 동물로부터 보호하는 장치가 없음.
c) 판매 장소가 독성 물질이나 오염원과 분리되지 않음.
다) 식품 보관 장비가 규정에 따라 설치되어 있지 않음.
2. 거리 음식점이 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 100만 원에서 300만 원까지의 과태료를 부과한다. 도로 다음 중 하나 이상의 위반 행위를 저지른 자:
a) 명확한 출처가 없는 재료로 음식을 제조함.
b) 위생 기준을 충족하지 않는 식사 도구, 제조, 보관, 저장용기 사용.증진위생 기준을 충족하지 않는 음식물을 생산, 가공, 보관하는 행위;
c) 식품에 오염을 일으키거나 침투시키는 포장재 및 접촉 재료 사용.오염된 음식물과 접촉하여 오염되는 행위;
다) 기술 규범을 충족하지 않는 물을 이용하여 음식을 제조하거나 판매함.
3. |||
a) 조항 1 및 조항 2에 규정된 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.
b) 조항 2 조문 a에 규정된 위반 물품을 파기하도록 강제한다.

조 22. 기능성 식품, 유전자 변형 식품, 방사선 처리 식품에 대한 안전 보장 조건 위반

1. 다음 각 행위에 대해 1000만 동에서 2000만 동 사이의 벌금을 부과한다:
a) 유전자 변형 식품, 방사선 처리 식품을 처음 시장에 출시하면서 효과 검증 보고서가 공인기관으로부터 인정받지 않은 경우.
b) 유전자 변형 식품, 유전자 변형 생물의 운송 및 보관에 관한 법률 규정을 준수하지 않음.
2. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해서는 30,000,000원 이상 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
a) 유전자 변형 식품, 유전자 변형 생물 제품을 제조하거나 판매하면서 유전자 변형 식품 사용 승인서 또는 유전자 변형 식품 사용 승인서에 명시된 유전자 변형 식품 목록에 포함되지 않음.유전자 변형 생물로서 사용 허가를 받지 않은 행위;
b) 방사선 처리를 통해 보존된 식품을 제조하거나 판매하면서 방사선 처리가 허용된 식품 목록에 포함되지 않음.
c) 방사선 처리를 통해 보존된 식품을 제조하거나 판매하면서 방사선 처리량에 관한 법률 규정을 준수하지 않음.방사선 처리를 하되 방사선 처리량에 관한 규정을 준수하지 않는 행위.조 23. 안전한 식품 조건 인증서 관련 위반
3. |||
a) 조항 1 및 조항 2에 규정된 행위에 대해 법령에 따른 조치를 강제한다.
b) 조항 1 조문 a 및 조항 2에 규정된 행위에 대해 위반 제품을 회수, 용도 변경, 재활용 또는 파기하도록 강제한다.|||

인증서가 만료된 기간이 1개월에서 3개월인 경우

1. 조 23. 식품안전 보장 조건 확인 증명서 위반사용 만료된 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 사용한 행위에 대한 처벌은 다음과 같다.
a) 만료일로부터 30일 이내에 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 사용한 경우 경고를 부과한다.읍면동 단위 관리 식품 기관이 만료일로부터 1개월에서 3개월 사이에 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 사용한 경우 20만 원에서 50만 원까지의 과태료를 부과한다.
b) 읍면동 단위 관리 식품 기관이 만료일로부터 1개월에서 3개월 사이에 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 사용한 경우 50만 원에서 150만 원까지의 과태료를 부과한다.삭제 읍면동 단위 관리 식품 기관이 만료일로부터 1개월에서 3개월 사이에 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 사용한 경우 50만 원에서 150만 원까지의 과태료를 부과한다.
c) 시군 단위 관리 식품 기관이 만료일로부터 1개월에서 3개월 사이에 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 사용한 경우 400만 원에서 600만 원까지의 과태료를 부과한다.4,000,000원에서 6,000,000원의 벌금을 부과한다.15,000,000원에서 15,000,000원의 벌금을 부과한다.
다) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.정부15,000,000원의 벌금을 부과한다.
2. 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 발급받지 않았거나 만료일로부터 3개월 이상 경과한 경우 다음 처벌을 부과한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.읍면동 단위 관리 식품 기관이 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 발급받지 않았거나 만료일로부터 3개월 이상 경과한 경우 50만 원에서 100만 원까지의 과태료를 부과한다.
a) 시군 단위 관리 식품 기관이 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 발급받지 않았거나 만료일로부터 3개월 이상 경과한 경우 100만 원에서 300만 원까지의 과태료를 부과한다.
b) 시군 단위 관리 식품 기관이 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 발급받지 않았거나 만료일로부터 3개월 이상 경과한 경우 1000만 원에서 1500만 원까지의 과태료를 부과한다.
c) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
3. 식품안전 보장 조건 확인 증명서를 위조하거나 수정한 경우 1500만 원에서 2000만 원까지의 과태료를 부과한다.
4. 부가 처벌 형식:
제3항 이 조에서 규정한 행위에 대해 위조된 문서, 수정된 문서, 지워진 문서를 압수한다.
5. |||
a) 조항 1에 규정된 행위에 대해 식품안전 보장 조건 확인 증명서 재발급을 위한 등록 검사를 강제한다. 적용 대상절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.|||
b) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.ng 식품안전 보장 조건 확인 증명서 재발급을 위한 등록 검사를 강제한다.증진재발 시 위반행위에 대한 조항 3항에 따른 행위에 대해.|||
절 3. 다른 안전한 식품 조건에 관한 규정 위반

제24조. 식품 안전 조건에 관한 규정 위반

증진적용된다.식품 수입, 식품 수출
1. 금액 벌금 10,000,000 원에서 15,000,000 원 사이로 식품, 식품 첨가물, 식품 가공 보조제, 식품 포장용기 및 용기, 식품 저장용기 수입 시 국가 검사 결과 통보 없이 유통하는 행위에 대한 벌금절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
2. 금액 벌금 15,000,000 원에서 25,000,000 원 사이로 다음 행위 중 하나에 대한 벌금
a) 식품, 식품 첨가물, 식품 가공 보조제, 식품 포장용기 및 용기, 식품 저장용기 수입 또는 수출 시 국가 검사 의무를 위반한 행위에 대한 벌금절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다. d절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.|||절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
b) 기능성 식품, 영양강화식품, 유전자 변형 식품, 방사선 처리 식품 수입 시 자유 무역 확인서 또는 의료 확인서 없이 수입한 행위에 대한 벌금정부절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.10 ||| 가) 교통부로부터 업데이트된 IDP 데이터를 수신하여 IDP 관리 시스템에 동기화함;
3. |||
a) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다. 적용 대상절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.본 조
b) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.본 조
c) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.

제25조. 생산, 판매, 수입, 수출 시 다른 안전한 식품 조건에 관한 규정 위반

절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.정부2016년 9월 1일 국무회의에서 통과된 134/2016/NĐ-CP 호 정부가 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 수출세, 수입세 법 시행에 관한 법률 세부 규정 및 시행 조치에 대한절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
1. 벌금으로 식품, 식품 첨가물, 식품 가공 보조제, 식품 포장용기 및 용기 등 규제 대상에 대한 적합성 공표 또는 안전한 식품 규정 적합성 공표 미등록 행위에 대한 벌금절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다. 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다. 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.증진 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.기지국의 기둥 기준점으로부터 100m 이내에 건물이 있습니다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
a) 금액 벌금 3,000,000 원에서 5,000,000 원 사이로 적합성 공표 또는 안전한 식품 규정 적합성 공표 등록 서류 미보관 또는 등록 서류 부족한 행위에 대한 벌금절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
b) 금액 벌금 15,000,000 원에서 20,000,000 원 사이로 식품 가공 포장 제품, 식품 첨가물, 식품 가공 보조제, 식품 포장용기 및 용기 등 적합성 공표 또는 안전한 식품 규정 적합성 공표 미등록 행위에 대한 벌금절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.삭제식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기의 위반 행위에 대해;절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.증진 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
2. 금액 벌금 25,000,000 원에서 30,000,000 원 사이로 식품, 식품 첨가물, 식품 가공 보조제, 식품 저장용기 등 기술 규범, 안전한 식품 규정에 맞지 않는 행위에 대한 벌금절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기를 사용함;절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
3. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해서는 30,000,000원 이상 50,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
a) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
b) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.정부독성 물질;
4. 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다. 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.||| 연합 또는 협력 활동 기간 종료 후절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.과태료는 최고 1억 원을 넘지 않음;|||이다.
5. 부가 처벌 형식:
적합성 공표 접수증 또는 안전한 식품 규정 적합성 공표 확인증 사용 권한 정지 6개월에서 12개월 사이로 재범죄 시 적합성 공표 접수증 또는 안전한 식품 규정 적합성 공표 확인증 사용 권한 정지정부절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.증진 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.기지국의 기둥 기준점으로부터 100m 이내에 건물이 있습니다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.정부절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.n c산업절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.|||
6. |||
a) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
b) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.본 조
c) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.삭제절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
다) 위반 물품 파기
절 4. 광고에 관한 규정 위반; 식품 안전 교육 정보 전달 위반; 식품 표시 위반

조 26. 식품 광고 관련 규정 위반

1. 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 벌금 5,000,000원에서 10,000,000원까지 부과한다:
a) 국가 기관, 의료 기관, 의사, 의료 인력의 이름을 사용하여 식품을 광고함;
b) 사용 d으로 국가 기관, 의료 기관 직원용 자료를 이용하여 커뮤니티를 대상으로 광고함.
2. 다음 각 행위에 대해 1000만 동에서 2000만 동 사이의 벌금을 부과한다:
a) 식품 공표 합규 수리증 또는 식품 안전 규제 적합 확인증 없이 식품을 광고함;
b) 식품을 광고하되, 규정에 따라 식품 광고 내용 확인증을 제공하지 않음;
c) 식품을 광고하되, 등록된 내용과 다르게 광고하거나 정부 기관의 확인을 받은 내용과 다르게 광고함;
d) 6개월 이상 어린이를 위한 식사, 24개월 이상 어린이를 위한 우유를 광고하는 규정에 따라 하지 않음;
đ) 유축기와 인공 유두, 가짜 유두를 함께 광고함;
3. 금액 벌금 20,000,000 원에서 30.강제 도살된 동물 제품을 판매한 경우
a) 사실과 다른 식품을 광고하거나 소비자에게 혼동을 일으키는 식품을 광고함;3. 보고된 데이터에 대한 수정이 있을 경우 또는 보고 기간 동안 비정상적인 변동이 있을 경우으로 치료 효과가 있는 식품을 광고함; 수입증진6개월 미만 어린이를 위한 식사, 24개월 미만 어린이를 위한 우유를 광고함;
b) 으로 어린이를 위한 영양 제품을 광고함;3. 보고된 데이터에 대한 수정이 있을 경우 또는 보고 기간 동안 비정상적인 변동이 있을 경우전시회, 세미나, 회의, 박람회에서 식품 첨가물, 식품 제조 보조 물질 제품을 소개하는 출판물, 녹음물, 녹화물, 데이터 저장 장치를 배포함;
c) 으로 정부 기관의 확인을 받은 내용과 다르거나 규정에 따라 확인을 받지 않은 내용으로 식품 첨가물, 식품 제조 보조 물질을 소개함;
다) 으로 행위를 반복하거나 여러 차례 위반한 경우, 2항 c, d, đ 점에 대한 행위에 대해 광고 내용 확인증을 3개월에서 6개월 동안 사용하지 못하도록 함;m 정부 기관의 확인을 받은 내용과 다르거나 규정에 따라 확인을 받지 않은 내용으로 식품 첨가물, 식품 제조 보조 물질을 소개함;|||m 정부 기관의 확인을 받은 내용과 다르거나 규정에 따라 확인을 받지 않은 내용으로 식품 첨가물, 식품 제조 보조 물질을 소개함;
4. 부가 처벌 형식:
다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해서는 1개월 이상 3개월 이하의 허가권 제한을 부과한다.사용 으로 광고 내용 확인증을 3개월에서 6개월 동안 사용하지 못하도록 함;증진i 2항 c 점, 3항 a, c 점에 대한 행위에 대해 광고 위반에 대한 정정을 강제함;|||
5. |||
a) m c 점, 2항, a, c 점 3항 조에 대한 행위에 대해 광고 위반에 대한 정정을 강제함;m c 점, 2항, a, c 점 3항 조에 대한 행위에 대해 광고 위반에 대한 정정을 강제함;
b) 유포된 팸플릿, 포스터, 출간물 등을 회수하고 파기함;
c) 1항과 2항 조에 대한 행위에 대해 법규에 따른 조치를 강제함;u 조에 대한 행위에 대해 법규에 따른 조치를 강제함;.

조 27. 식품 안전 정보, 교육, 홍보에 관한 규정 위반

1. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해서는 500,000원 이상 1,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
a) 정부 기관의 요구에 따라 식품 안전 정보를 제공하지 않음;
b) 정확하지 않거나 사실과 다른 식품 안전 정보를 제공함;
2. 정확하지 않거나 사실과 다른 식품 안전 교육 정보를 발행하는 행위에 대해 5,000,000 원에서 10,000,000 원 벌금을 부과함;으로 정부 기관의 요구에 따라 정확한 식품 안전 정보를 제공하도록 강제함;
3. 후과를 제거하기 위한 조치:|||결과를 복구하기 위한 조치:
a) 2항 조에 대한 행위에 대해 위반 물건을 회수하고 파기하도록 강제함;증진제1항 및 제2항 이 조에서 규정한 행위에 한한다.
b) 조 28. 식품 표시 관련 규정 위반

식품 기능성 제품, 식품 첨가물, 방사선 처리 식품, 일부 유전자 변형 식품(유전자 변형 식품 표시에 관한 법률에 따른 표시 대상), 어린이를 위한 영양 제품을 유통하면서 표시 규정에 따라 필수 문구를 표시하지 않음;

1. 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;
a) 으로 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;
b) 으로 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;||| - 기관의 관리 요구에 따라 이미 정의된 계좌 체계 목록(부록 2 참조)에 추가 세부 계좌를 포함할 수 있습니다.전자 서명으로 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;모 9d-CK/TSC으로 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;으로 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;||| - 기관의 관리 요구에 따라 이미 정의된 계좌 체계 목록(부록 2 참조)에 추가 세부 계좌를 포함할 수 있습니다.전자 서명으로 유전자 변형 생물체 또는 유전자 변형 생물체의 제품을 5% 이상 포함한 식품을 유통하면서 표시 규정에 따라 유전자 변형 생물체 관련 정보를 표시하지 않음;
2. |||
a) 유통 중인 위반 식품을 회수하도록 강제함;
b) 유통 중인 위반 식품에 대한 표시를 수정하도록 강제함;증진절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
목 5. 식품 검사 규정 위반; 위험 분석; 식품 안전 사고 예방, 차단 및 복구; 안전하지 않은 식품에 대한 추적 출처; 식품 안전 관리에 관한 국가 관리 활동 방해 행위

제29조. 식품 검사 규정 위반

1. 식품 검사 기관이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 위반한 경우 3,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
a) 검사 능력 또는 인정받은 검사 범위에 대한 잘못된 정보 제공 또는 국가 식품 안전 관리를 위한 지정 검사 범위 내에서의 검사 제공
b) 규정에 따른 검사 및 보고 체계를 수행하지 않음
2. 식품, 식품첨가물, 식품제조보조물질, 식품용기 및 포장재 제조 또는 판매 기관이 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 위반한 경우 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
a) 규정에 따른 정기적인 식품 제품 검사를 수행하지 않음
b) 국가 관리를 위한 검사 목적을 위해 식품 샘플을 교환하거나 위조함
c) 권한 있는 기관이 지정한 코드를 잘못 사용하거나 위조함도, 국가 관리를 위한 지정 검사 항목에 대한
다) 분석 결과 증명서, 검사 결과 보고서 또는 기타 검사 관련 문서를 위조하거나 수정함
3. 부가 처벌 형식:
제2항 제2호 및 제3호에서 규정된 행위에 대해 불법 물품을 압수한다.
4. |||
a) 제1항에서 규정된 행위에 대해 규정 준수를 강제한다.
b) 규정에 따른 정기적인 식품 제품 검사를 수행하도록 강제한다.절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.|||

제30조. 식품 안전 사고 예방, 차단 및 복구 규정 위반 및 식품 안전 위험 감소를 위한 조치 실행

1. 식품 안전 사고를 발견했음에도 권한 있는 기관에 통보하지 않은 행위에 대해 1,000,000원 이상 3,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
2. 권한 있는 국가 기관의 요구에 따라 식품 안전 사고 예방 및 차단을 위한 조치를 완전히 수행하지 않은 행위에 대해 3,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
3. 권한 있는 국가 기관의 요구에 따라 식품 안전 위험 감소를 위한 조치를 완전히 수행하지 않은 행위에 대해 5,000,000원 이상 10,000,000원 이하의 과태료를 부과한다. 위험을 줄이는 것에 관한정부식품 안전
4. |||
제2항 및 제3항에서 규정된 위반 행위에 대해 예방, 차단, 복구를 위한 조치를 완전히 수행하도록 강제한다.

제31조. 안전하지 않은 식품에 대한 추적 출처 규정 위반

1. 원료, 식품첨가물, 식품제조보조물질 및 생산, 판매 과정에서의 기타 자료에 대한 출처 및 출 xứ 기록을 보존하지 않거나 부족하게 보존한 행위에 대해 3,000,000원 이상 5,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.정부식품 원료, 식품첨가물, 식품제조보조물질 및 생산, 판매 과정에서의 기타 자료에 대한 출처 및 출 xứ 기록을 보존하지 않거나 부족하게 보존한 행위에 대한식품가공 보조제, 식품 포장 및 보관 용기를 사용함;식품제조보조물질 및생산, 판매 과정에서의 기타 자료에 대한
2. 다음 행위 중 하나를 위반한 경우 벌금 5,000,000원에서 10,000,000원까지 부과한다:
a) 안전하지 않은 식품 라벨을 공지하지 않음
b) 안전하지 않은 식품 라벨의 수량, 실제 재고 및 시장에 유통 중인 수량, 회수 계획 및 처리 방법을 보고하지 않음안전하지 않은 식품 라벨의 수량, 실제 재고 및 시장에 유통 중인 수량, 회수 계획 및 처리 방법을 보고하지 않음
3. 권한 있는 국가 기관의 요구에 따라 안전하지 않은 식품의 회수 및 처리를 적절히 수행하지 않은 행위에 대해 10,000,000원 이상 20,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.
4. 권한 있는 국가 기관의 요구에 따라 안전하지 않은 식품의 회수 및 처리를 수행하지 않은 행위에 대해 20,000,000원 이상 30,000,000원 이하의 과태료를 부과한다.모 9d-CK/TSC||| 시행에 관한단위 유형: …증진요구에 따라 안전하지 않은 식품의 회수 및 처리를 수행하지 않음모 9d-CK/TSCc tiếp sản xuất, kinh doanh th|||.
5. |||
a) 안전하지 않은 식품 라벨의 수량, 실제 재고 및 시장에 유통 중인 수량, 회수 계획 및 처리 방법을 보고하도록 강제한다.증진 안전하지 않은 식품 라벨의 수량, 실제 재고 및 시장에 유통 중인 수량, 회수 계획 및 처리 방법을 보고하도록 강제한다.안전하지 않은 식품 라벨의 수량, 실제 재고 및 시장에 유통 중인 수량, 회수 계획 및 처리 방법을 보고하도록 강제한다.
b) 안전하지 않은 식품의 회수 및 필요한 처리를 수행하도록 강제한다. 위반 기관이 회수 및 처리를 수행하지 않을 경우, 권한 있는 국가 기관이 이를 수행하고, 위반 기관은 모든 비용을 부담해야 한다.증진 상황이 그러하지 않음처리를 수행하지 않음 필요하다는 것안전하지 않은 식품에 대한 회수 및 필요한 처리를 수행하도록 권한 있는 국가 기관이 조직하며, 위반 기관은 회수 및 처리에 대한 모든 비용을 부담해야 한다.사용 리를 수행하도록 권한 있는 국가 기관이 조직하며, 위반 기관은 회수 및 처리에 대한 모든 비용을 부담해야 한다.리를 수행하도록 권한 있는 국가 기관이 조직하며, 위반 기관은 회수 및 처리에 대한 모든 비용을 부담해야 한다.|||절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.증진절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.

조 32. 안전한 식품 관리를 방해하는 행위에 대한 처벌

안전한 식품 관리를 방해하는 행위에 대한 처벌은 금전적 처벌로 50만 원에서 100만 원 사이입니다.
1. 안전한 식품 관리 관련 조사 및 자료 수집을 협력하지 않거나 방해하는 행위에 대해서는 50만 원에서 100만 원의 벌금을 부과합니다.사회 주택 안전한 식품 상태 평가를 위한 조사 및 자료 수집 작업을 방해하는 행위에 대해서는관할 기관의 업무를 방해하는 경우입니다.
2. 안전한 식품 관리를 위한 감사 및 검사를 방해하는 행위에 대해서는 100만 원에서 200만 원의 벌금을 부과합니다.||안전한 식품 관리 기관의 감사 및 검사 업무를 방해하는 행위입니다.
3. 행정처분 결정을 고의적으로 지연시키거나 회피하여 행정처분을 이행하지 않는 행위에 대해서는 200만 원에서 300만 원의 벌금을 부과합니다.
4. 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해 3,000,000동에서 5,000,000동의 과태료를 부과한다.
a) 적발된 물건이나 위반 도구를 압수 중인 상태에서 이를 제거하거나 현장을 변형시키는 행위;전자 서명적발된 물건이나 위반 도구를 숨기거나 변형시키거나 교환하는 행위;
b) 감사 및 검사 업무를 수행하는 사람들을 모욕하거나 명예훼손하는 행위.
c) 다음 각 항의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해서는 500만 원에서 700만 원의 벌금을 부과합니다.
5. 적발된 물건이나 위반 도구를 숨기거나 변형시키거나 교환하는 행위;
a) 공무를 수행하는 사람을 폭행하는 행위;
b) 공무를 방해하는 행위.cất, hạ cánh 적발된 물건이나 위반 도구를 숨긴 행위에 대해서는 해당 물건이나 도구를 회수하도록 강제합니다.
6. |||
조항 4 점 b와 조항 5 점 a에 규정된 행위에 대해 적발된 물건이나 위반 도구를 숨긴 경우 해당 물건이나 도구를 회수하도록 강제합니다.

 

장 III

식품안전에 관한 행정처분의 권한

조 33. 행정처분의 권한

h읍면동장은 다음과 같은 권한이 있습니다. 2. 토지 이용 계획을 경제 사회 발전 단계에 맞게 보완 및 수정을 제안한다.
1. 주석 |||정부절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
a) 경고 처분;
b) 2백만 원 이하의 벌금을 부과할 수 있습니다.
c) 행정처분을 위반하기 위해 사용된 물건이나 도구를 압수할 수 있으며, 그 가치가 2백만 원 이하인 경우입니다.
다) 조 3 조항 3 점 a, b, d 및 e에 규정된 손해배상 조치를 적용할 수 있습니다.
2. 시장·군수는 다음과 같은 권한을 가진다:
a) 경고 처분;
b) 3천만 원 이하의 과태료 부과;
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 사용 허가권을 박탈할 수 있습니다: 안전한 식품 조건을 충족하는 기관 인증서; 합격 규격 공표 접수증; 안전한 식품 규격에 적합한 공표 확인서; 광고 내용 확인서; qe) 조 3 조항 3 점 a, b, d 및 e에 규정된 손해배상 조치를 적용할 수 있습니다.사회 주택 이 법령에서 정한 최대 범위까지 벌금을 부과할 수 있습니다.산업안전한 식품 조건을 충족하는 기관 인증서; 합격 규격 공표 접수증; 안전한 식품 규격에 적합한 공표 확인서; 광고 내용 확인서;
e) 조 3 조항 3에 규정된 손해배상 조치를 적용할 수 있습니다.
3. 시도지사는 다음과 같은 권한을 가진다:
a) 경고 처분;
b) 조 34. 전문적인 식품안전 감사 기관, 감사 임무를 수행하는 사람의 행정처분 권한증진절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.||| 합니다. 보건, 농업 및 농촌 발전, 상공업 감사원, 식품안전 감사 임무를 수행하는 사람
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 공무를 수행하는 보건, 농업 및 농촌 발전, 상공업 감사원에게는 다음과 같은 권한이 있습니다.증진 행정처분을 위반하기 위해 사용된 물건이나 도구를 압수할 수 있으며, 그 가치가 50만 원 이하인 경우입니다.
조 3 조항 3 점 a, b, d 및 e에 규정된 손해배상 조치를 적용할 수 있습니다.

보건, 농업 및 농촌 발전, 상공업 소속 감사원, 감사 임무를 수행하는 사람; 소속 보건, 농업 및 농촌 발전, 상공업 소속 감사원, 감사 임무를 수행하는 사람; 소속 보건, 농업 및 농촌 발전, 상공업 소속 감사원, 감사 임무를 수행하는 사람에게는 다음과 같은 권한이 있습니다.

1. 안전한 식품 조건을 충족하는 기관 인증서; 합격 규격 공표 접수증; 안전한 식품 규격에 적합한 공표 확인서; 광고 내용 확인서;절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.n:
a) 경고 처분;
b) 50만 원 이하의 과태료 부과;
c) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.
다) 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다..
2. 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다.사회 주택 절 1조 제1항에 규정된 행위에 대해 인증서를 다시 발급하도록 강제한다. 예비 장교 확인카드 발급읍면동장, 공업상무청, 전문적인 업무를 수행하는 지방공업상무청, 지방보건청, 지방농업발전청 소속 국가행정기관 책임자 및 지방공업상무청, 지방보건청, 지방농업발전청 소속 전문적인 업무를 수행하는 검사단장, 각 부문별로 지방공업상무청, 지방보건청, 지방농업발전청 소속 국가행정기관 책임자가 위임받은 전문적인 업무를 수행하는 검사단장은 다음과 같은 권한을 가집니다:
a) 경고 처분;
b) 3천만 원 이하의 과태료 부과;
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 사용 중지: 적격증명서를 발급받은 시설에 대한식품 안전 조건; 공표 적합 기준 수리증; 안전 식품 규정에 따른 공표 적합 확인증; 광고 내용 확인증;
e) 조 3 조항 3에 규정된 손해배상 조치를 적용할 수 있습니다.
3. 건강부, 농업 및 농촌 발전부, 무역산업부 소속 중앙 전문 감사단장은 다음과 같은 권한이 있습니다:, 농업발전청, 공업상무청은 다음과 같은 권한을 가집니다:
a) 경고 처분;
b) 7천만 원 이하의 과태료 부과;
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 식품 안전 조건을 갖춘 시설 인증서; 공표 적합 기준 수리증; 안전 식품 규정에 따른 공표 적합 확인증; 광고 내용 확인증의 사용권을 박탈할 수 있습니다;
e) 조 3 조항 3에 규정된 손해배상 조치를 적용할 수 있습니다.
4. 정부총리 미터파 레이다건강부, 농업 및 농촌 발전부, 무역산업부의 정부 전문 감사관, 각 부처의 전문 관리 기관의 책임자에게 위임된 감사 기능을 수행하는 자는 다음과 같은 권한이 있습니다:
a) 경고 처분;
b) 이 조례에서 정한 최대 벌금을 부과할 수 있습니다;
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 공무를 수행하는 보건, 농업 및 농촌 발전, 상공업 감사원에게는 다음과 같은 권한이 있습니다.증진 행정처분을 위반하기 위해 사용된 물건이나 도구를 압수할 수 있으며, 그 가치가 50만 원 이하인 경우입니다.
수산업 면허, 수산업 자격증 사용권 박탈 또는 일정 기간 동안 수산업 활동 중지 d 그리고 제3조 제3항 본 조례.

조 제35조. 행

정 행정 위반에 대한 처벌 권한cất, hạ cánh 관청의 시장 감독
1. 시장 감시원은 직무를 수행하면서 다음과 같은 권한이 있습니다:
a) 경고 처분;
b) 2백.000 원 이하의 벌금을 부과할 수 있습니다.
2. 시장 관리 대대장은 다음과 같은 권한이 있습니다:삭제 다음 권한이 있습니다:
a) 경고 처분;
b) 5백만 원 이하의 과태료 부과;
c) 행정 위반에 사용된 물품, 수단을 압수할 수 있으며 그 가치가 2억 5천만 원 이하인 경우 이를 처분할 수 있습니다;25,000.원 이하인 경우 이를 처분할 수 있습니다.|||;
다) 사람의 건강, 동물, 작물에 해로운 물품을 강제로 파기하도록 할 수 있습니다;
) 이 조례 제II장에서 정한 후과 방지 조치를 적용할 수 있습니다. II 이 nghị định.
3. 시장 관리 지청장은 다음과 같은 권한이 있습니다:
a) 경고 처분;
b) 2천만 원 이하의 과태료 부과;
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위에 대해서는 1개월 이상 3개월 이하의 허가권 제한을 부과한다.사용 사용을 박탈할 수 있습니다: 식품 안전 조건을 갖춘 시설 인증서; 공표 적합 기준 수리증; 안전 식품 규정에 따른 공표 적합 확인증; 광고 내용 확인증;정부으로 합격공표본을 접수함; 확인서를 발급받은 합격공표증진 행정처분을 위반하기 위해 사용된 물건이나 도구를 압수할 수 있으며, 그 가치가 50만 원 이하인 경우입니다.
) 사람의 건강, 동물, 작물에 해로운 물품을 강제로 파기하도록 할 수 있습니다;|||;
이) 이 조례 제II장에서 정한 후과 방지 조치를 적용할 수 있습니다.
4. 시장 관리국장은 다음과 같은 권한이 있습니다:
a) 경고 처분;
b) 이 조례에서 정한 최대 벌금을 부과할 수 있습니다;
c) 불법 행위에 사용된 물품, 수단을 몰수한다;
다) 식품 안전 조건을 갖춘 시설 인증서; 공표 적합 기준 수리증; 안전 식품 규정에 따른 공표 적합 확인증; 광고 내용 확인증의 사용을 박탈할 수 있습니다;
) 이 조례 제3조 제3항 제a호, 제b호 및 제d호에서 정한 후과 방지 조치를 적용할 수 있습니다.

조 제36조. 다른 기관의 행정 위반에 대한 처벌 권한

경찰, 국경 보위군, 해양 경찰, 세관, 세무 당국 및 그 밖에 행정 위반에 대한 처벌 권한이 있는 다른 기관의 직원은 그들이 수행하는 직무 범위 내에서 행정 위반에 대한 처벌을 규정한 법령에 따라 식품 안전에 관한 행정 위반을 발견하면 다음과 같은 권한이 있습니다:|||정부가 정한 법령에 따라 행정 위반에 대한 처벌을 할 수 있습니다.||| a이 조례에서 정한 것과 함께.이 조례가 효력 발생한 날부터 2005년 4월 6일자 제45/2005/NĐ-CP 호 정부 결정 제II장 제2목 제15조, 제17조, 제18조와 2010년 3월 29일자 제31/2010/NĐ-CP 호 정부 결정 제II장 제4목 제1조 제6항, 제21조, 제22조를 폐지합니다.

 

장 IV

시행규정

조 제37조. 이 조례의 효력 발생

이 조례는 2012년 12월 25일부터 효력을 가집니다. 행정 위반 처리에 관한 법률에 따라 전문 감사 기능을 수행하는 자, 건강부, 농업 및 농촌 발전부, 무역산업부 소속 지방 전문 관리 기관의 책임자, 각 부처의 전문 관리 기관의 책임자, 중앙 전문 감사단장, 지방 전문 감사단장, 전문 감사 기능을 수행하는 관리 기관의 전문 감사단장은 이 조례에 따라 2013년 7월 1일부터 처벌을 받을 수 있습니다.

|||무역협정
1. 본 시행령은 2012년 12월 25일부터 효력을 발생합니다. 행정처분에 관한 법률에서 정한 직위: 전문적인 업무를 수행하는 검사 임무를 위임받은 자; 지방보건청, 지방공업상무청, 지방농업발전청 소속 전문적인 업무를 수행하는 국가행정기관 책임자, 지방농업발전청농업발전부, 공업상무부, 보건부 소속 전문적인 업무를 수행하는 국가행정기관 책임자가 위임받은 전문적인 업무를 수행하며, 각 부서별로 공업상무부, 보건부, 농업발전부 소속 중앙검사단장, 각 부서별로 적용 대상지방검사단장, 중앙검사단장이 위임받은 전문적인 업무를 수행하는 검사단장은 처리한다. 본 시행령에 따라 2013년 7월 1일부터 과징금을 부과합니다.
2

조 38. 지도 및 시행 책임

1. 보건복지부 장관은 이 nghị định의 지도, 조직 및 감독을 담당한다.
2. 각 장관, 각 부처의 수장, 각 정부 기관의 수장, 각 지방인민위원회의 주석은 이 nghị định의 시행에 대해 책임을 진다./. 지방인민위원회와정부관련 기관 및전자 서명 단체, 개인은 이 nghị định의 시행에 대한 책임을 진다../.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

91/2012/NĐ-CP
시설령 제91호 2012년 제2012-91-NĐ-CP 호는 식품 안전에 관한 행정처분 위반에 대한 처벌을 규정함
만료됨

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。