지시 번호 91/TTg에 따른 경제 그룹 설립 시범

지시 번호 91/TTg는 경제-기술 부문을 관리하는 일부 부처와 호치민 시에서 경제 그룹 설립 시범을 규정하며, 이는 집중화와 경쟁력 향상을 촉진하기 위함이다. 본 지시는 경제-기술 부문을 관리하는 부처와 호치민 시 인민위원회에 적용된다.

文号91/TTg
文件类型결정
发布机关중앙 계정
签署人Võ Văn Kiệt — Đang cập nhật
更新02/07/2026
行业노동보훈사회
领域미분류
发布日期07/03/1994
生效日期07/03/1994
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

지시 번호 91/TTg는 경제-기술 부문을 관리하는 일부 부처와 호치민 시에서 경제 그룹 설립 시범을 규정하며, 이는 집중화와 경쟁력 향상을 촉진하기 위함이다. 본 지시는 경제-기술 부문을 관리하는 부처와 호치민 시 인민위원회에 적용된다.

适用范围

경제-기술 부문을 관리하는 부처와 호치민 시 인민위원회

要点

  • 경제-기술 부문을 관리하는 일부 부처와 호치민 시에서 경제 그룹 설립 시범 실시
  • 경제 그룹은 여러 기업 회원 간 금융 관계가 있는 경제 주체로서, 최소한 7개의 기업 회원과 최소 1조 원의 법정 자본을 보유해야 한다.
  • 경제 그룹 이사회는 총 7-9명으로 구성되며, 총리가 임명하고 경제 그룹의 발전 전략 및 사업 방안을 결정한다.
  • 경제 그룹 대표이사는 상대방 및 법률 앞에서 경제 그룹을 대표하며, 이사회 결정에 따라 경제 그룹의 계획 수립 및 운영을 담당한다.
  • 경제 그룹은 법률에 따라 운영되며, 국가의 감사 및 검사를 받는다. 경제-기술 부문을 관리하는 부처와 다른 국가 관리 기관, 지방 정부는 경제 그룹을 관리하는 책임을 진다.

🌐 本文件的社会影响

  • 집중화와 경쟁력 향상을 촉진하기 위한 조건 창출
  • 중앙 기업과 지방 기업 간 차별을 줄이고, 모든 경제 성분에 속하는 기업에 대한 국가 관리 역할 강화

❓ 常见问题

경제 그룹 시범 실시 기간은 얼마나 되는가?

본 지시는 서명일로부터 효력을 발생하며, 진행 일정은 1994년 1분기부터 1994년 2분기, 1995년 3분기까지 1995년 말까지로 구분된다.

경제 그룹은 최소 몇 개의 기업 회원을 가져야 하는가?

경제 그룹은 최소 7개의 기업 회원을 가져야 한다.

경제 그룹 이사회는 몇 명으로 구성되는가?

경제 그룹 이사회는 총리가 임명하는 7-9명으로 구성된다.

경제 그룹 대표이사는 어떤 책임을 진다?

경제 그룹 대표이사는 상대방 및 법률 앞에서 경제 그룹을 대표하며, 이사회 결정에 따라 경제 그룹의 계획 수립 및 운영을 담당한다.

경제-기술 부문을 관리하는 부처는 경제 그룹 시범 실시에서 어떤 책임을 진다?

경제-기술 부문을 관리하는 부처는 경제 그룹 시범 실시를 제안하고 실행하며, 동시에 국가계획위원회와 재정부와 협력하여 지침 문서를 작성한다.

全文

국무총리
********

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
********

번호: 91-TTg

하노이, 1994년 3월 7일

 

결정

경제 사업 그룹 설립 시범에 관한 사항

국무총리

경제 집적과 집중을 촉진하고 경쟁력을 높이며 동시에 중앙 관리 부처 및 행정 관리 부처 체제를 점차적으로 폐지하고 중앙 기업과 지방 기업 간의 구분을 없애며 국가 관리를 강화하여 모든 경제 성분 기업의 효율성을 높이기 위함임
제9기 제4차 회의 국회의 결의에 의거
정부의 1994년 1월 6일 회의 결론에 의거

결정

조 1. 경제-기술 산업 관리 부처와 호치민 시에서 경제 사업 그룹(이하 그룹이라 함) 설립 시범을 실시한다. 시범 단위 선정은 중앙 또는 지방 관리 기업 중 산업 및 지역과 관련된 대형 기업을 고려하며, 국가 경제에 중요한 위치를 차지하고 국내 시장 요구를 충족시키고 해외 사업 확장을 전망하는 기업을 선택해야 한다. 각 그룹은 독특한 상호명을 가지며, 국내외 시장에서 이미 알려진 상호명을 유지할 수 있다.

조 2. 그룹 조직 및 운영의 주요 원칙:

1. 그룹은 국가가 설립한 경제 법인으로 여러 기업 회원이 재무 및 관련 서비스에서 연관되어 있고 규모가 상대적으로 큰 것을 포함한다.

2. 그룹 설립은 독점과 무질서한 경쟁을 제한하도록 해야 한다. 세 가지 유형으로 조직될 수 있다:

- 전국 그룹;

- 지역 그룹;

- 도시 그룹(큰 도시).

3. 그룹은 최소 7개 이상의 기업 회원과 최소 1조 동의 자본을 가져야 한다.

4. 원칙적으로 그룹은 다각화된 사업을 할 수 있으나 반드시 주도적인 산업 방향을 가지고 있어야 하며, 각 그룹은 내부 발전 요구 또는 다른 경제 단위와의 합자 사업을 위해 자금 조달 및 자금 조절을 위한 금융 회사를 조직할 수 있다.

5. 그룹 이사회는 7-9명의 구성원으로 구성되며, 총리가 임명하며 다음 책임을 가진다:

- 국가 자본의 사용 및 관리 권한을 행사하고 그룹 내부에서 자금 분배 및 조절을 수행한다.

- 그룹의 발전 전략 및 사업 계획을 결정한다.

- 그룹의 운영 조직 체계를 결정하고 총경리, 부총경리 및 그룹의 감사장을 총리에게 추천하거나 해임하도록 요청한다.

6. 총경리:

- 그룹의 법적 대표로서 거래 상대방 및 법률 앞에서 그룹의 권리를 행사한다.

- 이사회 결정에 따라 그룹 전체 활동을 계획하고 관리한다.

7. 감사위원회는 국가 검사 체계의 조직 규정에 따라 이사회 및 그룹 운영 조직 체계 및 그룹 회원 기업의 활동을 감사하기 위해 설치된다.

8. 기업 회원의 임무와 권한:

- 그룹 규약에 따른 권한과 책임을 수행한다.

- 국가 규정에 따른 법률 및 정책을 준수하고 관련 기관의 검사를 받는다.

조 3. 그룹은 법률에 따라 운영되며 국가의 검사 및 감사를 받는다. 경제-기술 산업 관리 부처 및 기타 국가 관리 기관, 지방 정부는 법에 규정된 직능에 따라 그룹을 관리한다.

조 4.

- 국가 계획 위원회는 본 결정에 따른 그룹 시범 운영 지침을 작성하고 이사회, 운영 조직 체계 및 감사위원회의 운영 지침을 작성하는 임무를 가진다.

- 재무부는 그룹의 자금 사용, 관리, 조달, 조절 및 회계 제도에 대한 지침을 작성하는 임무를 가진다.

조 5. 진행 일정:

1994년 1분기: 각 경제-기술 산업 관리 부처와 호치민 시 인민위원회는 각각 하나의 핵심 종합 기업을 선정하여 시범 대상으로 제안하고, 국가 계획 위원회에 목록을 보내어 총리가 검토하고 결정하도록 한다.

1994년 2분기:

- 1994년 2분기 중반까지, 국가 계획 위원회와 재무부는 본 결정 조항 4에 따른 필요한 지침 문서를 완성한다.

- 1994년 2분기 말까지, 국가 계획 위원회는 총리가 승인하도록 제안하는 몇몇 그룹 시범 계획을 검토한다.

- 1994년 3분기부터 1995년 말까지: 승인된 그룹 시범 계획을 실행한다. 1995년 말에는 시범 작업을 종합 평가한다.

조 6. 각 장관, 정부 직속 기관 및 지방 인민위원회 주석은 본 결정을 시행하는 책임이 있다.

조 7. 본 결정은 발효일로부터 효력 발생한다.

 

 

Vo Van Kiet

(인)

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 36
76/2003/QĐ-BTC Quyết định số 76/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng BTC về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá Doanh nghiệp Nhà nước 已失效 1069/1998/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 1069/1998/QĐ-BLĐTBXH về việc công bố mức tiền lương bình quân chung năm 1998 của các doanh nghiệp Nhà nước được giao đơn giá tiền lương 生效中 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 23/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn xếp hạng và xếp lương đối với thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng công ty nhà nước 已失效 06/1998/TTLT/TCCP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/1998/TTLT/TCCP-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện QĐ số 83/1998/QĐ-TTg ngày 15/4/1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát Tổng công ty Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước độc lập quy mô lớn 已失效 702/2000/QĐ-BGTVT Quyết định số 702/2000/QĐ-BGTVT Về việc phân công trách nhiệm trong quản lý các kết cấu hạ tầng giao thông đang khai thác 已失效 08/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 27/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước 已失效 500/BXD-CSXD Quyết định số 500/BXD-CSXD Ban hành Quy chế đăng ký và cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng 已失效 07/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước 已失效 10/2002/TT-BTCCBCP Thông tư số 10/2002/TT-BTCCBCP Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 180/2001/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về nhân sự Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc các đơn vị thành viên các Tổng công ty có 100% vốn Nhà nước 生效中 01/1998/QĐ-BTC Quyết định số 01/1998/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước 生效中 03/2001/NĐ-CP Nghị định số 03/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/CP ngày 28 tháng 3 năm 1997 của Chính phủ về đổi mới quản lý tiền lương, thu nhập trong các doanh nghiệp nhà nước 已失效 22/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 22/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 81/2003/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Bộ luật Lao động về người lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài 已失效 99/1998/NĐ-CP Nghị định số 99/1998/NĐ-CP Về quản lý mua, bán tàu biển 已失效 01/2005/TTLT/BTP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BTP-BNV Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 122/2004/NĐ-CP ngày 18/05/2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức pháp chế các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và doanh nghiệp nhà nước 已失效 110/2000/TT-BTC Thông tư số 110/2000/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng vốn của doanh nghiệp nhà nước dành cho đầu tư và xây dựng 生效中 06/1998/TTLT-TCCP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 06/1998/TTLT-TCCP-BLĐTBXH-BTC Của ban tổ chức - Cán bộ chính phủ - Bộ lao động - Thương binh và xã hội - Bộ tài chính dẫn thực hiện quyết định số 83/1998/QĐ-TTG ngày 15-4-1998 của Thủ tướng chính phủ về chế độ tiền lương và phụ cấp đối với các thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát tổng công ty Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước độc lập quy mô lớn 已失效 1251/1999/QĐ-BTM Quyết định số 1251/1999/QĐ-BTM Uỷ quyền Ban Quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp. 生效中 1632/1998/QÐ-BTC Quyết định số 1632/1998/QÐ-BTC về việc ban hành Quy chế lập, quản lý, sử dụng quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng 已失效 01/1998/QÐ/BTC Quyết định số 01/1998/QÐ/BTC về việc ban hành quy chế quản lý, sử dụng tiền bán cổ phần và lợi tức cổ phần Nhà nước 已失效 0911/TM-XNK Quyết định số 0911/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 生效中 0910/TM-XNK Quyết định số 0910/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 生效中 0908/TM-XNK Quyết định số 0908/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 生效中 0909/TM-XNK Quyết định số 0909/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 生效中 0904/TM-XNK Quyết định số 0904/TM-XNK Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các Doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 生效中 0735/TM-VP Quyết định số 0735/TM-VP Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất cấp tỉnh xét duyệt kế hoạch và quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu cho các doanh nghiệp khu công nghiệp, doanh nghiệp chế xuất 生效中 658/TTg Chỉ thị số 658/TTg Về việc thúc đẩy triển khai cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước 生效中 45/TC-TCĐN Thông tư số 45/TC-TCĐN Hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ của Chính phủ Pháp 生效中 45-TC/TCÐN Thông tư số 45-TC/TCÐN hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng vốn tài trợ của Chính phủ Pháp 生效中 1269-TC/TCT Công văn số 1269-TC/TCT Công văn về việc xử lý miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu bằng nguồn tiền ODA của Chính phủ Pháp theo Nghị định thư Tài chính năm 1996 生效中 14/1997/TT-LĐTBXH Thông tư số 14/1997/TT-LĐTBXH Của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp xây dựng định mức lao động đối với doanh nghiệp Nhà nước 已失效 60-TC/ÐTPT Thông tư số 60-TC/ÐTPT hướng dẫn việc quản lý, cho vay vốn tính dụng ưu đãi của Nhà nước 已失效 15/1996/TTLT/BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 15/1996/TTLT/BTC-BLĐTBXH của Bộ lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính về việc hướng dẫn xếp hạng đặc biệt đối với doanh nghiệp nhà nước và xếp lương đối với viên chức quản lý doanh nghiệp được nhà nước xếp hạng đặc biệt. 生效中 07/TM-TCHQ Thông tư liên tịch số 07/TM-TCHQ Hướng dẫn điều chỉnh và bổ sung Thông tư liên Bộ Thương mại - Tổng cục Hải quan số 01 TM/TCHQ ngày 20-1-1996 已失效 252/TTg Quyết định số 252/TTg Về việc thành lập Tổng công ty Cao su Việt Nam 生效中 18 TT/LB Thông tư liên tịch số 18 TT/LB Thông tư hướng dẫn việc quản lý và sử dụng vốn dự trữ lưu thông phân bón 生效中 89 TC/VT Thông tư số 89 TC/VT HƯớNG DẫN QUảN Lý TàI CHíNH Và Sử DụNG VIệN TRợ CủA CHíNH PHủ CHLB ÐứC THUộC HIệP ÐịNH TàI CHíNH 1991, 1992, 1993 生效中
91/TTg
지시 번호 91/TTg에 따른 경제 그룹 설립 시범
발효 중

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。