시행령 제 92/2021/TT-BTC 채용 및 등급 상향 시험 참가비 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정

시행령 제 92/2021/TT-BTC는 채용 및 등급 상향 시험 참가비 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 정한다. 이 문서는 참가비 징수, 납부, 관리 및 사용과 관련된 모든 조직 및 개인에게 적용된다.

Số hiệu92/2021/TT-BTC
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Cập nhật13/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực조세정책
Ngày ban hành28/10/2021
Ngày áp dụng15/12/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행령 제 92/2021/TT-BTC는 채용 및 등급 상향 시험 참가비 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 정한다. 이 문서는 참가비 징수, 납부, 관리 및 사용과 관련된 모든 조직 및 개인에게 적용된다.

Đối tượng áp dụng

공무원 및 법인원 채용 시험 참가 자격이 있는 사람; 공무원 및 법인원 채용을 조직하는 기관 및 단위; 공무원 등급 상향 시험 및 법인원 등급 상승 시험을 조직하는 기관 및 단위 그리고 관련된 다른 조직 및 개인.

Các điểm cốt lõi

  • 공무원 및 법인원 채용 시험 참가 자격이 있는 사람은 본 통지의 조항 4(조항 2)에서 정한 바에 따라 참가비를 납부해야 한다.
  • 채용 참가비 징수 금액은 참가자 수에 따라 300,000에서 500,000 동/참가자/회로 결정된다(조항 4, 점 I).
  • 공무원 등급 상향 시험 참가비 징수 금액은 참가자 수에 따라 500,000에서 1,400,000 동/참가자/회로 결정된다(조항 4, 점 II).
  • 채용 또는 공무원 등급 상향 시험 참가비 재심사 비용은 150,000 동/시험 과목(조항 4, 점 III).
  • 참가비 징수 조직은 매월 징수된 금액을 세금 관리 법률에 따른 계좌에 입금하고 연간 신고 및 결산해야 한다(조항 5).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 공무원 및 법인원 채용 시험 참가자는 새로운 참가비 징수 금액으로 인한 추가 비용을 부담해야 한다.
  • 정부 기관 및 공공 단체는 징수된 금액을 시험 채용 조직 활동에 사용할 수 있다.
  • 참가비 관리 및 사용은 투명성과 효율성을 보장하기 위해 더욱 엄격하게 이루어져야 한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

등급 상향 전문 직원 시험 참가비 징수 금액은 얼마인가?

참가자 수에 따라: 100명 미만의 참가자에 대한 징수 금액은 700,000 동/참가자/회; 100명 이상 500명 미만의 참가자에 대한 징수 금액은 600,000 동/참가자/회; 500명 이상의 참가자에 대한 징수 금액은 500,000 동/참가자/회이다.

참가비 징수 조직은 언제 징수된 금액을 계좌에 입금해야 하는가?

참가비 징수 조직은 각 달의 마지막 날로부터 5일 이내에 전달된 참가비를 해당 달의 징수 금액으로 국고 계좌에 입금해야 한다.

참가비 징수 조직은 징수된 전체 금액을 보유할 수 있는가?

공공 단체는 징수된 전체 금액을 보유할 수 있으나 정부 기관은 이를 국가 예산에 전액 납부해야 한다.

채용 시험 재심사 비용은 얼마인가?

채용 시험 재심사 비용은 150,000 동/시험 과목이다.

본 통지는 언제 효력을 발휘하는가?

시행령 제 92/2021/TT-BTC는 2021년 12월 15일부터 효력을 발휘한다.

Toàn văn

재무부
--------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 92/2021/TT-BTC

하노이, 2021년 10월 28일

시행규칙

공무원 및 법인직원의 채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 대한 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정

근거 2015년 11월 25일 제정된 부과금 및 수수료법;

근거 국가예산법 2015년 6월 25일

근거 2019년 6월 13일 제정된 세무 관리법;

직원에 관한 126/2020/NĐ-CP 2020년 10월 19일 정부가 제정한 세무 관리 법률 일부 조항에 대한 세부 규정;

직원에 관한 120/2016/NĐ-CP 2016년 8월 23일 정부가 제정한 비용 및 부과금 법률 일부 조항에 대한 세부 규정 및 지침;

직원에 관한 115/2020/NĐ-CP 2020년 9월 25일 정부가 제정한 법인직원의 채용, 사용 및 관리에 관한 규정;

직원에 관한 138/2020/NĐ-CP 2020년 11월 27일 정부가 제정한 공무원의 채용, 사용 및 관리에 관한 규정;

직원에 관한 87/2017/NĐ-CP 2017년 7월 26일 정부가 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정하기 위해 제정한 시행령;

세제정책국장의 제안에 따라.

재무부 장관은 이 통지를 통해 공무원 및 법인직원의 채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 대한 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 제정한다.

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 이 통지는 공무원 및 법인직원의 채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 대한 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 정한다.

2. 이 통지는 수수료를 납부하는 사람, 채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 대한 수수료를 징수하는 조직, 그리고 이러한 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용과 관련된 다른 조직 또는 개인에게 적용된다.

조 2. 요금 납부인

1. 공무원 및 법인직원의 채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 참가하기 위한 자격을 갖춘 사람은 이 통지에서 정한 규정에 따라 수수료를 납부해야 한다.

2. 수수료를 납부하는 사람은 채용위원회 또는 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시 위원회가 발행한 소집 통보에 따라 수수료를 납부해야 한다.

조 3. 요금 징수기관

1. 공무원 및 법인직원을 채용하는 기관 또는 단위는 채용 수수료를 징수하는 조직이다.

2. 공무원 등급상향 시험 응시, 법인직원 직급 상승 시험 응시를 조직하는 기관 또는 단위는 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시 수수료를 징수하는 조직이다.

조 4. 요금 징수액

채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 대한 수수료 징수 금액은 다음과 같다:

수수료 징수 항목

징수 내용

단위

(원/증명서)

본 명령은 국가중앙은행(이하 "중앙은행"이라 한다) 내의 감사조직 및 운영에 관한 사항을 규정한다.

채용(시험 채용, 검토 채용 포함)

- 100명 미만 응시자

동/응시자/회

500.000

- 100명 이상 500명 미만 응시자

동/응시자/회

400.000

- 500명 이상 응시자

동/응시자/회

300.000

II

공무원 등급상향 시험 응시, 법인직원 직급 상승 시험 응시

1

고급 전문원 등급상향 및 동등급, 법인직원 1급 직급 상승

 

- 50명 미만 응시자

동/응시자/회

1.400.000

 

- 50명 이상 100명 미만 응시자

동/응시자/회

1.300.000

 

- 100명 이상 응시자

동/응시자/회

1.200.000

2

전문원, 전문원 정규직급 및 동등급 상향, 법인직원 2급, 3급, 4급 직급 상승

 

- 100명 미만 응시자

동/응시자/회

700.000

 

- 100명 이상 500명 미만 응시자

동/응시자/회

600.000

 

- 500명 이상 응시자

동/응시자/회

500.000

III

채용시험, 공무원 등급상향 시험 응시, 법인직원 직급 상승 시험 응시 재심사

동/시험/회

150.000

조 5. 수수료 신고 및 납부

1. 매월 5일까지는 수수료 징수 기관은 전월 징수된 수수료 금액을 국가재정국이 개설한 예산 납부 대기 계좌에 송금해야 한다.

2. 수수료를 징수하는 조직은 매월 수수료 징수 금액을 신고하고, 연간 결산은 세무 관리 법률 및 2020년 10월 19일 정부가 제정한 126/2020/NĐ-CP에 따른 세부 규정에 따라 이루어진다.

조 6. 요금의 관리 및 사용

1. 수수료를 징수하는 조직이 공공기관인 경우, 징수된 모든 수수료 금액은 2016년 8월 23일 정부가 제정한 120/2016/NĐ-CP에 따른 비용 및 부과금 법률 일부 조항에 대한 세부 규정 및 지침에 따라 지출될 수 있는 항목에 대한 비용으로 사용될 수 있다.

2. 수수료를 징수하는 조직이 정부 기관인 경우, 징수된 모든 수수료 금액은 국가 예산에 납부된다. 징수 및 수수료 납부를 수행하는 비용은 국가 예산에서 조직의 예산안에 배정되며, 정부 기관이 수수료 징수로 인한 활동 비용을 정부가 제정한 120/2016/NĐ-CP의 4조 1항에 따라 정부 기관이 수수료 징수로 인한 활동 비용을 정부 예산에서 배정받는 경우, 징수된 모든 수수료 금액은 비용 지출 항목에 대한 비용으로 사용될 수 있다.

제7조. 시행 주체

1. 이 통지는 2021년 12월 15일부터 효력을 발생하며, 2016년 11월 11일 재무부 장관이 제정한 228/2016/TT-BTC에 따른 공무원 및 법인직원의 채용, 등급상향 시험 응시, 직급 상승 시험 응시에 대한 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 대체한다.

2. 이 통지에 명시되지 않은 수수료 징수, 납부, 관리, 사용, 수수료 징수 증빙서류, 수수료 징수 체계 공개 등과 관련된 사항은 비용 및 부과금 법률, 120/2016/NĐ-CP, 세무 관리 법률, 126/2020/NĐ-CP 및 2016년 11월 15일 재무부 장관이 제정한 303/2016/TT-BTC에 따른 국가 예산에 속하는 수수료 및 부과금의 인쇄, 발행, 관리 및 사용에 대한 지침에 따라 처리된다.

3. 이 통지에서 참조한 법규가 수정, 보완 또는 대체되면, 새로운 수정, 보완 또는 대체된 법규에 따라 처리된다.

4. 시행 과정에서 문제가 발생하면 단체 또는 개인은 재정부에 신속히 보고하여 연구 및 보완 지침을 받도록 한다./.

 수신처:
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;

- 총비서실;
- 의회 사무실;
- 국가주석실;
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 국가회계감사원;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 베트남 국민경제전선 중앙위원회;
- 중앙 단체기관;
- 중앙에 속한 시, 도 인민위원회, 재무청, 세무국;직접 속한 중앙;
- 공보
- 정부 전자 정보 포털;
- 법제처 기록물 규범법령 검토국;
- 재무부 소속 기관
- 재무부 정보 사이트;
- 보존: 문서실, 회계과 (회계과5).

국무총리 인준
부총리

(인)


Vũ Thị Mai

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
126/2020/NĐ-CP Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế Còn hiệu lực 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức Còn hiệu lực 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức Hết hiệu lực 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 Còn hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi cho công tác tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi, xét nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; thi tuyển chức danh lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức thi (xét) tuyển công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức; thăng hạng viên chức trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực
92/2021/TT-BTC
시행령 제 92/2021/TT-BTC 채용 및 등급 상향 시험 참가비 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 10
28/2022/QĐ-UBND Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 17/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 – 2026 Hết hiệu lực 16/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã ký hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11 tháng 3 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo-Bộ Tài chính-Bộ Nội vụ Còn hiệu lực 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023 Còn hiệu lực 03/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO CÁC CHỨC DANH ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ CHO LỰC LƯỢNG DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Hết hiệu lực 10/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 42/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 166/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về xử lý các cơ sở không bảo đảmyêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực thi hành Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.