시행령 제 94/2024/TT-BTC는 재무부 장관이 2017년 1월 6일에 발표한 시행규칙 제 02/2017/TT-BTC를 수정하고 보완하여 환경 보호 사무 경비 관리 지침을 제공한다.

시행령 제 94/2024/TT-BTC는 시행규칙 제 02/2017/TT-BTC를 수정하고 보완하여 환경 보호 사무 경비 관리를 지침으로 제공한다. 이 시행령은 최대 지출 한도를 규정하고 각 지방인민위원회가 지방별 구체적인 지출 한도를 결정하도록 허용한다.

文号94/2024/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Bùi Văn Khắng — Thứ trưởng
更新23/06/2026
行业재정
领域미분류
发布日期31/12/2024
生效日期15/02/2025
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

시행령 제 94/2024/TT-BTC는 시행규칙 제 02/2017/TT-BTC를 수정하고 보완하여 환경 보호 사무 경비 관리를 지침으로 제공한다. 이 시행령은 최대 지출 한도를 규정하고 각 지방인민위원회가 지방별 구체적인 지출 한도를 결정하도록 허용한다.

适用范围

각급 인민위원회, 각급 인민회의, 행정사회사업 재정기관, 환경 보호 사업 단위.

要点

  • 각 지방인민위원회는 지방인민회의에 제출하여 지방 환경 보호 사무 경비에 대한 구체적인 지출 한도를 결정하도록 한다. 지방 실정과 지방 예산 능력을 고려한다.
  • 본 시행령 부록 01에 명시된 지출 한도는 최대 지출 한도이다.
  • 지방 환경 보호 사무 경비에 대한 지출 내용과 한도가 본 시행령 효력 발생 전에 결정되거나 승인된 경우, 인민회의의 새로운 결의가 있을 때까지 계속 적용되지만, 국가 예산 연도 2025년까지로 제한된다.
  • 본 시행령은 2025년 2월 15일부터 효력이 발생한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 영향: 지방의 환경 보호 사무 경비 관리에서 절차와 세부 규정의 부담을 줄일 수 있다.
  • 부정적 영향: 지방의 구체적인 지출 한도 결정 과정에서 충분한 데이터베이스가 없으면 어려움이 발생할 수 있다.

❓ 常见问题

본 시행령에서 정한 최대 지출 한도는 얼마인가?

본 시행령은 최대 지출 한도만 언급하지만 구체적인 금액은 명시하지 않는다. 각 지방인민위원회는 지방 실정과 지방 예산 능력을 고려하여 구체적인 지출 한도를 결정한다.

본 시행령은 언제 효력이 발생하는가?

본 시행령은 2025년 2월 15일부터 효력이 발생한다.

본 시행령 효력 발생 전에 결정된 지출 내용과 한도는 어떻게 계속 적용되는가?

지방 환경 보호 사무 경비에 대한 지출 내용과 한도가 본 시행령 효력 발생 전에 결정되거나 승인된 경우, 인민회의의 새로운 결의가 있을 때까지 계속 적용되지만, 국가 예산 연도 2025년까지로 제한된다.

각 지방인민위원회는 지방인민회의에 지출 한도를 결정하기 위해 어떤 절차를 따르는가?

각 지방인민위원회는 지방 실정과 지방 예산 능력을 고려하여 지방 환경 보호 사무 경비에 대한 지출 한도를 결정하기 위해 지방인민회의에 제출한다.

본 시행령은 환경 보호 사업 단위에 어떻게 적용되는가?

본 시행령은 환경 보호 사무 경비 관리를 지침으로 제공하므로 환경 보호 사업 단위에 적용된다.

全文


재무부

사회주의 공화국 베트남

독립 - 자유 - 행복

번호: 94/2024/TT-BTC 하노이, 2024년 12월 31일

시행규칙

세부사항을 수정하고 보충하여 제2017-02-0002호 통지(2017년 1월 6일 재무부장관이 발행한 환경 보호 사업 경비 관리에 관한 지침) 일부 조항을 개정함

국가예산법(2015년 6월 25일)에 의거

2020년 11월 17일 법률 제정된 환경 보호법을 근거로 함

정부가 2016년 12월 21일 제정한 「국가예산법」 일부 조항의 세부 시행을 규정하는 2016년 제163호 정부령;

정부가 2022년 1월 10일 제정한 2022년 제8호 정부령(환경보호법 일부 시행에 관한 법률)을 근거로 함

행정재정과 장관의 건의에 따라

재무부장관은 제2017-02-0002호 통지(2017년 1월 6일 재무부장관이 발행한 환경 보호 사업 경비 관리에 관한 지침) 일부 조항을 개정하는 통지를 발행한다.

제1조. 제2017-02-0002호 통지 제5조 제2항을 다음과 같이 개정·보충한다.

"2. 본 통지는 몇 가지 지출 수준(부록 01 참조)을 구체적으로 추가로 안내한다.

본 통지 부록 01에 명시된 지출 수준은 최대 지출 수준이며, 실정과 지방 예산 능력을 고려하여 각 지방 인민위원회는 각 지방 인민 대표 회의에 지방에서 구체적으로 적용할 지출 수준을 결정하도록 제안한다."

조 2. 이행 조항

본 통지 효력 발생 이전에 법령 규정에 따라 지방 환경 보호 사업 경비의 내용 및 수준이 결정되거나 승인된 경우, 지방 인민 대표 회의가 지방 환경 보호 사업 경비의 내용 및 수준에 대한 결의를 내릴 때까지 해당 규정에 따라 계속 적용되나, 국가 예산 연도 2025년까지 최대 기간으로 하고, 국가 예산법 및 본 통지 규정과 일치하도록 한다.

조 3. 시행규정

본 통지는 2025년 2월 15일부터 효력이 발생한다.

본 통지를 시행하면서, 본 통지에서 참조하여 적용되는 법률 규정이 개정되거나 변경되거나 대체되는 경우에는 그 법률 규정의 개정 또는 변경 또는 대체된 것으로 적용한다./.

수신처:

 

중앙당 비서處

총리, 부총리

중앙당 비서실

국회 사무처

대통령 비서실

최고 검찰청

최고 법원

국가검사원

각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관

중앙 단체 기관;

중앙 정부에 속한 각 지방자치단체;

환경부, 재정부 및 국고관리국

Trần Đức Thắng

법제처 법령 검토국

공보

정부 전자통신망

문서보관: 문서과, 행정사무국 (2406)

국무총리 인준

부총리

(인)

Bùi Văn Khắng


原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 29
08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中 154/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp tài nguyên môi trường và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 98/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố và phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách 生效中 09/2026/QĐ-UBND Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau, Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số mục của Phụ lục quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 96/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Thành phố đảm bảo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định việc phân định các nhiệm vụ chi và một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND quy định về phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương và một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 '21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '21/2025/NQ-HĐND Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường từ nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn 已失效 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中
94/2024/TT-BTC
시행령 제 94/2024/TT-BTC는 재무부 장관이 2017년 1월 6일에 발표한 시행규칙 제 02/2017/TT-BTC를 수정하고 보완하여 환경 보호 사무 경비 관리 지침을 제공한다.
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 76/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 76/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 83/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ giáo dục đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 生效中 94/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách thực hiện cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy và hỗ trợ lực lượng trực tiếp phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 28/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 95/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về chính sách thu hút sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ; chính sách hỗ trợ đào tạo sau đại học đối với viên chức Trường Đào tạo cán bộ Nguyễn Văn Cừ, viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực y tế tỉnh Quảng Ninh 生效中 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 96/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。