Circular No. 10/2011/TT-BTTTT Issuing National Technical Regulations on Telecommunications

Circular No. 10/2011/TT-BTTTT issued by the Ministry of Information and Communications sets out national technical regulations on telecommunications applicable to telecommunication equipment such as radio, VHF telephones, Inmarsat, broadcasting transmitters, lightning protection, and peripheral cable network installation. The Circular takes effect six months from the date of issuance.

문서 번호10/2011/TT-BTTTT
문서 유형Circular
발행 기관Ministry of Science and Technology
서명자Nguyễn Thành Hưng — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업Information and Communications
분야Uncategorized
발행일14. 04. 2011
발효일14. 10. 2011
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

Circular No. 10/2011/TT-BTTTT issued by the Ministry of Information and Communications sets out national technical regulations on telecommunications applicable to telecommunication equipment such as radio, VHF telephones, Inmarsat, broadcasting transmitters, lightning protection, and peripheral cable network installation. The Circular takes effect six months from the date of issuance.

적용 범위

Telecommunication enterprises, organizations, and individuals related to telecommunication activities such as radio, VHF telephones, Inmarsat, broadcasting transmitters, lightning protection, and peripheral cable network installation.

핵심 사항

  • Telecommunication enterprises must comply with the national technical regulations on telecommunications issued in this Circular, specifically 11 National Technical Regulations on radio equipment, VHF telephones, Inmarsat, broadcasting transmitters, lightning protection, and peripheral cable network installation.
  • Telecommunication enterprises shall not produce or use telecommunication equipment that does not comply with the national technical standards already promulgated.
  • Departments and units under the Ministry of Information and Communications, Directors of Provincial Departments of Information and Communications, General Directors, and Directors of telecommunication enterprises shall be responsible for implementing this Circular.
  • This Circular takes effect six months from the date of issuance.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Ensuring quality and safety in telecommunication operations, reducing the risk of signal loss or interference with other devices.
  • Negative impact: May increase initial investment costs for telecommunication enterprises when they have to comply with new technical standards.

❓ 자주 묻는 질문

What actions should telecommunication enterprises take to comply with this Circular?

Telecommunication enterprises need to comply with the National Technical Regulations on radio equipment, VHF telephones, Inmarsat, broadcasting transmitters, lightning protection, and peripheral cable network installation issued in this Circular.

When does this Circular take effect?

This Circular takes effect six months from the date of issuance.

What responsibilities will telecommunication enterprises bear if they fail to comply with this Circular?

There are no specific penalty provisions in this Circular, but regulatory authorities may apply other management measures to ensure compliance.

To which entities does this Circular apply?

This Circular applies to telecommunication enterprises, organizations, and individuals involved in telecommunication activities such as radio, VHF telephones, Inmarsat, broadcasting transmitters, lightning protection, and peripheral cable network installation.

How many National Technical Regulations on telecommunications are issued in this Circular?

This Circular issues 11 National Technical Regulations on telecommunications, specifically: civilian band angle-modulated radio equipment at 27 MHz, VHF radio transceivers for coastal stations in the GMDSS system, single-sideband and/or double-sideband modulated radio equipment at 27 MHz, fixed two-way VHF telephone installations on rescue vessels, Inmarsat-B ground stations used on ships, Inmarsat-C ground stations used on ships, frequency bands and electromagnetic compatibility for AM broadcasting transmitters, frequency bands and electromagnetic compatibility for FM broadcasting transmitters, frequency bands and electromagnetic compatibility for terrestrial digital DVB-T broadcasting transmitters, lightning protection for telecommunication stations and peripheral telecommunication cable networks, and installation of peripheral telecommunication cable networks.

전문

MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATION

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 10/2011/TT-BTTTT
Date: April 14, 2011

CIRCULAR

Issuing National Technical Regulations on Telecommunications

 _____________________

 

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations dated June 29, 2006;

Pursuant to the Law on Telecommunications dated November 23, 2009;

Pursuant to the Law on Radio Frequency dated November 23, 2009;

BASED ON THE GOVERNMENT DECREE NO. 187/2007/NĐ-CP OF DECEMBER 25, 2007 ON THE FUNCTIONS, TASKS, POWERS, AND ORGANIZATIONAL STRUCTURE OF THE MINISTRY OF INFORMATION AND COMMUNICATIONS;

WHEREAS, Decree No. 127/2007/NĐ-CP dated August 1, 2007 of the Government detailing and guiding the implementation of certain provisions of the Law on Technical Standards and Regulations;

Pursuant to the proposal of the Director of the Science and Technology Department,

c) Enterprises may be granted permission for no more than one block out of the total three dual-frequency blocks (FDD) B

Article 1. The following 11 National Technical Regulations on Telecommunications are hereby issued together with this Circular:

1) National Technical Regulation on Civil Band Angle Modulated Radio Equipment at 27 MHz

Code: QCVN 23:2011/BTTTT

2) National Technical Regulation on VHF Radio Station Equipment for Coastal Stations in the GMDSS System

Code: QCVN 24:2011/BTTTT

3) National Technical Regulation on Single Sideband and/or Double Sideband Modulated Civil Band Radio Equipment at 27 MHz

Code: QCVN 25:2011/BTTTT

4) National Technical Regulation on Fixed VHF Two-Way Telephone Equipment Installed on Rescue Ships

Code: QCVN 26:2011/BTTTT

5) National Technical Regulation on Inmarsat-B Ground Station Equipment Used on Ships

Code: QCVN 27:2011/BTTTT

6) National Technical Regulation on Inmarsat-C Ground Station Equipment Used on Ships

Code: QCVN 28:2011/BTTTT

7) National Technical Regulation on Frequency Range and Electromagnetic Compatibility for AM Broadcasting Equipment

Code: QCVN 29:2011/BTTTT

8) National Technical Regulation on Frequency Range and Electromagnetic Compatibility for FM Broadcasting Equipment

Code: QCVN 30:2011/BTTTT

9) National Technical Regulation on Frequency Range and Electromagnetic Compatibility for Digital DVB-T Terrestrial Television Broadcasting Equipment

Code: QCVN 31:2011/BTTTT

10) National Technical Regulation on Lightning Protection for Telecommunication Stations and Peripheral Telecommunication Cables

Code: QCVN 32:2011/BTTTT

11) National Technical Regulation on Installation of Peripheral Telecommunication Cables

Article 2. This Circular shall take effect six months from the date of issuance.

Article 3. The Heads of the Office, Department Heads of the Science and Technology Department, Heads of agencies and units under the Ministry of Information and Communications, Directors of Provincial Departments of Information and Communications, General Directors, Directors of telecommunications enterprises, and other relevant organizations and individuals are responsible for implementing this Circular.

DEPUTY MINISTER
DEPUTY MINISTER
(Signed)
Nguyễn Thành Hưng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
42/2009/QH12 Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12 발효 중 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 41/2009/QH12 Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 만료됨 187/2007/NĐ-CP Nghị định số 187/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND V/v Ban hành quy định về sử dụng chung cột treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định quản lý cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định sử dụng chung cột để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định sử dụng chung cột treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định sử dụng chung cột điện để treo, mắc cáp viễn thông, cáp truyền hình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông treo trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc sử dụng chung cột treo cáp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND 발효 중 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định treo cáp viễn thông trên cột đỡ đường dây điện lực, cột đèn chiếu sáng đô thị và cột treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
10/2011/TT-BTTTT
Circular No. 10/2011/TT-BTTTT Issuing National Technical Regulations on Telecommunications
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND V/v Phê duyệt quy định tạm thời phương án chia sẻ lợi ích thực hiện Đề án thí điểm đồng quản lý nuôi ngao quảng canh tại phân khu phục hồi sinh thái Cồn Lu thuộc Vườn quốc gia Xuân Thủy 만료됨 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh 만료됨 65/2017/QĐ-UBND Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 만료됨 27/2015/QĐ-UBND Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 41/2021/QĐ-UBND Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng 만료됨 35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp; công tác hòa giải ở cơ sở; công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND V/v ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.