Decision No. 164/2006/QĐ-TTg On approving the list of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes to be invested in the Socio-Economic Development Program for Particularly Difficult Communes in Ethnic Minority Areas and Mountainous Regions for the period 2006-2010 (Program 135 Phase II)

Decision No. 164/2006/QĐ-TTg approves the list of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes to be invested in the Socio-Economic Development Program for the period 2006-2010. This Decision replaces previous Decisions regarding the determination of the list of communes under the Program.

문서 번호164/2006/QĐ-TTg
문서 유형Decision
발행 기관Ministry of Ethnic Minorities and Religions
서명자Phạm Gia Khiêm — Phó Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업Ethnic Minorities
분야Uncategorized
발행일11. 07. 2006
발효일13. 08. 2006
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

Decision No. 164/2006/QĐ-TTg approves the list of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes to be invested in the Socio-Economic Development Program for the period 2006-2010. This Decision replaces previous Decisions regarding the determination of the list of communes under the Program.

핵심 사항

  • Pursuant to the Law on Government Organization and Decision No. 07/2006/QĐ-TTg, the Prime Minister approves the list of 1,644 communes to be invested in Program 135 Phase II.
  • The central budget will support investment for 1,581 communes, while the local budget will invest in 63 communes.
  • Communes that have not completed the Program 135 objectives and were separated from communes that have completed their objectives will be considered for supplementation after the results of the area demarcation are available.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Society receives significant financial support for socio-economic development and improvement of living standards for people in particularly difficult communes.
  • Negative impact: It may cause budget pressure on both the central and local governments.

❓ 자주 묻는 질문

To which communes does this Decision apply?

This Decision applies to particularly difficult communes, border communes, and safe area communes that have not completed the Program 135 objectives for the period 1999-2005 and communes separated from those communes.

How much does the central budget support?

The central budget supports investment for 1,581 communes in the Socio-Economic Development Program for the period 2006-2010.

What is the duration of implementation of this Decision?

This Decision takes effect 15 days after its publication in the Official Gazette.

Which communes will be considered for supplementation into the investment scope?

Communes that have not completed the Program 135 objectives and were separated from communes that have completed their objectives will be considered for supplementation after the results of the area demarcation are available.

Which Decisions does this Decision replace?

This Decision replaces previous Decisions of the Prime Minister regarding the approval, supplementation, and renaming of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes within the scope of Program 135 for the period 1999-2005.

전문

PRIME MINISTER

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 164/2006/QĐ-TTg
Hanoi, July 11, 2006

Pursuant to …;

Regarding the approval of the list of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes to be included in the investment program for economic and social development of particularly difficult communes in ethnic minority and mountainous areas during the period 2006-2010

(Program 135 Phase II)

Pursuant to Decision No. 07/2006/QĐ-TTg dated January 10, 2006 of the Government Chairman approving the Program for Economic and Social Development of Particularly Difficult Communes in Ethnic Minority and Mountainous Areas during the period 2006-2010;

Considering the proposal of the Minister in charge of the Committee for Ethnic Minorities Affairs.

______________________

PRIME MINISTER 

Pursuant to the Law on Organization of the Government dated December 25, 2001;

Approve the list of 1,644 particularly difficult communes, border communes, and safe area communes that have not completed the objectives of Program 135 during the period 1999-2005 and the communes divided from those particularly difficult communes during the period 1999-2005 pursuant to Government Decrees to be included in the investment program for economic and social development of particularly difficult communes in ethnic minority and mountainous areas during the period 2006-2010 (Program 135 Phase II). The list of communes to be included in the investment program for Program 135 during the period 2006-2010 is attached to this Decision.

Implement investment support from the state budget during the period 2006-2010 for a total of 1,644 communes as follows:

Pursuant to …;

 Article 1. 1. Central budget investment support: 1,581 communes (List attached).

Article 2. 2. Local budget investment: 63 communes (List attached).

The remaining communes that have not completed the objectives of Program 135, which were divided from communes that completed the objectives of Program 135 during the period 1999-2005 and proposed by localities, will be considered for inclusion in the investment program for Program 135 after the results of the classification of three regions are available.

This Decision shall take effect fifteen days after its publication in the Official Gazette.

Article 3. This Decision replaces the following Decisions of the Government Chairman regarding the approval of lists, supplementation, and renaming of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes within the scope of Program 135 during the period 1999-2005: Decision No. 1232/QĐ-TTg dated December 24, 1999; Decision No. 647/QĐ-TTg dated July 12, 2000; Decision No. 42/2001/QĐ-TTg dated March 26, 2001; Decision No. 120/2002/QĐ-TTg dated September 18, 2002; Decision No. 231/2003/QĐ-TTg dated November 12, 2003; and Decision No. 15/2005/QĐ-TTg dated January 19, 2005.

Article 4. Ministers, Heads of ministerial-level agencies, Heads of agencies under the Government, Chairmen of People's Committees of provinces and centrally governed cities shall be responsible for implementing this Decision.

PHAM GIA KHIEM The Prime Minister on approving the list, supplementing, and changing the names of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes within the scope of Program 135 for the period from 1999 to 2005: Decision No. 1232/QD-TTg dated December 24, 1999; Decision No. 647/QD-TTg dated July 12, 2000; Decision No. 42/2001/QD-TTg dated March 26, 2001; Decision No. 120/2002/QD-TTg dated September 18, 2002; Decision No. 231/2003/QD-TTg dated November 12, 2003; and Decision No. 15/2005/QD-TTg dated January 19, 2005.

Article 5. Ministers, Heads of ministerial-level agencies, Heads of agencies under the Government, Chairpersons of People's Committees of provinces and centrally governed cities shall be responsible for implementing this Decision.

KT. PRIME MINISTER 
DEPUTY PRIME MINISTER 
(Signed)
Phạm Gia Khiêm
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 28
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 71/2010/QĐ-UBND Quyết định số 71/2010/QĐ-UBND Quy định việc thành lập Quỹ phát triển đất Nghệ An 발효 중 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 만료됨 35/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 35/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 19/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 01/QĐ-UBND Quyết định số 01/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 05/2007/QĐ-UBND Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Nông Trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh 만료됨 08/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 125/2008/TTLT-BTC-BGD Thông tư liên tịch số 125/2008/TTLT-BTC-BGD Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010 발효 중 06/2007/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2007/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2472/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của thủ tướng chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015 만료됨 25/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 25/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn nội dung, mức chi và công tác quản lý kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia về Văn hoá giai đoạn 2006 đến 2010 만료됨 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2012/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ về học tập đối với trẻ em, học sinh, sinh viên các dân tộc rất ít người theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015 만료됨 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 - 2015 발효 중 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/2013/QĐ-TTG ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 02/2008/TTLT-BKH-NN-TC Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BKH-NN-TC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách phát triển rừng sản xuất 만료됨 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú 발효 중 46/2009/QĐ-UBND Quyết định số 46/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp và tổ chức quản lý công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 11/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT Quy định về trình tự, thủ tục chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công, dân lập sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông tư thục; cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập; cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công sang cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập 만료됨 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 72/2007/QĐ-UBND Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ dạy nghề cho lao động đặc thù giai đoạn 2007 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨
대체됨 5
근거 2
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
164/2006/QĐ-TTg
Decision No. 164/2006/QĐ-TTg On approving the list of particularly difficult communes, border communes, and safe area communes to be invested in the Socio-Economic Development Program for Particularly Difficult Communes in Ethnic Minority Areas and Mountainous Regions for the period 2006-2010 (Program 135 Phase II)
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 17
05/2006/TT-BBCVT Thông tư số 05/2006/TT-BBCVT Hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 만료됨 283/2011/QĐ-UBND Quyết định số 283/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 858/QĐ-UBND Quyết định số 858/QĐ-UBND Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, tỉnh Cao Bằng 만료됨 41/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 762/2009/QĐ-UBND Quyết định số 762/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 1465/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1465/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 115/2006/QĐ-UBND Quyết định số 115/2006/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chương trình hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế (giai đoạn 2006 - 2010). 만료됨 2017/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2017/2007/QĐ-UBND Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010) 만료됨
관련 15
106/2006/QĐ-UBND Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND Về phân bổ chỉ tiêu cho vay Chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn. 만료됨 80/2008/QĐ-UBND Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND Ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 06/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC THÀNH LẬP ĐỘI TRẬT TỰ ĐÔ THỊ, THỊ XÃ HƯNG YÊN 발효 중 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 41/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2009/NQ-HĐND Về việc Ban hành Tiêu chí phân bổ vốn và tỷ lệ hỗ trợ cho các nội dung hoạt động Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 (Giai đoạn II) năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 2006/QĐ-UBND Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 01/2008/QĐ-UBND Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực pháp luật 발효 중 12/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2009 발효 중 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 만료됨 29/2007/QĐ-UBND Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường Kông Chiêng thành Công ty lâm nghiệp Kông Chiêng 발효 중 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.