Decision No. 170/2005/QD-TTg on issuing the poverty standard applicable for the period 2006-2010

Decision No. 170/2005/QD-TTg of the Government Chairman promulgates the poverty standard applicable for the period 2006-2010, with a monthly average income below VND 200,000 in rural areas and below VND 260,000 in urban areas being determined as poor households.

문서 번호170/2005/QĐ-TTg
문서 유형Decision
발행 기관Ministry of Home Affairs
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업Labour, War Invalids and Social Affairs
분야Uncategorized
발행일08. 07. 2005
발효일02. 08. 2005
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

Decision No. 170/2005/QD-TTg of the Government Chairman promulgates the poverty standard applicable for the period 2006-2010, with a monthly average income below VND 200,000 in rural areas and below VND 260,000 in urban areas being determined as poor households.

적용 범위

Households with low average income in both rural and urban areas.

핵심 사항

  • Rural households with an average monthly income of VND 200,000/person or less are identified as poor households.
  • Urban households with an average monthly income of VND 260,000/person or less are identified as poor households.
  • Relevant Ministries and sectors must supplement and amend support policies for poor households according to the new standard.
  • The Ministry of Labor, Invalids and Social Affairs shall coordinate in developing the National Target Program on Poverty Reduction for the period 2006-2010.
  • This Decision takes effect fifteen days from the date of publication in the Official Gazette.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Poverty reduction support policies will be adjusted according to the new standard, helping to improve the living conditions of poor households.
  • Support programs need to be adjusted to align with the new poverty standard, which may create disadvantages for those who are not classified as poor but have low income.

❓ 자주 묻는 질문

Which households are identified as poor households?

Rural households with an average monthly income of VND 200,000/person or less and urban households with an average monthly income of VND 260,000/person or less are identified as poor households.

When does this Decision take effect?

This Decision takes effect fifteen days from the date of publication in the Official Gazette.

What must relevant Ministries and sectors do under this Decision?

Relevant Ministries and sectors must supplement and amend support policies for poor households according to the new standard stipulated in Article 1 of this Decision.

What program will the Government develop to reduce poverty?

The Ministry of Labor, Invalids and Social Affairs shall coordinate with relevant Ministries and sectors in developing the National Target Program on Poverty Reduction for the period 2006-2010.

What provisions does this Decision abolish?

This Decision abolishes previous provisions that are inconsistent with the provisions of this Decision.

전문

PRIME MINISTER

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 170/2005/QĐ-TTg
Hanoi, July 8, 2005

Pursuant to …;

Regarding the issuance of poverty standards applicable for the period 2006-2010

_________________________

PRIME MINISTER

Pursuant to the Law on Organization of the Government dated December 25, 2001;

Pursuant to Resolution No. 06/2005/NQ-CP dated May 6, 2005 of the Government on the regular meeting in April 2005;

Considering the proposal of the Minister of Labor, Invalids, and Social Affairs,

DECISION:

Article 1. Poverty standards applicable for the period 2006-2010 are hereby issued as follows:

1. Rural areas: Households with an average monthly income of 200,000 VND per person (2,400,000 VND per person per year) or less are considered poor households.

2. Urban areas: Households with an average monthly income of 260,000 VND per person (less than 3,120,000 VND per person per year) or less are considered poor households.

Article 2. Relevant ministries and sectors shall supplement and amend support policies for poor households and individuals according to the new poverty standards stipulated in Article 1 of this Decision.

Article 3. The Ministry of Labor, Invalids, and Social Affairs shall coordinate with relevant ministries and sectors to guide provinces and centrally-administered cities in conducting surveys of poor households under the new standards and in developing the National Target Program on Poverty Reduction for the period 2006-2010.

Article 4. This Decision takes effect fifteen days from the date of publication in the Official Gazette.

Abolish previous provisions that are contrary to the provisions of this Decision.

Article 5. Ministers, Heads of ministerial-level agencies, Heads of government-affiliated agencies, Chairpersons of provincial and centrally governed city People's Committees are responsible for enforcing this Decision./.

PRIME MINISTER

PRIME MINISTER
(Signed)
Phan Van Khai

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 39
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 01/2007/TT-BNN Thông tư số 01/2007/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc và miền núi thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 78/2007/TT-BNN Thông tư số 78/2007/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện Dự án Khuyến nông - lâm - ngư và hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển ngành nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 47/2006/QĐ-UBND Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND về việc Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị 만료됨 135/2007/TT-BTC Thông tư số 135/2007/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2008 발효 중 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 02/2006/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2006/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quyết định số 313/2005/QĐ-TTg ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với người nhiễm HIV/AIDS và những người trực tiếp quản lý, điều trị, chăm sóc người nhiễm HIV/AIDS trong các cơ sở bảo trợ xã hội của nhà nước 발효 중 57/2006/QĐ-UBND Quyết định số 57/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về xây dựng đơn vị văn hoá 만료됨 07/2009/TT-BNN Thông tư số 07/2009/TT-BNN Hướng dẫn xây dựng và thực hiện mô hình bố trí dân cư các xã biên giới Việt - Lào vùng Trung du miền núi Bắc bộ đến năm 2015 발효 중 43/2006/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 43/2006/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án 만료됨 107/2006/TT-BTC Thông tư số 107/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 01/2010/TTLT-UBDT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-UBDT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn. 만료됨 69/2006/QĐ-UBND Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung phụ cấp cán bộ không chuyên trách cấp xã đối với chức danh Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam kiêm trưởng Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn 만료됨 68/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 68/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 71/2006/QĐ-UBND Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Đảo Cồn Cỏ và phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2009/TT-BNN Thông tư số 12/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề 만료됨 37/2008/TT-BTC Thông tư số 37/2008/TT-BTC Hướng dẫn chính sách hỗ trợ dầu hoả thắp sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách và hộ nghèo ở những nơi chưa có điện lưới 발효 중 22/2007/QĐ-UBND Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND Về việc tăng mức phụ cấp cho nhân viên y tế thôn 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 발효 중 11/2006/TT-BNN Thông tư số 11/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 60/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 만료됨 2585/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2585/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 101/2007/TT-BTC Thông tư số 101/2007/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 115/2006/QĐ-UBND Quyết định số 115/2006/QĐ-UBND Về ban hành Kế hoạch triển khai Chương trình hành động thực hiện Chương trình hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế (giai đoạn 2006 - 2010). 만료됨 676/2006/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Thông tư liên tịch số 676/2006/TTLT/UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Hướng dẫn thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 72/2007/QĐ-UBND Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ dạy nghề cho lao động đặc thù giai đoạn 2007 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨
170/2005/QĐ-TTg
Decision No. 170/2005/QD-TTg on issuing the poverty standard applicable for the period 2006-2010
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 22
100/2005/TT-BTC Thông tư số 100/2005/TT-BTC Hướng dẫn một số điểm về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2006 발효 중 319/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 319/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua một số cơ chế chính sách hỗ trợ giảm nghèo đối với các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 30% trở lên ngoài Nghị quyết 30a trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2015 발효 중 858/QĐ-UBND Quyết định số 858/QĐ-UBND Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, tỉnh Cao Bằng 만료됨 107/2005/QĐ-UBND Quyết định số 107/2005/QĐ-UBND V/v điều chỉnh lại một số nội dung về thủ tục hành chính trong Đề án CCHC theo cơ chế “một cửa ” của Sở Kế hoạch & Đầu tư 만료됨 4166/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4166/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 499/2010/QĐ-UBND Quyết định số 499/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨
관련 21
57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ - HĐND Về việc phê duyệt chủ trương huy động vốn đầu tư phát triển để thực hiện đầu tư các công trình, dự án thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn và một số công trình, dự án trọng điểm khác của tỉnh. - 57/2006/NQ 발효 중 1313/QĐ-UBND Quyết định số 1313/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về cơ chế, chính sách và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh 만료됨 03/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 11/2006/QĐ-UB Quyết định số 11/2006/QĐ-UB Phê duyệt Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 54/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới 만료됨 20/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2005/NQ-HĐND Về việc đề nghị thành lập thị xã Tân Hiệp trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo hàng năm 만료됨 3502/2008/QĐ-UBND Quyết định số 3502/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức khen thưởng đối với Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh giỏi; Hội Nông dân tổ chức phong trào giỏi, giai đoạn 2008 - 2013. 만료됨 626/2009/QĐ-UBND Quyết định số 626/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Nhà Bè 만료됨 1559/QĐ-UBND Quyết định số 1559/QĐ-UBND V/v công bố hộ nghèo, tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 16/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2007 và kế hoạch sử dụng đất (có bổ sung) năm 2008 tỉnh Thái Nguyên 만료됨 884/2006/QĐ-UBND Quyết định số 884/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt số hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 2827/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2827/2007/QĐ-UBND Việc thực hiện xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn, giảm học phí và các chế độ chính sách khác 발효 중 11/2006/QĐ-UBND Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 862/QĐ-UBND Quyết định số 862/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo quyết định số 167/2008/QĐ-TTG ngày 12/12/2008 của thủ tướng chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006 만료됨 50/2008/QĐ-UBND Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh 만료됨 852/2007/QĐ-UBND Quyết định số 852/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình giảm nghèo của tỉnh 발효 중 18/2009/TTLT/BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 18/2009/TTLT/BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung khoản 4 mục I Phần II Thông tư liên tịch số 53/1998/TTLT/ BGD&ĐT-BTC-BLĐTB&XH ngày 25 tháng 8 năm 1998 của liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ học bổng và trợ cấp xã hội đối với học sinh, sinh viên các trường đào tạo công lập 발효 중 22/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2005/NQ-HĐND Về nhiệm vụ năm 2006 만료됨
지침 제공 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.